Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200468772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 20:57:00 đến ngày 2020-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT SẠT LỠ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,868 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,868 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,0573 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,0573 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,149 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,8709 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,956 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | 1 rọ |
| B | DƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,6922 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,3305 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3301 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7534 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5214 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8508 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9253 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9253 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9253 | 100m2 |
| 11 | Ghép vĩa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 228,8 | m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1865 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6054 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63,73 | m3 |
| C | MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0095 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6679 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,39 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,09 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2959 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2739 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2788 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2132 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,23 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, tấm bản, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2568 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2733 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 261 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,26 | m3 |
| 17 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0865 | m3 |
| 18 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2064 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,061 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7216 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3398 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,27 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,7 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, tấm bản, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,806 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,117 | tấn |
| 26 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,94 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,86 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3964 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6671 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 83 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,42 | m3 |
| 32 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,453 | m3 |
| 33 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0861 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2595 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1893 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4177 | 100m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,75 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, tấm bản, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4485 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0701 | tấn |
| 41 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,56 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,44 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2688 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5 | m3 |
| D | KÈ ỐP MÁI TRƯỜNG HỌC VÀ TƯỜNG CHẮN KM4+198,41 -:-KM4+213.41 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,748 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2821 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5705 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,82 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,652 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7791 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,766 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,87 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,75 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,02 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0653 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,23 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,05 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | m2 |
| E | CỐNG TRÒN D1,5M VÀ 1,0M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,5065 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6635 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,61 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,8 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0124 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,45 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89,74 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6667 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi