Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT của BHXH tỉnh Hậu Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 00:17:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 4,794 | 100M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 529,07 | M2 |
| 3 | Bả bằng matít tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 529,07 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 529,07 | M2 |
| 5 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 738,26 | M2 |
| 6 | Cạo sơ, chà nhám trên trần | Yêu cầu kỹ thuật | 357,67 | M2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 738,26 | M2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 357,67 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 1.095,93 | M2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật | 357,67 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 357,67 | M2 |
| 12 | Bốc dỡ lên phương tiện vận chuyển gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật | 28,6136 | 100M2 |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải | Yêu cầu kỹ thuật | 28,6136 | M3 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (vữa lót dày 4cm) | Yêu cầu kỹ thuật | 357,67 | M2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, mái bằng | Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | M2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái bằng | Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | M2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 194,8098 | M2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật | 1,9481 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9013 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9013 | Tấn |
| 22 | Tháo dỡ đèn hiện trạng bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 23 | Lắp hộp và bóng đèn led dài 1,2m 1x18W loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp hộp và bóng đèn led dài 1,2m 2x18W loại 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300 loại 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 117,44 | M2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | M2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | M2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | M2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | M2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch men nhà vệ sinh hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | M2 |
| 32 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | M2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm (vữa lót dày 4cm) | Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 114,72 | M2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 218,76 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam U411V | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt loại 1 vòi vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 46 | Sản xuất gia công khung inox và ốp đá granit bản rửa mặt (900x600) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 7,512 | M2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên màu đen xẻ rãnh, vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật | 6,1433 | M2 |
| 50 | Phá dỡ mặt đá bậc cấp hiện trạng đã bị gãy nứt | Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | M2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên màu đen xẻ rãnh, vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật | 14,8305 | M2 |
| 52 | Phá dỡ mặt đá bậc cấp hiện trạng đã bị gãy nứt | Yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | M2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên màu đen xẻ rãnh, vữa mác 75 bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật | 8,2065 | M2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 50,3715 | M3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,5111 | 100M3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 25,1858 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 25,1858 | M3 |
| 5 | Trải tấm nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật | 5,0372 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8 mm | 2,7855 | Tấn | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 75,5573 | M3 |
| 8 | Cắt nền bê tông chiều dày lớp cắt <=5cm | Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | 100M |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 dày<=30cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,2056 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 44,112 | M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật | 76 | Cái |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật | 431 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt hàng rào, cửa cổng hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 90,2895 | M2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường, cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật | 431 | M2 |
| 4 | Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 431 | M2 |
| 5 | Cung cấp khung, song sắt inox 304 hàng rào 15x15x1,2mm (Gia công chế tạo sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật | 86,644 | M2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào inox 304 chế tạo sẵn | Yêu cầu kỹ thuật | 86,644 | M2 |
| 7 | Bê tông đá mi đầu tường chân hàng rào thoáng | 2,4725 | M3 | |
| 8 | Sản xuất cửa cổng phụ bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật | 2,6795 | M2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp Inox | Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | M |
| 10 | Cung cấp bộ mô tơ bao gồm bánh xe, hộp che và bộ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | M3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | M2 |
| 14 | Ốp đá granít tự nhiên màu đỏ Ruby | Yêu cầu kỹ thuật | 5,236 | M2 |
| 15 | Chữ tên đơn vị bằng Alu gương màu vàng chữ nổi | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ XE 4 BÁNH – NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8586 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9484 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu nhà xe bằng thép hình <=18m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9484 | Tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8586 | 100M2 |
| 5 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | M2 |
| 6 | Bả bằng matít tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 66,24 | M2 |
| 8 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | M2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7704 | 100M2 |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ để bơm thuốc chống mối | Yêu cầu kỹ thuật | 1.315 | lỗ |
| 3 | Xử lý thuốc vào hào | Yêu cầu kỹ thuật | 131,5 | m |
| 4 | Đắp đất vào hào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật | 32,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi