Gói thầu: Gói thầu 20 Cải tạo khối hành chánh; cải tạo khối lý thuyết; cải tạo nhà công vụ; cải tạo cổng – hàng rào – nhà bảo vệ; xây mới 03 phòng dịch vụ; xây mới nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh; sân bê tông dày 8cm, đường bê tông dày 15cm; hồ nước ngầm BTCT 70m3, đài nước 10m3, cao 20m.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20 Cải tạo khối hành chánh; cải tạo khối lý thuyết; cải tạo nhà công vụ; cải tạo cổng – hàng rào – nhà bảo vệ; xây mới 03 phòng dịch vụ; xây mới nhà xe giáo viên, nhà xe học sinh; sân bê tông dày 8cm, đường bê tông dày 15cm; hồ nước ngầm BTCT 70m3, đài nước 10m3, cao 20m. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 08:32:00 đến ngày 2020-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,504,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,19 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,545 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,305 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,586 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,09 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,02 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ bồn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bảo vệ (cửa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,915 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,875 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,38 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,586 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m2 |
| 27 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,751 | m2 |
| 28 | Vệ sinh nền gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2/lần |
| 29 | Vệ sinh bệ ngồi + bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2/lần |
| 30 | Quét chống thấm nền + Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc sê nô dày 3 cm, vữa XM mác 75 + quét chống thấm + láng bảo vệ chống thấm sê nô dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 33 | Lắp đặt trần Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,45 | m2 |
| 34 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 35 | Lắp đặt trần thạch cao cách điệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng lan can (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 39 | Ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| B | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCb 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCb 2 cực 32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCb 2 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1P + N 25A4,5KA + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn 0,6m 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn áp trần LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Switch 24 port + tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 8 máy nhánh + tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 24 | Lắp đặt đế MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế tròn 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối điện + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp mạng CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 ruột 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| C | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH - PHẦN NƯỚC (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ keo dán, co, cút ... vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm keo dán, co, cút ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm co, cút ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm dày 3,8mm (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 + van khóa Þ34 + phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,272 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,02 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,92 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,658 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thanh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ tay nắm cửa sổ, la cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m |
| 12 | Tháo dỡ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m² |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 15 | Tháo dỡ bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,408 | m2 |
| 20 | Lắp đặt thanh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 21 | Lắp đặt cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt nẹp cửa, nẹp bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bảo vệ (cửa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,92 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,668 | m2 |
| 26 | Bả, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,75 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,202 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,53 | m2 |
| 29 | Láng tạo dốc sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 + Quét flinkote chống thấm + láng bảo vệ chống thấm sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,02 | m2 |
| 30 | Lắp đặt trần tôn sóng nhuyễn dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,82 | m2 |
| 31 | Lắp bộ chữ, bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m2 |
| 32 | Ổ khóa tay gạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 34 | Vệ sinh nền đá ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,971 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng thép hình sân khấu, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 36 | Tấm Cemboar dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,315 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHỐI LÝ THUYẾT - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 800x500x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3 cực 200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | MCCb 2 cực 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCb 2 cực 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc chuyển mạch Volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồVol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồAmpe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện âm 11 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB 3 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | MCCb 2 cực 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | MCCb 2 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | RCBO 1P + N 25A4,5KA + 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 19 | Đèn Led Tube đơn 1,2m + Chao chụp 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 30 | Mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Switch 24 port + tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Switch 48 port + tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đế MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Đế công tắc, ổ cắm ..âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 35 | Đế tròn ba ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Hộp nối điện + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 37 | Dây CVV (4x50) mm2 dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 39 | Dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 40 | Dây đơn CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 41 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 42 | Cáp mạng CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa D16, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 44 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cạo lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,356 | m2 |
| 2 | Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,526 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,78 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại cửa, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,58 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ côn fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,293 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,78 | m2 |
| 23 | Lắp dựng Cửa đi, cửa sổ ( cửa cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,196 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,55 | m2 |
| 32 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m2 |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm M75 + Quét flinkote chống thấm + Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm rải nilon lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,293 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,16 | m2 |
| 38 | Vệ sinh nền tầng lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 39 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,58 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thoát nước fi 90 (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 42 | Vệ sinh nền gạch, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 44 | Lắp đặt kính cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 45 | Ổ khóa cửa đi tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Kiểm tra mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| G | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tủ điện âm 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCCb 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCb 2 cực 32A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCb 2 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | RCBO 1P + N 25A4,5KA + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Đèn Led Tube đơn 0,6m 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đèn áp trần LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Mặt 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Đế MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Đế công tắc, ổ cắm .. Âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 24 | Đế tròn ba ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Hộp nối điện + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Dây CVV (2x16mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 29 | Dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 30 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| H | CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Cạo lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,071 | m2 |
| 2 | Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 3 | Cạo sinh lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,442 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 12 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 13 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.243,66 | m2 |
