Gói thầu: số 2: Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | số 2: Thi công xây dựng công trình bao gồm chi phí bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 07:44:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,714,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CỔNG ĐỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3023 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 1,812 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, giằng móng mác 250 | Bê tông móng, giằng móng mác 250 | 12,155 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10 mm | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10 mm | 0,0921 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18 mm | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18 mm | 0,5442 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng, giằng móng | Ván khuôn móng, giằng móng | 0,724 | 100m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,1759 | m3 |
| 8 | Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75 | Xây gạch trụ cổng, vữa XM mác 75 | 11,134 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường hai bên, vữa XM mác 75 | Xây gạch tường hai bên, vữa XM mác 75 | 11,0152 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 0,3665 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,0403 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn sàn mái | 0,0524 | 100m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 109,3366 | m2 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | 21,0256 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi dầu trụ bằng đá vôi xanh | Tu bổ, phục hồi dầu trụ bằng đá vôi xanh | 2,6288 | m3 |
| 16 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | 13,7506 | m2 |
| 17 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | Gia công cửa cổng bằng thép hộp | 14,0238 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,0238 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | 0,8055 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TIỀN ĐƯỜNG | |||
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,2925 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 16,6042 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | 39,6136 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 2,1013 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | 0,3787 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | 2,9609 | tấn | |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 | 37,3178 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4269 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2094 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 21,3431 | m3 | |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x60 | 142,2872 | m2 | |
| 12 | Gia công và lát đá vôi bó nền | 8,94 | m3 | |
| 13 | Chạm khắc các loại con giống trên các kết cấu đá khác | 10,302 | m2 | |
| 14 | Xây tường gạch vữa XM mác 75 | 0,7382 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có hoa chanh | 51,3512 | m | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | 51,7275 | m2 | |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | 46,8723 | m2 | |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 8,4529 | m3 | |
| 19 | Cốt thép cột,đường kính <=10 mm | 0,1637 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột | 0,9621 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,9697 | 100m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75, dày 5cm | 125,8009 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,8009 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 22,4769 | m3 | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,3639 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,0503 | tấn | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | 0,4396 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,7446 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 1,1962 | m3 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 465,9817 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn lót trước khi giả gỗ | 465,9817 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 29,1548 | m2 | |
| 33 | Sơn giả gỗ các cấu kiện vì kèo | 465,52 | m2 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 222,9677 | m2 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 36 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | 10 | cái | |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 3,4694 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo | 1,6071 | 100m2 | |
| E | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện | 1 | 1 bảng | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCP-1P-16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 25W | 20 | bộ | |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC(2X2,5) | 40 | m | |
| 5 | Dây dẫn CU/PVC (2x1,5) | 60 | m | |
| 6 | Dây dẫn CU/PVC(2x4) | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 110 | m | |
| F | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 2 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 1 | thiết bị | |
| G | Chống mối và chống mục | |||
| 1 | Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 5% | 22,99 | m3 | |
| 2 | Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin | 583,7 | m2 | |
| H | Phần mộc | |||
| 1 | Ván trang trí | 0,499 | m3 | |
| 2 | Chạm khắc hoa văn ván trang trí | 1,716 | m2 | |
| I | Mái tiền đường | |||
| 1 | Thượng lương | 0,693 | m3 | |
| 2 | Hoành tròn | 5,858 | m3 | |
| 3 | Rui mái | 3,449 | m3 | |
| 4 | Tàu mái, diềm mái | 1,124 | m3 | |
| 5 | Tàu góc đao | 0,395 | m3 | |
| 6 | Then co | 0,125 | m3 | |
| J | Cửa tiền đường | |||
| K | Cửa đi giữa trục A-3,4 - 1 bộ | |||
| 1 | Ngưỡng cửa | 0,313 | m3 | |
| 2 | Ván cửa | 1,198 | m3 | |
| L | Cửa đi hai bên trục A,D-2,3;4,5 - 4 bộ | |||
| 1 | Ngưỡng cửa | 1,153 | m3 | |
| 2 | Ván cửa | 1,949 | m3 | |
| M | Vách | |||
| N | Vách trục A-1,2;A-4,5;trục D-1,2;D-4,5 | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,87 | m3 | |
| 2 | Vách | 2,233 | ||
| O | Vách trục 1-A,B;1-C,D;trục 6-A,B;6-C,D | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,573 | m3 | |
| 2 | Vách | 1,644 | m3 | |
| P | Vách trục 1-B,C;trục 6-B,C | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,43 | m3 | |
| 2 | Vách | 1,25 | m3 | |
| Q | Vách trục D-3,4 | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,253 | m3 | |
| 2 | Vách | 0,732 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc hoa văn ván trang trí | 4,723 | m2 | |
| 4 | Gia công hộp đặt bình chữa cháy 2 cái | 0,093 | m3 | |
| R | HẠNG MỤC: HẬU CUNG | |||
| S | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình,đất cấp II | 1,0517 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 10,9052 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 | 19,0171 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,9186 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | 0,2355 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | 1,8464 | tấn | |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 | 20,4619 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2926 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8289 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 14,6276 | m3 | |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x60 | 97,5172 | m2 | |
| 12 | Gia công và lát đá vôi bó nền | 3,31 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,7801 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản, có hoa chanh | 45,1512 | m | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | 40,0923 | m2 | |
| 16 | Quét vôi ngoài nhà | 40,0923 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 154,77 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 19 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | 10 | cái | |
| 20 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | 2,6733 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, máI, vì kèo | 1,059 | 100m2 | |
| T | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện | 1 | 1 bảng | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCP-1P-16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 25W | 12 | bộ | |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC(2X2,5) | 30 | m | |
| 5 | Dây dẫn CU/PVC (2x1,5) | 40 | m | |
| 6 | Dây dẫn CU/PVC(2x4) | 5 | m | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 75 | m | |
| U | Hệ thống camera: | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | 2 | thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu hình của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 1 | thiết bị | |
| V | Chống mối và chống mộc | |||
| 1 | Xử lý chống mối bao ngoài công trình bằng dung dịch EC | 16,66 | m3 | |
| 2 | Rải thuốc PMS trước khi lát nền chống mối | 105,9 | m2 | |
| 3 | Ngâm tẩm kết cấu gỗ bằng thuốc XM5 % | 55,66 | m3 | |
| 4 | Phun quét bề mặt gỗ bằng thuốc Cislin | 442,75 | m2 | |
| 5 | Xử lý chống tiêu tâm cột gỗ bằng cao XM5 dạng đặc | 40 | Cột | |
| W | Phần mộc | |||
| 1 | Cột D>50cm | 4,052 | m3 | |
| 2 | Cột D<=50cm | 5,873 | m3 | |
| 3 | Cột D<=30cm | 0,274 | m3 | |
| 4 | Chạm khắc hoa văn bẩy, con chồng | 3,012 | m2 | |
| 5 | Xà cột | 3,387 | m3 | |
| X | Vì tiền đường | |||
| Y | Vì kèo giữa - 2 bộ | |||
| 1 | Con chồng, đấu trụ | 1,81 | m3 | |
| 2 | Câu đầu, trến, quá giang | 1,308 | m3 | |
| 3 | Đầu dư | 0,496 | m3 | |
| 4 | Bảy hiên, kẻ xối | 0,529 | m3 | |
| 5 | Xà nách | 0,851 | m3 | |
| 6 | Ván dong | 0,257 | m3 | |
| 7 | Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng | 17,23 | m2 | |
| Z | Vì đốc - 2 bộ | |||
| 1 | Con chồng, đấu trụ | 0,637 | m3 | |
| 2 | Câu đầu, trến, quá giang | 1,308 | m3 | |
| 3 | Đầu dư | 0,349 | m3 | |
| 4 | Ván dong | 0,125 | m3 | |
| 5 | Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng | 5,964 | m2 | |
| AA | Vì bên - 4 bộ | |||
| 1 | Con chồng, đấu trụ | 1,176 | m3 | |
| 2 | Bảy hiên, kẻ xối | 0,51 | m3 | |
| 3 | Xà nách | 1,492 | m3 | |
| 4 | Ván dong | 0,201 | m3 | |
| 5 | Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng | 10,98 | m2 | |
| AB | Bẩy bên - 8 bộ | |||
| 1 | Con chồng, đấu trụ | 0,198 | m3 | |
| 2 | Bảy hiên, kẻ xối | 1,02 | m3 | |
| 3 | Ván dong | 0,249 | m3 | |
| 4 | Chặm khắc hoa văn bẩy, con chồng | 8,642 | m2 | |
| AC | Kẻ góc - 4 bộ | |||
| 1 | Bảy hiên, kẻ xối | 1,375 | m3 | |
| 2 | Ván dong | 0,306 | m3 | |
| 3 | Ván trang trí | 0,499 | m3 | |
| 4 | Chặm khắc hoa văn ván trang trí | 1,716 | m2 | |
| AD | Mái hậu cung | |||
| 1 | Thượng lương | 0,343 | m3 | |
| 2 | Hoành tròn | 4,025 | m3 | |
| 3 | Rui mái | 3,451 | m3 | |
| 4 | Tàu mái | 0,991 | m3 | |
| 5 | Tàu góc đao | 0,118 | m3 | |
| 6 | Then co | 0,058 | m3 | |
| AE | Cửa | |||
| AF | Cửa đi giữa trục A-2,3 - 1 bộ | |||
| 1 | Xà đỡ ván trang trí | 0,086 | m3 | |
| 2 | Ngưỡng cửa | 0,243 | m3 | |
| 3 | Ván cửa | 0,628 | m3 | |
| AG | Cửa đi hai bên trục A-1,2;3,4 - 2 bộ | |||
| 1 | Xà đỡ ván trang trí | 0,16 | m3 | |
| 2 | Ngưỡng cửa | 0,493 | m3 | |
| 3 | Ván cửa | 0,84 | m3 | |
| AH | Vách | |||
| AI | Vách trục 1-A,B; 1-C,D; 4-A,B;4-C,D | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,469 | m3 | |
| 2 | Vách | 1,621 | m3 | |
| AJ | Vách trục 1-B,C;4-B,C | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,379 | m3 | |
| 2 | Vách | 1,308 | m3 | |
| AK | Vách trục D-1,3;trục D-3,4 | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,418 | m3 | |
| 2 | Vách | 1,328 | m3 | |
| AL | Vách trục D-2,3 | |||
| 1 | Ngưỡng vách | 0,227 | m3 | |
| 2 | Vách | 0,731 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc hoa văn ván trang trí | 3,83 | m2 | |
| 4 | Gia công hộp đặt bình chữa cháy 1 cái | 0,047 | m3 | |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 5,118 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 5,118 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày > 33cm, vữa XM M 75 | 1,5616 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,2497 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,104 | m3 | |
| 6 | Đệm vữa xi măng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,0404 | m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 0,0242 | m3 | |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,0002 | tấn | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,0515 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | 0,0046 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường gạch thẳng, vữa XM M 75 | 5,6177 | m3 | |
| 12 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, vữa XM M 75 | 12,4184 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | 49,0362 | m2 | |
| 14 | Dán ngói mũi hài 85viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 23,2479 | m2 | |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | 49,0362 | m2 | |
| 16 | Cánh cửa lấy tro hóa vàng bằng tôn | 0,0036 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 0,661 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong | 0,0729 | 100m2 | |
| AN | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | 2,9975 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | 24,9792 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 11,7549 | m3 | |
| 4 | cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2609 | tấn | |
| 5 | cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,0752 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,7837 | 100m2 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | 137,1405 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9992 | 100m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng vữa xi măng mác 75 | 100,7314 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 871,9437 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,9437 | m2 | |
| AO | HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ VÔI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 | 39,54 | m3 | |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 263,6 | m2 | |
| 3 | Đào móng bó sân, đất cấp III | 42,3184 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng bó sân, đá 4x6 mác 100 | 9,0682 | m3 | |
| 5 | Xây tường bó sân, vữa xi măng mác 50 | 13,5016 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,8788 | m3 | |
| AP | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp | 2.724,6447 | m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 24,1119 | 100m3 | |
| AQ | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C3 | 1,6 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5 | 100m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | 5,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 8 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 1,1 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,3 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 12,6 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng vữa xi măng mác 75 | 16,1 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 95,4 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 57,1 | m2 | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 95,4 | m2 | |
| 12 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M100, PC40 | 53,3 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,5 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150, PC40 | 8 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | 0,4 | tấn | |
| 16 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi