Gói thầu: số 2: Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470209-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20200356254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 07:44:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,714,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: CỔNG ĐỀN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Đào móng công trình, đất cấp II 0,3023 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 1,812 m3
3 Bê tông móng, giằng móng mác 250 Bê tông móng, giằng móng mác 250 12,155 m3
4 Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10 mm Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10 mm 0,0921 tấn
5 Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18 mm Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18 mm 0,5442 tấn
6 Ván khuôn móng, giằng móng Ván khuôn móng, giằng móng 0,724 100m2
7 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 0,1759 m3
8 Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75 Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75 11,134 m3
9 Xây gạch tường hai bên, vữa XM mác 75 Xây gạch tường hai bên, vữa XM mác 75 11,0152 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 0,3665 m3
11 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,0403 tấn
12 Ván khuôn sàn mái Ván khuôn sàn mái 0,0524 100m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 109,3366 m2
14 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc 21,0256 m2
15 Tu bổ, phục hồi dầu trụ bằng đá vôi xanh Tu bổ, phục hồi dầu trụ bằng đá vôi xanh 2,6288 m3
16 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác 13,7506 m2
17 Gia công cửa cổng bằng thép hộp Gia công cửa cổng bằng thép hộp 14,0238 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,0238 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài 0,8055 100m2
C HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG
D Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 2,2925 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 16,6042 m3
3 Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 39,6136 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 2,1013 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm 0,3787 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm 2,9609 tấn
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 37,3178 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4269 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2094 100m3
10 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 21,3431 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x60 142,2872 m2
12 Gia công và lát đá vôi bó nền 8,94 m3
13 Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác 10,302 m2
14 Xây tường gạch vữa XM mác 75 0,7382 m3
15 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có hoa chanh 51,3512 m
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 51,7275 m2
17 Quét vôi ngoài nhà 46,8723 m2
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 8,4529 m3
19 Cốt thép cột,đường kính <=10 mm 0,1637 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột 0,9621 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,9697 100m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, dày 5cm 125,8009 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,8009 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 22,4769 m3
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,3639 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 1,0503 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm 0,4396 tấn
28 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,7446 100m2
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 1,1962 m3
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 465,9817 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn lót trước khi giả gỗ 465,9817 m2
32 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ 29,1548 m2
33 Sơn giả gỗ các cấu kiện vì kèo 465,52 m2
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 222,9677 m2
35 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 10 hiện vật
36 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc 10 cái
37 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 3,4694 100m2
38 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo 1,6071 100m2
E Hệ thống điện trong nhà
1 Lắp đặt bảng điện 1 1 bảng
2 Lắp đặt aptomat MCP-1P-16A 1 cái
3 Lắp đặt đèn LED 25W 20 bộ
4 Dây dẫn CU/PVC(2X2,5) 40 m
5 Dây dẫn CU/PVC (2x1,5) 60 m
6 Dây dẫn CU/PVC(2x4) 10 m
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 110 m
F Hệ thống camera:
1 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ 2 thiết bị
2 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ 1 thiết bị
G Chống mối và chống mục
1 Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5% 22,99 m3
2 Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin 583,7 m2
H Phần mộc
1 Ván trang trí 0,499 m3
2 Chạm khắc hoa văn ván trang trí 1,716 m2
I Mái tiền đường
1 Thượng lương 0,693 m3
2 Hoành tròn 5,858 m3
3 Rui mái 3,449 m3
4 Tàu mái, diềm mái 1,124 m3
5 Tàu góc đao 0,395 m3
6 Then co 0,125 m3
J Cửa tiền đường
K Cửa đi giữa trục A-3,4 - 1 bộ
1 Ngưỡng cửa 0,313 m3
2 Ván cửa 1,198 m3
L Cửa đi hai bên trục A,D-2,3;4,5 - 4 bộ
1 Ngưỡng cửa 1,153 m3
2 Ván cửa 1,949 m3
M Vách
N Vách trục A-1,2;A-4,5;trục D-1,2;D-4,5
1 Ngưỡng vách 0,87 m3
2 Vách 2,233
O Vách trục 1-A,B;1-C,D;trục 6-A,B;6-C,D
1 Ngưỡng vách 0,573 m3
2 Vách 1,644 m3
P Vách trục 1-B,C;trục 6-B,C
1 Ngưỡng vách 0,43 m3
2 Vách 1,25 m3
Q Vách trục D-3,4
1 Ngưỡng vách 0,253 m3
2 Vách 0,732 m3
3 Chạm khắc hoa văn ván trang trí 4,723 m2
4 Gia công hộp đặt bình chữa cháy 2 cái 0,093 m3
R HẠNG MỤC: HẬU CUNG
S Phần xây dựng
1 Đào móng công trình,đất cấp II 1,0517 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 10,9052 m3
3 Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 19,0171 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,9186 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm 0,2355 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm 1,8464 tấn
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 20,4619 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2926 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8289 100m3
10 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 14,6276 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x60 97,5172 m2
12 Gia công và lát đá vôi bó nền 3,31 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,7801 m3
14 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có hoa chanh 45,1512 m
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 40,0923 m2
16 Quét vôi ngoài nhà 40,0923 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 154,77 m2
18 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 10 hiện vật
19 Lắp dựng đầu đao, kìm nóc 10 cái
20 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m 2,6733 100m2
21 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo 1,059 100m2
T Hệ thống điện trong nhà
1 Lắp đặt bảng điện 1 1 bảng
2 Lắp đặt aptomat MCP-1P-16A 1 cái
3 Lắp đặt đèn LED 25W 12 bộ
4 Dây dẫn CU/PVC(2X2,5) 30 m
5 Dây dẫn CU/PVC (2x1,5) 40 m
6 Dây dẫn CU/PVC(2x4) 5 m
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 75 m
U Hệ thống camera:
1 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ 2 thiết bị
2 Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ 1 thiết bị
V Chống mối và chống mộc
1 Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch EC 16,66 m3
2 Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mối 105,9 m2
3 Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 % 55,66 m3
4 Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin 442,75 m2
5 Xử lý chống tiêu tâm cột gỗ bằng cao XM5 dạng đặc 40 Cột
W Phần mộc
1 Cột D>50cm 4,052 m3
2 Cột D<=50cm 5,873 m3
3 Cột D<=30cm 0,274 m3
4 Chạm khắc hoa văn bẩy, con chồng 3,012 m2
5 Xà cột 3,387 m3
X Vì tiền đường
Y Vì kèo giữa - 2 bộ
1 Con chồng, đấu trụ 1,81 m3
2 Câu đầu, trến, quá giang 1,308 m3
3 Đầu dư 0,496 m3
4 Bảy hiên, kẻ xối 0,529 m3
5 Xà nách 0,851 m3
6 Ván dong 0,257 m3
7 Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng 17,23 m2
Z Vì đốc - 2 bộ
1 Con chồng, đấu trụ 0,637 m3
2 Câu đầu, trến, quá giang 1,308 m3
3 Đầu dư 0,349 m3
4 Ván dong 0,125 m3
5 Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng 5,964 m2
AA Vì bên - 4 bộ
1 Con chồng, đấu trụ 1,176 m3
2 Bảy hiên, kẻ xối 0,51 m3
3 Xà nách 1,492 m3
4 Ván dong 0,201 m3
5 Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng 10,98 m2
AB Bẩy bên - 8 bộ
1 Con chồng, đấu trụ 0,198 m3
2 Bảy hiên, kẻ xối 1,02 m3
3 Ván dong 0,249 m3
4 Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng 8,642 m2
AC Kẻ góc - 4 bộ
1 Bảy hiên, kẻ xối 1,375 m3
2 Ván dong 0,306 m3
3 Ván trang trí 0,499 m3
4 Chặm khắc hoa văn ván trang trí 1,716 m2
AD Mái hậu cung
1 Thượng lương 0,343 m3
2 Hoành tròn 4,025 m3
3 Rui mái 3,451 m3
4 Tàu mái 0,991 m3
5 Tàu góc đao 0,118 m3
6 Then co 0,058 m3
AE Cửa
AF Cửa đi giữa trục A-2,3 - 1 bộ
1 Xà đỡ ván trang trí 0,086 m3
2 Ngưỡng cửa 0,243 m3
3 Ván cửa 0,628 m3
AG Cửa đi hai bên trục A-1,2;3,4 - 2 bộ
1 Xà đỡ ván trang trí 0,16 m3
2 Ngưỡng cửa 0,493 m3
3 Ván cửa 0,84 m3
AH Vách
AI Vách trục 1-A,B; 1-C,D; 4-A,B;4-C,D
1 Ngưỡng vách 0,469 m3
2 Vách 1,621 m3
AJ Vách trục 1-B,C;4-B,C
1 Ngưỡng vách 0,379 m3
2 Vách 1,308 m3
AK Vách trục D-1,3;trục D-3,4
1 Ngưỡng vách 0,418 m3
2 Vách 1,328 m3
AL Vách trục D-2,3
1 Ngưỡng vách 0,227 m3
2 Vách 0,731 m3
3 Chạm khắc hoa văn ván trang trí 3,83 m2
4 Gia công hộp đặt bình chữa cháy 1 cái 0,047 m3
AM HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III 5,118 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 5,118 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày > 33cm, vữa XM M 75 1,5616 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 0,2497 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 0,104 m3
6 Đệm vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 1,0404 m2
7 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 0,0242 m3
8 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,0002 tấn
9 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm 0,0515 tấn
10 Ván khuôn lanh tô 0,0046 100m2
11 Xây tường gạch thẳng, vữa XM M 75 5,6177 m3
12 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, vữa XM M 75 12,4184 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 49,0362 m2
14 Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông 23,2479 m2
15 Quét vôi ngoài nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu 49,0362 m2
16 Cánh cửa lấy tro hóa vàng bằng tôn 0,0036 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài 0,661 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong 0,0729 100m2
AN HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình đất cấp II 2,9975 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 24,9792 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 11,7549 m3
4 cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2609 tấn
5 cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,0752 tấn
6 Ván khuôn móng 0,7837 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 137,1405 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9992 100m3
9 Xây tường thẳng vữa xi măng mác 75 100,7314 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 871,9437 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 871,9437 m2
AO HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ VÔI
1 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 39,54 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 263,6 m2
3 Đào móng bó sân, đất cấp III 42,3184 m3
4 Bê tông lót móng bó sân, đá 4x6 mác 100 9,0682 m3
5 Xây tường bó sân, vữa xi măng mác 50 13,5016 m3
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,8788 m3
AP HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất đắp 2.724,6447 m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 24,1119 100m3
AQ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất C3 1,6 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 0,5 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng 5,6 m3
4 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 8 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm 1,1 tấn
6 Ván khuôn móng 0,3 100m2
7 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 12,6 m3
8 Xây tường thẳng vữa xi măng mác 75 16,1 m3
9 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 95,4 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 57,1 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 95,4 m2
12 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100, PC40 53,3 m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,5 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150, PC40 8 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm 0,4 tấn
16 Nắp bể bằng tôn dày 2mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->