Gói thầu: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 15:13:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,128,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA Ấp 4 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,4321 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 4,001 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,3014 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc đá tiết diện 100x100x1500 vào đất cấp I mật độ 9 cây/m2 | 1,9197 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc đá tiết diện 100x100x1200 vào đất cấp I mật độ 9 cây/m2 | 0,3694 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (Tận dụng cát san lấp) | 2,6555 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 300 ÷ 500m | 1,3398 | 100m3 | |
| 8 | Cung cấp cát san nền | 133,9841 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 3,6955 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | 5,2168 | m3 | |
| 11 | Bê tông đan đáy HTH, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 12 | Rải nylon chống thấm | 1,9186 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 | 6,096 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | 12,1824 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | 1,0445 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | 2,5113 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | 7,7475 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | 0,8064 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | 1,6866 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | 0,3195 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | 5 | cái | |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ -, khe 1x4 | 7,34 | 10m | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính 8mm | 0,0204 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,1537 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | 0,0318 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao <=4m | 0,1515 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, cao <=4m | 0,119 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=16m | 0,069 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, cao <=16m | 0,0334 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =14mm, cao <=16m | 0,144 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m | 0,1301 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | 0,1305 | tấn | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | 0,2576 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao <=4m | 0,2177 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao <=4m | 0,0777 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=16m | 0,0687 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m | 0,0398 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=16m | 0,1285 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=16m | 0,1787 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao <=16m | 0,0426 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao <=16m | 0,0962 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, cao <=16m | 0,0421 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, cao <=16m | 0,0207 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao <=16m | 0,037 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao <=16m | 0,0458 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, cao <=16m | 0,0388 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK =6mm | 0,2986 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 6mm | 0,0089 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK = 8mm | 0,0118 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | 0,1571 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,6794 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,8849 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <=16m | 0,1008 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3552 | 100m2 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0167 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 10,9328 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 4,1738 | m3 | |
| 58 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 0,2563 | m3 | |
| 59 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 1,1952 | m3 | |
| 60 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 9,5167 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 209,7415 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 122,829 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,36 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,9752 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | 15,6 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | 27,8784 | m2 | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 43,8 | m | |
| 68 | Kẻ ron âm | 4,8 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M100 | 14,453 | m2 | |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | 1,885 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 16,9682 | m2 | |
| 72 | Quét 2 nước xi măng | 17,253 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 17,8425 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 73 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | 17,0475 | m2 | |
| 76 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 205,5415 | m2 | |
| 77 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 43,874 | m2 | |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | 15,96 | m2 | |
| 79 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | 94,8215 | m2 | |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 249,4155 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,7815 | m2 | |
| 82 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 19,7726 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa kéo Đài Loan có lá | 18,56 | m2 | |
| 84 | Cung cấp cửa kéo Đài Loan có lá | 18,56 | M2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung sắt , panô sắt | 15,471 | m2 | |
| 86 | Cung cấp cửa đi khung sắt , panô sắt | 2,295 | M2 | |
| 87 | CCLD cửa đi khung nhôm, Lamri nhôm, kính trắng 4,8li dán Decan | 1,4 | M2 | |
| 88 | Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt | 13,176 | M2 | |
| 89 | CC kính trắng xây dựng dày 5 li | 10,1894 | M2 | |
| 90 | CC Ổ khóa tay nắm cửa Đ1 | 1 | Bộ | |
| 91 | Cung cấp ổ khóa bấm cửa DK | 1 | bộ | |
| 92 | Cung cấp chốt khóa cửa sổ khung sắt lùa | 6 | bộ | |
| 93 | Sản xuất lan can sắt hộp | 0,0412 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | 3,24 | m2 | |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 67,6886 | m2 | |
| 96 | CC lắp đặt trần thạch cao khung nổi chia ô 610x610, khung thép | 63,2 | M2 | |
| 97 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=9m | 0,0129 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | 0,0129 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3094 | tấn | |
| 100 | Cung cấp thép C125x45x2 mạ kẽm | 282,24 | kg | |
| 101 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x2 | 27,16 | kg | |
| 102 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 Dzem | 0,724 | 100m2 | |
| 103 | CC lắp đặt bộ chữ bảng tên 20x120x2 Mica | 1 | Bộ | |
| 104 | CC lắp đặt bộ chữ bảng tên 25x180x2 Mica | 1 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các MCCB 2P - 60A (chống giật) | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cầu chì âm tường | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền 4 lỗ | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng bọc 1mm2 | 100 | m | |
| 114 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2,5mm2 | 20 | m | |
| 115 | Lắp đặt cáp đồng bọc 6mm2 | 25 | m | |
| 116 | Lắp đặt cáp đồng bọc 11mm2 | 60 | m | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện KT 110x280x350mm, có khóa | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | 80 | m | |
| 119 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 120 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 3,2 | m | |
| 121 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 4 | m | |
| 122 | CC kẹp tiếp đất | 2 | Cái | |
| 123 | CC kẹp xiết cáp | 2 | Cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | 0,407 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | 0,06 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | 0,01 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,165 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,005 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | 0,01 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt nắp bít nhựa, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 21mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 60/34mm | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt phễu thu Inox ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa Inox | 1 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt xí bệt (Trọn bộ) | 1 | bộ | |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | 7,7 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm | 60 | cây | |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | 13,432 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,65T/m3 | 12,5533 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | 67,1617 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp cát san lấp | 6.716,17 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | 0,02 | m2 | |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, ĐK 150 - 200mm - Trên cạn | 0,2 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi