Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và nâng cấp nhà học thực hành thực tập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Công nghệ Lương thực - Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo và nâng cấp nhà học thực hành thực tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp - Kinh phí hoạt động không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 19:25:00 đến ngày 2020-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ và di chuyển thiết bị, máy móc ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 19,28 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15,144 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,47 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 68,0622 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16,852 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,2007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,2007 | 100m3 |
| 15 | PHẦN CẢI TẠO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 288 | mối nối |
| 17 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,44 | 100m |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), ép âm (nhân công và máy x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,192 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,7326 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,288 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,0266 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,0266 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12,2224 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,2653 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5151 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8,1859 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 61,899 | m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,4969 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp phân cách bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2,195 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 69,2 | m |
| 32 | Thi công khe co tiếp giáp bằng vữa Sikafle | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 69,2 | md |
| 33 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 men mở, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 239,07 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,57 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt khung trần bằng thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,57 | md |
| 36 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9,57 | m² |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tường bằng tấm UCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16,4875 | m² |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi D1 bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3,78 | m² |
| 39 | Phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 40 | Cửa tôn cuốn thay thế cửa sắt DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 13,2 | m² |
| 41 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 42 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 52,56 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,512 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17,64 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16,852 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4592 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,0563 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1,4592 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18,24 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 768,7 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 441,124 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 372,896 | m2 |
| 53 | Lắp đặt lại thiết bị, máy móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Trọn gói |
| 54 | Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 55 | Đèn Led Panel âm trần, 600x600, 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 56 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (bao gồm: Hạt bật, mặt, viền và đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi 3 cực, 250V/16A, lắp âm tường (bao gồm:Mặt, viền và đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P-16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 59 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 62 | Phần Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 64 | Ống PPR D32 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,17 | 100m |
| 65 | Ống PPR D20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 66 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 67 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 68 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 69 | Côn thu PPR D60/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 70 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 73 | Ống u.PVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 74 | Ống u.PVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 75 | Cút u.PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 76 | Cút u.PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 77 | Tê chéo 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 78 | Côn u.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 79 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 80 | Nút bịt u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi