Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458333-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200457102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 15:51:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,581,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4913 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4474 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0012 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4004 100m3
7 Đào nền đường, khuôn đường, rãnh đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,9408 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8373 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III (vận chuyển đất đào sang đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6945 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,232 100m2
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5696 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2463 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (tính 30% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1739 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6239 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8441 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3681 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.084,47 m3
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7914 tấn
6 Gia công thanh truyền lực khe dọc, giá đỡ khe giãn, gia cố đỉnh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0984 tấn
7 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,965 100m
8 Gỗ chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
9 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
C Rãnh bê tông lắp ghép
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,232 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2232 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m3
5 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3395 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,07 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.172 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
10 Vữa xi măng 100# gắn mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,48 m3
D Cống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0233 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,481 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,42 m3
5 Nạo vét lòng cống cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
6 Đệm CP đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,58 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6086 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + khớp nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6357 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan+neo đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
16 Ống cống D100 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ống
17 Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ống cống
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2689 100m3
E Hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2454 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8689 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m3
6 Đắp vữa đầu cọc M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,18 m2
8 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển báo phản quang loại tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo phản quang loại tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Cột biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->