| 14 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,35 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,351 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 22 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm M75, quét flinkote chống thấm, láng bảo vệ lớp chống thấm sênô dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 23 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng thép cổng (VL+NC), sơn cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 26 | Bộ chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Mô tơ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đánh bóng bộ chữ + vệ sinh đá granit bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.555,01 | m2 |
| I | CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Tủ điện âm 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCb 2 cực 40A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCb 2 cực 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn Led Tube đơn 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cựa+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Động cơ cửa kéo 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đế công tắc, ổ cắm… âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp nối điện + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Dây CVV 2x6mm2 dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Dây CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn động cơ cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống luồn điện trơn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| J | XÂY MỚI 3 PHÒNG DỊCH VỤ - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,769 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,457 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,051 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,355 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt kéo (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa kính cường lực (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 24 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,902 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,736 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,865 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm vữa M75 (có bả) có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,222 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,984 | m2 |
| 30 | Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,032 | m2 |
| 31 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,008 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 33 | Đắp cát nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2 dày 80, vữa M150 (bao gồm rải vải nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,08 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,601 | m2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,818 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,831 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,984 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ diềm mái vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m² |
| 48 | Lắp đặt trần tole sóng nhuyễn mạ màu dày 0,27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,98 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,032 | m2 |
| 50 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,176 | kg |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 54 | Thi công hoàn thiện hầm tự hoại (đào đắp đất cấp I; bê tông lót đá 1x2 M150; bê tông đá 1x2 M200 + ván khuôn; sản xuất, lắp đặt cốt thépl; Trát thành trong dày 2cm M75; Láng đáy dày 3cm M75; sản xuất, lắp đặt nắp hầm tự hoại và các công tác khác liên quan; kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Thi công hoàn thiện hố ga G1(đào đắp đất cấp I, bê tông lót đá 1x2 M150, bê tông đá 1x2 M200 + ván khuôn; sản xuất, lắp dựng cốt thép; sản xuất, lắp đặt nắp hố ga và các công tác khác liên quan; kích thước theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| K | XÂY MỚI 3 PHÒNG DỊCH VỤ - PHẦN ĐIỆN + NƯỚC (Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ ốc vít, tắc kê, băng keo, co, cút ... vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 4,5kA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m2x18W, gắn nổi sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV-6mm2( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 6 LINE ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ14, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 22 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm (bao gồm keo dán, co, cút..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm (bao gồm keo dán, co, cút ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm (bao gồm keo dán, co, cút …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm (bao gồm keo dán, co cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm (bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van thau fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | NHÀ XE GIÁO VIÊN; NHÀ XE HỌC SINH; SÂN BÊ TÔNG DÀY 8CM; ĐƯỜNG BÊ TÔNG DÀY 18 CM - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm nilon lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,696 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,652 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,36 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,488 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,594 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,408 | m2 |
| 24 | Sản xuất , lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m (VL+NC + bu lông Þ18 L=450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,469 | tấn |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm (bao gồm co, cút, keo dán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,652 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,522 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,826 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,348 | m2 |
| 33 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,39 | m2 |
| 34 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 37 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 38 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,042 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,259 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,571 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm nilon lót nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,788 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,048 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm M75 (có bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,661 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc ô văng, lam , mái đón dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m ( VL+NC+ bu long Þ18 L=450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm ( bao gồm keo dán, co, cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Bả, sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 63 | Bả, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,709 | m2 |
| 64 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 65 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (bao gồm rải nilon lót nền), cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,664 | m3 |
| 66 | Đào khuôn đường độ sâu <=30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 68 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m3 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,189 | m2 |
| M | HỒ NƯỚC NGẦM BTCT 70M3; ĐÀI NƯỚC 10M3, CAO 20M - PHẦN XÂY DỰNG [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,244 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 200 ( bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,893 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M200 trụ hồ nước từ (COS-2,200COS±0,000), bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M200 thành hồ nước (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | m3 |
| 14 | Cốt thép hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 15 | Trát thành hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,576 | m2 |
| 16 | Trát đà đáy, nắp hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 17 | Trát trụ hồ nước dày 2cm, M75, từ (COS-2,200 - COS±0,000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 18 | Trát mặt dưới nắp hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 19 | Láng đáy nước dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | m2 |
| 20 | Láng hồ dầu thành , dáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,098 | m2 |
| 21 | Láng nắp hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, M200,L<=4m từ (COS±0,000 - COS+3,200), bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 23 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 25 | Bê tông cột đá M200,L<=16m từ (COS+3,200 - COS+15,700) bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 26 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 28 | Bê tông cột đá 1x2 M200, L>16m từ (COS+15,700 - COS+18,500) (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 29 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ hồ nước Þ=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 32 | Bê tông đà ngang đá 1x2,M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 33 | Cốt thép đà ngang Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Cốt thép đà ngang Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 35 | Cốt thép đà ngang Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Cốt thép đà ngang Þ=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 37 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 38 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 39 | Trát cột dày 1,5cm ,M75, L<=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 40 | Trát đà ngan dày 1,5cm ,M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| N | HỒ NƯỚC 8M3 [Ghi chú: đối với công tác lắp dựng dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan)] | |||
| 1 | Bê tông đà đáy, nắp hồ nước đá 1x2,M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép đà hồ nước Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà hồ nước Þ=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn đáy, nắp hồ nước đá 1x2 M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông thành hồ nước đá 1x2, M200 (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 cột hồ nước (bao gồm sản xuất, lắp dựng ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép hồ nước Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 8 | Cốt thép hồ nước Þ=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Trát thành hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 10 | Trát đà hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 11 | Trát cột hồ nước dày 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Trát trần nắp, đáy hồ nước dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Láng nắp, đáy hồ nước dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 14 | Láng hồ dầu thành, dáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,216 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi