Gói thầu: Gói thầu 20 Cải tạo khối hành chánh; cải tạo khối lý thuyết; cải tạo nhà công vụ; cải tạo cổng – hàng rào – nhà bảo vệ; xây mới 03 phòng dịch vụ; xây mới nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh; sân bê tông dày 8cm, đường bê tông dày 15cm; hồ nước ngầm BTCT 70m3, đài nước 10m3, cao 20m.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461583-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Gói thầu 20 Cải tạo khối hành chánh; cải tạo khối lý thuyết; cải tạo nhà công vụ; cải tạo cổng – hàng rào – nhà bảo vệ; xây mới 03 phòng dịch vụ; xây mới nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh; sân bê tông dày 8cm, đường bê tông dày 15cm; hồ nước ngầm BTCT 70m3, đài nước 10m3, cao 20m.
Số hiệu KHLCNT 20200461384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 08:32:00 đến ngày 2020-05-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,504,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,19 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,545 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,09 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,305 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,586 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 m2
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,09 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,02 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
17 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
18 Tháo dỡ bồn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bảo vệ (cửa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,915 m2
22 Lắp dựng cửa khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,26 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,875 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,38 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,586 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,908 m2
27 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,751 m2
28 Vệ sinh nền gạch ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2/lần
29 Vệ sinh bệ ngồi + bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2/lần
30 Quét chống thấm nền + Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
31 Láng tạo dốc sê nô dày 3 cm, vữa XM mác 75 + quét chống thấm + láng bảo vệ chống thấm sê nô dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,09 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
33 Lắp đặt trần Prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,45 m2
34 Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
35 Lắp đặt trần thạch cao cách điệu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
38 Sản xuất, lắp dựng lan can (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
39 Ổ khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
B CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Lắp đặt tủ điện âm 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện âm 6 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCb 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCb 2 cực 32A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCCb 2 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt RCBO 1P + N 25A4,5KA + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
8 Lắp đặt đèn Led Tube đơn 0,6m 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 lắp đặt đèn áp trần LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt Quạt đảo lắp trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
20 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt Switch 24 port + tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
23 Lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh + tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
24 Lắp đặt đế MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt đế tròn 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
26 Lắp đặt hộp nối điện + Nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
27 Lắp đặt dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
31 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
32 Lắp đặt cáp mạng CAT6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt cáp điện thoại 2 ruột 2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
35 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
37 Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
C CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN NƯỚC (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ keo dán, co, cút ... vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm keo dán, co, cút ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm co, cút ..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
5 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 + van khóa Þ34 + phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D CẢI TẠO KHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.258,272 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,5 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,02 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,92 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,92 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,658 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,82 m2
9 Tháo dỡ thanh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Tháo dỡ tay nắm cửa sổ, la cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Tháo dỡ nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m
12 Tháo dỡ ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Tháo dỡ kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06
14 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
15 Tháo dỡ bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,408 m2
20 Lắp đặt thanh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
21 Lắp đặt cầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Sản xuất, lắp đặt tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt nẹp cửa, nẹp bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bảo vệ (cửa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,92 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,668 m2
26 Bả, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,75 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,202 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.749,53 m2
29 Láng tạo dốc sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 + Quét flinkote chống thấm + láng bảo vệ chống thấm sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,02 m2
30 Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn dày 0,27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,82 m2
31 Lắp bộ chữ, bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m2
32 Ổ khóa tay gạch cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
34 Vệ sinh nền đá ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,971 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng thép hình sân khấu, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
36 Tấm Cemboar dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,315 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
E CẢI TẠO KHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Vỏ tủ điện 800x500x200x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCB 3 cực 200A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCCB 3 cực 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 MCCb 2 cực 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 MCCb 2 cực 20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Công tắc chuyển mạch Volt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồVol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồAmpe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Tủ điện âm 11 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 MCCB 3 cực 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 MCCb 2 cực 25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 MCCb 2 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 RCBO 1P + N 25A4,5KA + 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
19 Đèn Led Tube đơn 1,2m + Chao chụp 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Đèn áp trần Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Quạt đảo lắp tường 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Quạt đảo lắp trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
28 Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
30 Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Switch 24 port + tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Switch 48 port + tủ rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Đế MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Đế công tắc, ổ cắm ..âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
35 Đế tròn ba ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
36 Hộp nối điện + Nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
37 Dây CVV (4x50) mm2 dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
39 Dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
40 Dây đơn CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
41 Dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.580 m
42 Cáp mạng CAT6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
43 Cọc tiếp địa D16, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
44 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
46 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
F CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Cạo lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.618,356 m2
2 Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,23 m2
3 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
4 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,526 m
5 Tháo dỡ cửa, khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,78 m2
6 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại cửa, khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,534 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,58 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
9 Tháo dỡ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m2
11 Tháo dỡ ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Phá dỡ lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m2
13 Tháo dỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
14 Tháo dỡ côn fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tháo phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
17 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,293 m3
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Tháo dỡ phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,78 m2
23 Lắp dựng Cửa đi, cửa sổ ( cửa cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
24 Sản xuất, lắp dựng lan can inox (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
25 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 m2
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m2
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,196 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,55 m2
32 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m2
33 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
34 Láng tạo dốc sê nô dày 3cm M75 + Quét flinkote chống thấm + Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
36 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm rải nilon lót nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,293 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,16 m2
38 Vệ sinh nền tầng lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
39 Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,58 m2
40 Lắp đặt ống thoát nước fi 90 (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
41 Lắp đặt ống thoát nước fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m
42 Vệ sinh nền gạch, gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
44 Lắp đặt kính cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
45 Ổ khóa cửa đi tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
48 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
51 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
52 Kiểm tra mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
G CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Tủ điện âm 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tủ điện âm 6 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 MCCb 2 cực 63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCCb 2 cực 32A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 MCCb 2 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 RCBO 1P + N 25A4,5KA + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
8 Đèn Led Tube đơn 0,6m 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Đèn áp trần LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
10 Quạt đảo lắp trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Quạt đảo lắp tường 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mặt 3 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Đế MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Đế công tắc, ổ cắm .. Âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
24 Đế tròn ba ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
25 Hộp nối điện + Nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
26 Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Dây đơn CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Dây đơn CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
29 Dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
30 Dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
31 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
32 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Ống luồn điện trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
34 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
H CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Cạo lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,071 m2
2 Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
3 Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
6 Phá dỡ lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
7 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
9 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,442 m2
10 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
12 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
13 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.243,66 m2
14 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,35 m2
15 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
17 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
18 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
19 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,351 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,68 m2
22 Láng tạo dốc sê nô dày 3cm M75, quét flinkote chống thấm, láng bảo vệ lớp chống thấm sênô dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
23 Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
24 Sản xuất, lắp dựng thép cổng (VL+NC), sơn cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
25 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
26 Bộ chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Mô tơ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đánh bóng bộ chữ + vệ sinh đá granit bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
34 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.555,01 m2
I CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Tủ điện âm 6 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 MCCb 2 cực 40A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCCb 2 cực 20A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Quạt đảo lắp trần 1x47W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Động cơ cửa kéo 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đế công tắc, ổ cắm… âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hộp nối điện + Nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Dây CVV 2x6mm2 dự kiến cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Dây CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn động cơ cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
13 Dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
16 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Ống luồn điện trơn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Ống luồn điện trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
J XÂY MỚI 3 PHÒNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,769 m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,335 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
4 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,252 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,457 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,051 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
20 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,355 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 m3
22 Lắp dựng cửa sắt kéo (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
23 Lắp dựng cửa kính cường lực (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
24 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,902 m2
25 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
26 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,736 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,865 m2
28 Trát xà dầm vữa M75 (có bả) có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,222 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,984 m2
30 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,032 m2
31 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,008 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
33 Đắp cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
34 Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M150 (bao gồm rải vải nhựa tái sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,601 m2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,818 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,831 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,984 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m
42 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
46 Trát gờ chỉ diềm mái vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
47 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m²
48 Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,98 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,032 m2
50 Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,176 kg
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
52 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
54 Thi công hoàn thiện hầm tự hoại (đào đắp đất cấp I; bê tông lót đá 1x2 M150; bê tông đá 1x2 M200 + ván khuôn; sản xuất, lắp đặt cốt thépl; Trát thành trong dày 2cm M75; Láng đáy dày 3cm M75; sản xuất, lắp đặt nắp hầm tự hoại và các công tác khác liên quan; kích thước theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Thi công hoàn thiện hố ga G1(đào đắp đất cấp I, bê tông lót đá 1x2 M150, bê tông đá 1x2 M200 + ván khuôn; sản xuất, lắp dựng cốt thép; sản xuất, lắp đặt nắp hố ga và các công tác khác liên quan; kích thước theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
K XÂY MỚI 3 PHÒNG DỊCH VỤ - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo, co, cút ... vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 4,5kA, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m2x18W, gắn nổi sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây CV-6mm2( cáp dự kiến cấp nguồn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
15 Lắp đặt nối trơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
17 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt tủ điện 6 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
21 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
22 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Thép tròn Þ8 treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm keo dán, co, cút..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 100m
25 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm keo dán, co, cút ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 100m
26 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm (bao gồm keo dán, co, cút …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m
27 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm keo dán, co cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
28 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m
29 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m
30 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm (bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4484 100m
31 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt van thau fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
L NHÀ XE GIÁO VIÊN; NHÀ XE HỌC SINH; SÂN BÊ TÔNG DÀY 8CM; ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18 CM - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,196 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,044 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm nilon lót nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,696 m3
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,652 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,36 m2
21 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,488 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,594 m2
23 Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,408 m2
24 Sản xuất , lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m (VL+NC + bu lông Þ18 L=450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,469 tấn
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm (bao gồm co, cút, keo dán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
28 Lắp đặt cầu chắn rác thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,652 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,522 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,826 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,348 m2
33 Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,39 m2
34 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 100m
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
37 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
38 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,042 m3
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
41 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,456 m3
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,259 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,571 m3
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
50 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm nilon lót nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,788 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
52 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
54 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,048 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,661 m2
56 Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,608 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m ( VL+NC+ bu long Þ18 L=450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
59 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa đk=90mm ( bao gồm keo dán, co, cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
61 Lắp đặt cầu chắn rác thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Bả, sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
63 Bả, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,709 m2
64 Sơn phân tuyến đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m2
65 Bê tông nền đá 1x2 M200 (bao gồm rải nilon lót nền), cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,664 m3
66 Đào khuôn đường độ sâu <=30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
67 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
68 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 m3
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,189 m2
M HỒ NƯỚC NGẦM BTCT 70M3; ĐÀI NƯỚC 10M3, CAO 20M - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,244 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 tấn
9 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 ( bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,893 m3
10 Bê tông đá 1x2, M200 trụ hồ nước từ (COS-2,200COS±0,000), bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
11 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
12 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
13 Bê tông đá 1x2, M200 thành hồ nước (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,968 m3
14 Cốt thép hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 tấn
15 Trát thành hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,576 m2
16 Trát đà đáy, nắp hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
17 Trát trụ hồ nước dày 2cm, M75, từ (COS-2,200 - COS±0,000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
18 Trát mặt dưới nắp hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 m2
19 Láng đáy nước dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,31 m2
20 Láng hồ dầu thành , dáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,098 m2
21 Láng nắp hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
22 Bê tông cột đá 1x2, M200,L<=4m từ (COS±0,000 - COS+3,200), bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
23 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
24 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
25 Bê tông cột đá M200,L<=16m từ (COS+3,200 - COS+15,700) bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
26 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
27 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
28 Bê tông cột đá 1x2 M200, L>16m từ (COS+15,700 - COS+18,500) (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
29 Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
30 Cốt thép trụ hồ nước Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
31 Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
32 Bê tông đà ngang đá 1x2,M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
33 Cốt thép đà ngang Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
34 Cốt thép đà ngang Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
35 Cốt thép đà ngang Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
36 Cốt thép đà ngang Þ=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
37 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
38 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
39 Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
40 Trát đà ngan dày 1,5cm ,M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
N HỒ NƯỚC 8M3 [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)]
1 Bê tông đà đáy, nắp hồ nước đá 1x2,M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Cốt thép đà hồ nước Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Cốt thép đà hồ nước Þ=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
4 Bê tông sàn đáy, nắp hồ nước đá 1x2 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
5 Bê tông thành hồ nước đá 1x2, M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
6 Bê tông đá 1x2, M200 cột hồ nước (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
7 Cốt thép hồ nước Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
8 Cốt thép hồ nước Þ=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
9 Trát thành hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
10 Trát đà hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
11 Trát cột hồ nước dày 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
12 Trát trần nắp, đáy hồ nước dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
13 Láng nắp, đáy hồ nước dày 3cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
14 Láng hồ dầu thành, dáy hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,216 m2
15 Sản xuất, lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->