Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442353-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200253276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-18 12:31:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,94 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,28 m3
3 bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,01 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,99 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,98 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m2
8 Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,44 m3
9 bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,23 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,15 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m2
13 bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,77 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m2
17 Đắp đất chân móng và tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m3
19 bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,23 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,05 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,13 100m2
23 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,19 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,74 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,13 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,47 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m2
32 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,15 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88 100m2
35 bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,07 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m2
B Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,83 m3
2 Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,49 m3
3 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 315,55 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 489,6 m2
6 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,66 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,86 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 296,33 m2
9 bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,97 m3
10 Lát đá bậc cầu thang đá granite màu sẫm dày 20mm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,95 m2
11 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 233,8 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,26 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,66 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 315,55 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 935,45 m2
16 Rọ chắn rac Inox - D150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
18 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
19 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,39 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa thép hộp mạ kẽm+ hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,68 m2
23 Sản xuất lan can cầu thang INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,52 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,99 100m2
C Phần cửa
1 Cửa đi 1 cánh mở quay ( tương đương cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
2 Cửa đi 02 cánh mở quay ( tương đương cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
3 Cửa sổ 02 cánh mở quay ( tương đương cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,31 m2
4 Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm tương đương hệ nhôm Việt Pháp ( Việt Nam), kính an toàn 2 lớp 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,22 m2
D Phần mái
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,8 m2
7 Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m2
8 Ke chống bão ( 6 cái/1m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
E Bể nước sinh hoạt
1 Đào đất bể bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m3
2 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,65 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
6 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
7 Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,26 m3
8 Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
10 Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
11 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
12 Cốt thép tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
13 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
14 Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,58 m2
16 Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,95 m2
17 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,05 m2
18 Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,05 m2
19 Đắp đất xung quanh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m3
F Bể tự hoại
1 Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m3
2 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
3 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
6 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
7 Xây bể bằng gạch đặc không nung, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,43 m3
8 Lát gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,42 m2
9 Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
11 Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
12 Cốt thép tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
13 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
14 Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
16 Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,56 m2
17 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,83 m2
18 Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,83 m2
19 Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,56 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,38 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
H SÂN
1 BT lót nền đá 4x6 M100# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9 m3
2 NILông lót sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 m2
3 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29 m2
I Cấp nước
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
4 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
5 Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Van 1 chiều D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Van 2 chiều D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Rắc co D32 ( lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Rắc co D25 ( lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
15 Rắc co D20 ( lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
16 Măng sông (PN 10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Crephin ( giọ lọc) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Khớp chống rung D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Khớp chống rung D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Thiết bị báo cạn bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
J Thoát nước
1 Ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
2 Ống nhựa PVC D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
3 Ống nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
4 Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Tê nhựa xiên 45 độ- D76x76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Tê nhựa 90 độ- D76x34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Cút nhựa PVC 135 độ - D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Cút nhựa PVC 135 độ - D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Cút nhựa PVC 90 độ - D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Cút nhựa PVC 90 độ - D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
11 Côn nhựa D110x76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Măng sông nhựa D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Măng sông nhựa D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Bịt đầu D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
K Thiết bị vệ sinh
1 Lavabol sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
2 Vòi lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
3 Xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Vòi xịt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Xi phông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Dây mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Vòi nước inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
8 Phễu thu D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Xi phông phễu thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Kệ xà phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Móc giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Téc nước inox 1,0m3 ( nằm ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
14 Van phao cầu D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
L Cấp điện trong nhà
1 Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp MIKA công suất 18 W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
3 Bộ đèn tuýp LED đơn 0,6m liền máng công suất 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Bộ đèn LED ốp trần D270mm công suất 14W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
5 Bộ đèn LED gắn tường 01 bóng công suất 18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Công tắc đèn đôi âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 hộp
13 Aptomat 1 pha 6A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Aptomat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Aptomat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Aptomat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Aptomat 1 pha 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
19 Tủ điện (TĐT) âm tường mặt nhựa chứa 4MCB Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
20 Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6MCB Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
21 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 219 m
22 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 138 m
23 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
24 Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
25 Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
26 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 357 m
27 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m
M THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
N PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Phá công trình bằng máy gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,87 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,02 100m3
O CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
4 Xây gạch chỉ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,83 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
11 Xây gạch chỉ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,58 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,57 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,57 m2
14 SX Cổng đẩy INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->