Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464461-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200464453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 08:33:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,578,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng :
1 Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3 ( 80%), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 240,309 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 20%), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 60,077 1 m3
3 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 13,632 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 104,672 1 m3
5 Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 16,163 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 36,097 1 m3
7 Ván khuôn móng M1 Chương V của E-HSMT 56 1 m2
8 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 7,196 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng M1 Chương V của E-HSMT 88,92 1 m2
10 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 17,433 1 m3
11 Ván khuôn móng tường MT1 Chương V của E-HSMT 116,22 1 m2
12 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 11,789 1 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép ...ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 117,89 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,428 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 1,963 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,293 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 1,499 Tấn
B Phần thân:
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,188 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,701 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 173,78 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,371 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,054 Tấn
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 36,532 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 422,256 1 m2
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,351 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,456 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,193 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,315 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,55 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,055 Tấn
14 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 64,64 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 574,958 1 m2
16 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 7,253 Tấn
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
18 Bê tông lanh tô mái hắt, móng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Chương V của E-HSMT 3,725 1 m3
19 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước Chương V của E-HSMT 46,512 1 m2
20 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,912 1 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Giằng GT1 Chương V của E-HSMT 92,51 1 m2
22 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,817 Tấn
23 Gia công cốt thép giằng đồng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,162 Tấn
24 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156,022 1 m2
25 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 156,022 1m2
26 Đắp cát công trình bóng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 174,178 1 m3
27 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 26,551 1 m3
28 lót nền, sàn bóng gạch Ceramic, Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 485,168 1 m2
29 Quét Sika chống thấm sàn WC tầng 2, hai nước Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
30 lót nền, sàn phòng WC bóng gạch Ceramic, Gạch chống trượt 25x25cm Chương V của E-HSMT 36,854 1 m2
31 Thi công trần phẳng bóng tấm thạch cao, Phòng WC tầng 1, 2 Chương V của E-HSMT 38,76 1m2
32 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20 Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,862 1 m3
33 Bê tông giằng tường thu hồi, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,3 1 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng nhà TH 1 Chương V của E-HSMT 34,2 1 m2
35 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,231 Tấn
36 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 212,81 1 m2
37 Sản xuất xà gồ bóng thép C50x150x2mm mạ kẽm Mặt trước và sau Chương V của E-HSMT 383,16 m
38 Lắp dựng xà gồ thép C50x150x2mm KC-35 Chương V của E-HSMT 1,48 Tấn
39 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 330,59 1 m2
40 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 48,8 1 md
41 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Dánóngói 22v/m2 trên mái ngóiêng BT, Mái sảnh Chương V của E-HSMT 24,79 1 m2
43 Xây bờ nóc bóng ngói bò Trên nóc Chương V của E-HSMT 10,4 1m
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,66 1 m3
45 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,192 1 m3
47 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,731 1 m3
48 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,174 1 m3
49 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28 m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,204 1 m3
50 Xây Lan can bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,973 1 m3
51 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,279 1 m3
52 Ván khuôn thành Lan can, Lan can LC1 Chương V của E-HSMT 5,58 1 m2
53 Gia công cốt thép Lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
54 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 40,57 1 m2
55 Đắp phào đèn quanh hoa sắt, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,2 1 m
56 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 40,569 1m2
57 Sản xuất lắp dựng hoa sắt Lan can, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 7 Cái
58 Sản xuất tay vịn Lan can, thép tròn D76 dày 1.4 Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
59 Lắp dựng Lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 6,326 m2
60 Sơn sắt thép bóng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,159 1m2
61 Bê tông gối đở Lan can, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,176 1 m3
62 Ván khuôn gối đở Chương V của E-HSMT 4,095 1 m2
63 Gia công cốt thép gối đở, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,014 Tấn
64 Bê tông thành Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,852 1 m3
65 Ván khuôn xà dầm, giằng, Thành Lan can Chương V của E-HSMT 14,2 1 m2
66 Gia công cốt thép thành Lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,103 Tấn
67 Trát granitô tay vịn cầu thang, Lan can, Vữa xi móng M75 Chương V của E-HSMT 13,445 1 m2
68 Đào móng chân thang có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,024 1 m3
69 Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 0,128 1 m3
70 Bê tông MCT, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,384 1 m3
71 Bê tông xà, dầm, giằng MCT, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,192 1 m3
72 Ván khuôn xà dầm, giằng MCT Chương V của E-HSMT 1,92 1 m2
73 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
74 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng MCT, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
75 Bê tông dầm CN1, CN2, CN3, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,636 1 m3
76 Ván khuôn xà dầm CN1, CN2 Chương V của E-HSMT 7,96 1 m2
77 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,015 Tấn
78 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
79 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,724 1 m3
80 Ván khuôn kim loại bản thang Chương V của E-HSMT 19,016 1 m2
81 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,21 Tấn
82 Xây Bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,809 1 m3
83 Láng granitô cầu thang, Bậc cấp Chương V của E-HSMT 22,337 1 m2
84 Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 39,442 1 m
85 Trát bản thang Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 19,708 1 m2
86 Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,708 1m2
87 Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 9,6 m
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,382 1 m3
89 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông Chương V của E-HSMT 3,094 1 m2
90 Gia công cốt thép lam bê tông, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
91 Trát lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,544 1 m2
92 Đắp phào đơn quanh lam KT 20X100, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10 1 m
93 Sơn Lam bê tông màu trắng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,544 1m2
94 Lắp cóc loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 13 Cái
95 Đào móng Bậc cấp có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,758 1 m3
96 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,586 1 m3
97 Bê tông lót móng Bậc cấp, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 2,586 1 m3
98 Xây Bậc cấp bờ lô 10x20x40, Dày > 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,48 1 m3
99 Láng granitô Bậc cấp, Mặt trước Chương V của E-HSMT 28,41 1 m2
100 Trát granitô gờ lồi Bậc cấp, Vữa xi móng M75 Chương V của E-HSMT 71 1 m
101 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,384 1 m3
102 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,128 1 m3
103 Bê tông lót móng Bậc cấp, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 0,846 1 m3
104 Xây bồn hoa gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,371 1 m3
105 Bê tông xà, dầm, giằng bồn hoa, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,282 1 m3
106 Ván khuôn xà dầm, giằng bồn hoa Chương V của E-HSMT 5,64 1 m2
107 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng bồn hoa, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
108 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 29,61 1 m2
109 Đắp gờ thành bồn hoa KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,2 1 m
110 Ôp tường bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên Chương V của E-HSMT 18,894 1 m2
111 Sơn thành bồn hoa 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,46 1m2
112 Bê tông con sơn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,014 1 m3
113 Ván khuôn con sơn Chương V của E-HSMT 0,23 1 m2
114 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
115 Lắp đặt con sơn mái sảnh Chương V của E-HSMT 2 Cái
116 Sơn con son 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,037 1m2
117 Xây bục giẳng bóng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,875 1 m3
118 Ôp chân tường bục giảng, Gạch Ceramic 20x40cm ( cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 7,68 1 m2
119 Đắp gờ chân tường KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,2 1 m
120 Ôp chân tường bóng đá chẻ thô tự nhiên Chương V của E-HSMT 28,944 1 m2
121 Ôp tường trong khu WC, Gạch Ceramic 25x40cm Chương V của E-HSMT 111,36 1 m2
122 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x40cm ( Cắt ra từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 31,68 1 m2
123 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 362,11 1 m2
124 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 731,14 1 m2
125 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 75,17 1 m2
126 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 79,14 1 m2
127 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 386,496 1 m2
128 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 547,958 1 m2
129 Đắp gờ quanh ô thoáng hành lang KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 111,6 1 m
130 Miết mạch tường gạch loại lõm Tường mặt trước Chương V của E-HSMT 3,108 1 m2
131 Ôp tường gạch trang trí, Gạch 6x24x1cm Chương V của E-HSMT 0,74 1 m2
132 Đắp gờ thành sê nô KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 89,8 1 m
133 Đắp phào kép đầu trụ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,8 1 m
134 Đắp vửa giả trụ, cột KT 20X200, Dày 2 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,544 1 m2
135 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 89,8 1 m
136 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô Chương V của E-HSMT 80,2 1 m2
137 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 160,4 1 m2
138 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 80,2 1 m2
139 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 4 1m
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.822,604 1m2
141 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 331,262 1m2
142 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 686,4 1 m2
143 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.5mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 38,88 m2
144 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 12 Bộ
145 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính mờ dày 0.5mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 14,8 m2
146 Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay uPVC Đ2 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
147 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa kéo WC khung nhựa + phụ kiện đi kèm Chương V của E-HSMT 7,8 m2
148 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính trắng dày 0.5mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 47,52 m2
149 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 24 Bộ
150 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ dày 0.5mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,88 m2
151 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 8 Bộ
152 Làm vách ngăn bóng tấm Compact HPL Chương V của E-HSMT 6,3 1 m2
153 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp 14x14 S1 Chương V của E-HSMT 47,52 m2
154 Sơn sắt thép bóng sơnócóc loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 66,528 1m2
155 Đào hố móng, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,79 1 m3
156 Bê tông đáy bể Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông sạnóngang 4x6M200 Chương V của E-HSMT 1,98 1 m3
157 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,34 1 m2
158 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày <= 33 cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,384 1 m3
159 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
160 Trát tường trong bể, bề dày 1 cm (lần 1) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
161 Trát tường trong bể, bề dày 1.5 cm (lần 2) Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,54 1 m2
162 Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,165 1 m3
163 Ván khuôn xà dầm, giằng bể Chương V của E-HSMT 0,826 1 m2
164 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,594 1 m3
166 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,788 1 m2
167 SXLD Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,13 1 tấn
168 Láng trên đèn không đánh màu Dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m2
169 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 7 1 c/kiện
170 Vận chuyển đất đổ đi nơi khác bóng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 235,307 1 m3
C Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 48 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sát trần Chương V của E-HSMT 36 1 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần l=1.4m + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 24 Cái
4 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 14 Cái
5 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Tủ
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 6 Cái
8 Lắp đặt công tắcócầu thang đảo Chiều, Loại công tắc 1 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 38 Cái
10 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...kthước hộp 50x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 14 Hộp
11 Lắp bóng điện 2-4 cóc + hộp âm ( bóng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 13 Cái
15 Lắp đặt Automat MCCB loại khối, Cường độ dòng điện 50A-1P-18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 1.120 1m
17 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 675 1m
18 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 142 1m
19 Lắp đặt dây đèn 1 ruột ( 7 sợi) đồng, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 41 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây (3x16+4x10)mm2 Chương V của E-HSMT 50 1m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 702 1 m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫ,n Đường kính ống 25mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 52 1 m
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
24 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 0,4 5 đèn
25 Đào mương cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 24 1 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 9 1 m3
27 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 15 1 m3
28 LĐ ống nhựa HDPE D50/65 Chương V của E-HSMT 75 1 m
29 lót gạch mương cáp, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 75 1 m
30 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
31 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
32 đồng cóc tiếp đất thép bọc đồng D14.2-L=3m Chương V của E-HSMT 8 cóc
33 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 8 Bao
34 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 9 Mối
35 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
36 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
37 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
38 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
39 Gia công lắp đặt kim thu sét D20 mạ kẽm, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 10 Cái
40 Gia công và đồng cóc chống sét, L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 8 cóc
41 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 144 m
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm Chương V của E-HSMT 39 m
43 liền kết cố định dây trên mái bóng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 46 m
44 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
45 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
D Phần nước:
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi phun + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
2 Lắp hộp đồng xà phòng,giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
4 Lắp gương soi Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu treo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
6 Lắp phễu thu d100mm có xi phông inox Chương V của E-HSMT 16 Cái
7 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt van ren PPR khoá tay nhựa, Đkính van 25mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
9 Lắp đặt đầu nối ren trong, ngoài PPR d20 Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Chương V của E-HSMT 6 1 m
11 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
12 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm, Chiều dày 2.3mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Chương V của E-HSMT 9 1 m
14 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
16 LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25x20mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m Chương V của E-HSMT 100 1 m
18 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 15 Cái
19 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 LĐặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32x25mm, Chiều dày 2.9mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm L=6m Chương V của E-HSMT 10 1 m
22 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
23 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
24 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.5mm Chương V của E-HSMT 6 1 m
25 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 20 Cái
26 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 25 1 m
27 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 2 Cái
28 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
29 LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính thu hẹp 60x42mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
30 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
31 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 5 Cái
32 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
33 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90x60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
34 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
35 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 11 Cái
36 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114x114mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
37 LĐ Y nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính Y d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lđnút bít nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính d114mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
39 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 198 1 m
40 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 44 Cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Chương V của E-HSMT 22 Cái
42 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
43 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3.5mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
44 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
45 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,712 1 m3
46 Đào mương thoát nước bóng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 61,081 1 m3
47 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 26,457 1 m3
48 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 7,873 1 m3
49 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,412 1 m3
50 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,732 1 m3
51 Ván khuôn xà dầm, giằng Hố ga thu nước Chương V của E-HSMT 48,912 1 m2
52 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,34 Tấn
53 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 205,168 1 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,342 1 m3
55 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 20,202 1 m2
56 Cốt thép tấm đan M-02 Chương V của E-HSMT 0,863 1 tấn
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bóng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 98 Cái
E Cầu nối:
1 Đào móng bóng máy đào <= 0.8m3 ( 80%) Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 46,103 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 20%) Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,526 1 m3
3 Đào móng bóng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,698 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 23,109 1 m3
5 Bê tông lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 3,615 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,715 1 m3
7 Ván khuôn móng M1 Chương V của E-HSMT 14,4 1 m2
8 Bê tông cổ móng có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
9 Ván khuôn cổ móng M1 Chương V của E-HSMT 22,72 1 m2
10 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,448 1 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép ... ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 34,484 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,221 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,229 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,074 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,43 Tấn
16 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
17 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,56 1 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 69,6 1 m2
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,674 Tấn
21 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 8,825 1 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 108,708 1 m2
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,065 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,353 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,334 Tấn
27 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 7,511 1 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 75,106 1 m2
29 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,038 Tấn
30 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 69,6 1 m2
31 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 108,708 1 m2
32 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 75,106 1 m2
33 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 37,2 1 m
34 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô, Sê nô Chương V của E-HSMT 14,04 1 m2
35 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 28,08 1 m2
36 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 14,04 1 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 253,414 1m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 256 1 m2
39 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 4,167 1 m3
40 Khỏa hồ lót gạch, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 46,46 1 m2
41 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30cm Chương V của E-HSMT 46,46 1 m2
42 lót nền, sàn, Gạch <=0.16m2, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 33,6 1 m2
43 Xây tường thẳng bóng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,374 1 m3
44 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,326 1 m3
45 Ván khuôn thành Lan can, Lan can LC1 Chương V của E-HSMT 6,52 1 m2
46 Gia công cốt thép Lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,043 Tấn
47 Trát tường xây gạch ko nóng = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 48,816 1 m2
48 Đắp phào đèn quanh hoa sắt, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,2 1 m
49 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,816 1m2
50 Sản xuất lắp dựng hoa sắt Lan can, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 12 Cái
51 Sản xuất tay vịn Lan can, thép tròn D76 dày 1.4 Chương V của E-HSMT 0,119 Tấn
52 Lắp dựng Lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 7,498 m2
53 Sơn sắt thép bóng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,974 1m2
54 Đào móng Bậc cấp có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,242 1 m3
55 Đắp đất công trình bóng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 0,414 1 m3
56 Bê tông lót móng Bậc cấp, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Chương V của E-HSMT 0,414 1 m3
57 Xây Bậc cấp bờ lô 10x20x40, Dày > 30 cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,093 1 m3
58 Láng granitô Bậc cấp BC1 Chương V của E-HSMT 8,28 1 m2
59 Trát granitô gờ lồi Bậc cấp, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 18,4 1 m
60 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 64 1 m
61 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm (90-135) độ Chương V của E-HSMT 16 Cái
62 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 8 Cái
63 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->