Gói thầu: Xây lắp (trường mầm non thị trấn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 06:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (trường mầm non thị trấn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:27:00 đến ngày 2020-05-08 06:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,161,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: 05 phòng học + hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,67 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,054 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,278 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 128,409 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,316 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,316 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 30,744 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,684 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,342 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,951 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,852 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 1,462 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,579 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 57,136 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,134 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,984 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,248 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,894 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,014 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,455 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,049 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 14,892 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,784 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 44,676 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 31,798 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,529 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,845 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 125,76 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 329,985 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 388,9 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,788 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 225,587 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 40,856 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 24,8 | m2 | |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 328,192 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 53,517 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 93,766 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,36 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 103,126 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 575,949 | m | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 329,985 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 382,21 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 291,243 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 328,191 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,985 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 673,453 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 328,191 | m2 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,313 | 100m3 | |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 7,315 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 59,059 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,257 | 100m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch nền 60x60) | 215,155 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (gạch nền 60x60) | 440,705 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch nhà vệ sinh 30x30) | 42,12 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (ốp cùng loại gạch nền 10x60) | 6,69 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (dán tường gạch 25x40 cao 2m) | 540,4 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp đá chẻ 10x20 chân tường) | 53,921 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 (ốp gạch cot to thành bồn hoa) | 12,187 | m2 | |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 13,488 | m2 | |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 41,358 | m2 | |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 108,3 | m | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | 20,517 | m2 | |
| 64 | Cửa đi khung nhôm kính (bao gồm hoa sắt + ổ khóa + phụ kiện) | 47,04 | m2 | |
| 65 | Cửa đi khung nhôm kính (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | 18,6 | m2 | |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm (bao gồm hoa sắt + phụ kiện) | 57,36 | m2 | |
| 67 | Nhôm hộp 50x75x1,2 | 46,95 | m | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,904 | tấn | |
| 69 | Xà gồ STK C50x100x10x2 | 1.152 | m | |
| 70 | Xà gồ STK hộp 30x60x1,2 | 42,4 | m | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,165 | 100m2 | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,68 | 100m2 | |
| 73 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi(vl+nc) | 668,53 | m2 | |
| 74 | Gia công lan can | 0,263 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | 0,263 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,54 | m2 | |
| 77 | Ván ép Veneer dày 20mm | 24,4 | m2 | |
| 78 | Gia công lan can | 0,237 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 20,105 | m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,842 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,618 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,457 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,091 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,447 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,944 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 4,278 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,011 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,293 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,691 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,348 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,237 | tấn | |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,606 | 100m3 | |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,387 | 100m3 | |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,609 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | 1,883 | m3 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,4 | m3 | |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,723 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,082 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,629 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,111 | 100m2 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,437 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,836 | m3 | |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,626 | m3 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94,896 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 19 | cái | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,095 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | 1,13 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | 0,3 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,71 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 14 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,28 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,43 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | 19 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,7 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,56 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | 55 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,28 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | 55 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A, dòng cắt 6,0KA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 63A, dòng cắt 4,5KA | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng rò 30A | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 6 đuòng | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa MCB - 4 đuòng | 6 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m | 60 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m + choá phản quang | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt giá inox treo đèn bảng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần | 26 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 67 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x10mm2 qua ống bảo hộ dây dẫn | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x6mm2 qua ống bảo hộ dây dẫn | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ dây dẫn | 690 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ dây dẫn | 1.652 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 1x25mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | 3 | con | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 | 610 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | 25 | m | |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | 203 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | 65 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | 86 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 -5kg | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt bình bột khô BC -8 kg | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| C | Hạng mục: Cải tạo các khối | |||
| 1 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi (tt) | 5 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt khối 5 phòng | 1 | bộ | |
| 3 | Sửa lại trần bị sụp công bậc 3,5/7 | 20 | công | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 5 phòng | 460 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong khối 5 phòng | 460 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 5 phòng | 460 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ốp chân tường hành lang cao 0,2m khối 5 phòng | 10,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép khối hành chánh phục vụ | 10 | m3 | |
| 9 | Rải nilong nền khối hành chánh phục vụ | 1 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bê tông nền khối hành chánh phục vụ | 10 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm lát nền gạch 40x40 khối hành chính phục vụ | 100 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô khối hành chánh phục vụ | 68,96 | m2 | |
| 13 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 100 khối hành chánh phục vụ | 68,96 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng khối hành chánh phục vụ … | 68,96 | m2 | |
| 15 | Trần Prima dày 0,45mm sơn nước khung nhôm nổi (tt) | 5 | m2 | |
| 16 | Kính dày 5ly | 3 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi đáy sê nô khối 4 phòng | 82,48 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái sê nô khối 4 phòng | 35,88 | m2 | |
| 19 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 100 khối 4 phòng | 35,88 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng khối 4 phòng … | 35,88 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng | 210 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng | 473,84 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ khối 4 phòng | 39,084 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần khối 4 phòng | 16,315 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 khối 4 phòng | 0,326 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 khối 4 phòng | 8,16 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường khối 4 phòng | 210 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong khối 4 phòng | 482 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần khối 4 phòng | 39,048 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần khối 4 phòng | 98,795 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng | 210 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng | 521,084 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khối 4 phòng | 98,795 | m2 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 xây bậc cấp khối 4 phòng | 0,216 | m3 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp khối 4 phòng | 2,34 | m2 | |
| 36 | Rải nlong chống thấm sân đường khối 4 phòng | 7,88 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bê tông sân đường khối 4 phòng | 80,158 | m3 | |
| 38 | Cắt khe co 1*4 sân đường khối 4 phòng | 39,4 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi