Gói thầu: Xây dựng, thiết bị và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471138-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200439657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (nguồn vốn quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc, nguồn đấu giá QSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 10:30:00 đến ngày 2020-05-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,671,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Hút nước để thi công máy bơm 5CV (250m3/h) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 ca
2 Đào xúc đất C4 vận chuyển đổ đi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1733 100m3
3 Đào xúc đất cấp 1 vận chuyển đổ đi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,7253 100m3
4 Mua đất đồi về đắp san nền, đầm chặt K90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 128,1363 100m3
5 Vận chuyển đất C3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 105,8978 100m3
6 Đắp nền đường K = 0,9 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 96,2227 100m3
B Nền đường
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,094 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 30,28 m3
3 Vận chuyển đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,3968 100m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp nền, đầm chặt K95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35,7182 100m3
5 Mua đất cấp 3 về đắp nền, đầm chặt K98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,7532 100m3
6 Vận chuyển đất C3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 31,7945 100m3
7 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26,1232 100m3
8 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9615 100m3
C Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,148 100m3
2 Vải bạt chống thấm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 765,37 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4826 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 153,074 m3
D Rãnh dọc đường B500 (L=109M)
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,81 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,123 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60,495 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6213 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,9784 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14,715 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 109 cái
E Rãnh dọc B400 (57,4M)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 42,2822 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,8048 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1144 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,8048 m3
5 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,584 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4118 100m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,5235 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 68,64 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1459 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2901 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,736 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57 cái
F Cống tròn D800 (L=140M)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2136 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 27,44 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,44 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,42 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,6 m3
6 Mua gối cống D800 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 112 cái
7 Mua cống D800 (GTB T5/2019) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140 m
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 112 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 56 cái
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,0948 100m3
G Hố ga (10 CÁI)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,6 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,684 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,344 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,28 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,108 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,526 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,16 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,367 100m3
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=15km Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 44,465 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->