Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 12:31:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 9 | bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 13 | bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất chân móng và tôn nền, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 19 | bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,23 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 23 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,19 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô..., đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 32 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,15 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 35 | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,83 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,55 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 489,6 | m2 |
| 6 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,86 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 296,33 | m2 |
| 9 | bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang đá granite màu sẫm dày 20mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,95 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,8 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,26 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,66 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,55 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 935,45 | m2 |
| 16 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa thép hộp mạ kẽm+ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,68 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay ( tương đương cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 2 | Cửa đi 02 cánh mở quay ( tương đương cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp ( Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 02 cánh mở quay ( tương đương cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp (Việt Nam), phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm tương đương hệ nhôm Việt Pháp ( Việt Nam), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi nhỏ dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| E | Bể nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất bể bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,58 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m2 |
| 19 | Đắp đất xung quanh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch đặc không nung, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 8 | Lát gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm giằng nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan nắp bể, thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,83 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng XM nguyên chất vào thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,83 | m2 |
| 19 | Đắp đất xung quanh bể, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,38 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| H | SÂN | |||
| 1 | BT lót nền đá 4x6 M100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 2 | NILông lót sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D32 ( lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D25 ( lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D20 ( lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Măng sông (PN 10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Crephin ( giọ lọc) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Khớp chống rung D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Khớp chống rung D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa xiên 45 độ- D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90 độ- D76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 135 độ - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 135 độ - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 90 độ - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Côn nhựa D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Bịt đầu D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lavabol sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Xi phông phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kệ xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Téc nước inox 1,0m3 ( nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Van phao cầu D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp MIKA công suất 18 W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp LED đơn 0,6m liền máng công suất 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đèn LED ốp trần D270mm công suất 14W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Bộ đèn LED gắn tường 01 bóng công suất 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 13 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 19 | Tủ điện (TĐT) âm tường mặt nhựa chứa 4MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện (TĐHT) âm tường mặt nhựa chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 22 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | m |
| 23 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 24 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 26 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m |
| 27 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| M | THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá công trình bằng máy gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| O | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,57 | m2 |
| 14 | SX Cổng đẩy INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi