Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:23:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,102,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,81 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,143 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,241 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 29,415 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,647 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,723 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 116,869 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,518 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V của E-HSMT | 12 | md |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,624 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,942 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,942 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 243,18 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mặt đường đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 26 | Nilon chống thấm | Chương V của E-HSMT | 605,98 | m2 |
| 27 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 71 | 10m |
| 28 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 29 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,558 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 15,023 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 15,023 | 100m2 |
| 32 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,743 | m3 |
| 33 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng tường chắn, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,743 | m3 |
| 35 | Đắp đất tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 39 | Xây tường chắn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,18 | m3 |
| 40 | Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 181,88 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường chắn, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm tầng lọc ngược, đường kính đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa khe lún | Chương V của E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 47 | Đào móng mương, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 70,044 | m3 |
| 48 | Đào móng mương, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,304 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát móng mương, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,821 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,004 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,004 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát lót móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 117,61 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương | Chương V của E-HSMT | 1,857 | 100m2 |
| 56 | Xây mương, gờ chắn bánh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 239,47 | m3 |
| 57 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.740,926 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, giằng ngang mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, giằng ngang mương | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng ngang mương | Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương | Chương V của E-HSMT | 2,476 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,789 | tấn |
| 65 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 207 | cái |
| 66 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Đào móng cống rãnh, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 68 | Đào móng cống rãnh, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 70 | Đắp cát cống rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát cống rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 79 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 80 | Cống tròn D600 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 81 | Đế cống BTCT D600 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,964 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,987 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 66,348 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,972 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,974 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,32 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,667 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,635 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,635 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 2,66 | 100m3 |
| 19 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 1,915 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 13,516 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 13,516 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 13,516 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 13,516 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 15,148 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng vỉa vát, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng vỉa vát | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đan rãnh, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 32 | Lát đan rãnh nền đường | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vỉa hè, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 40,265 | m3 |
| 34 | Láng vỉa hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 503,31 | m2 |
| 35 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 503,31 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ô trồng cây, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 38 | Xây móng ô trồng cây bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 39 | Trồng cây sấu | Chương V của E-HSMT | 23 | cây |
| 40 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 41 | Phân bón trồng cây | Chương V của E-HSMT | 46 | kg |
| 42 | Bổ sung cọc chống cây | Chương V của E-HSMT | 69 | cọc |
| 43 | Chăm sóc cây | Chương V của E-HSMT | 23 | công |
| 44 | Đào bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 45 | Đào bó gáy hè bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bó gáy hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bó gáy hè, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bó gáy hè | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 51 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 52 | Trát tường bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 53 | Đắp cát mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 56 | Xây mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,974 | m3 |
| 57 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 331 | m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, giằng ngang mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, giằng ngang mương | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng ngang mương | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương | Chương V của E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 65 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 66 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 38,531 | m3 |
| 68 | Đào móng rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,468 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát móng rãnh, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,443 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,853 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,853 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 32,96 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 76 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,7 | m3 |
| 77 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 440,52 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,63 | m3 |
| 79 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,517 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,871 | tấn |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,717 | 100m2 |
| 84 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 344 | cái |
| 85 | Đào móng hố ga, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,715 | m3 |
| 86 | Đào móng hố ga, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát móng hố ga, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 88 | Đắp cát móng hố ga máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 95 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,53 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 102 | Nắp composite thu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Tấm nắp ga thăm composite | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Đào móng thoát nước ngang, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 107 | Đào móng thoát nước ngang, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát móng thoát nước ngang, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,143 | m3 |
| 109 | Đắp cát móng thoát nước ngang bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát thoát nước ngang bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh thoát nước ngang | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 115 | Xây rãnh thoát nước ngang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 116 | Trát tường rãnh thoát nước ngang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước ngang | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng rãnh thoát nước ngang | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 123 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Đào móng cống hộp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,349 | m3 |
| 125 | Đào móng cống hộp bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 127 | Đắp cát cống hộp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát lót móng cống hộp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống hộp, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cống hộp | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 135 | Cống hộp 1mx1m | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 136 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 đoạn cống |
| 137 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 138 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1.340,29 | m3 |
| 139 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 784,26 | m3 |
| 140 | Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 141 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 142 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 78,67 | tấn |
| 143 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 75,548 | 1000 viên |
| 144 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 1.298,56 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1.340,29 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 784,26 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 78,67 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 75,548 | 1000 viên |
| 151 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 1.298,56 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.340,29 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 784,26 | m3 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 156 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 78,67 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 75,548 | 1000v |
| 158 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.298,56 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,074 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,057 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 8 | Đào móng mương, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng mương, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,827 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 51,775 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 16 | Xây mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,91 | m3 |
| 17 | Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 708,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,99 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 24 | Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Chương V của E-HSMT | 411,44 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 58,76 | m3 |
| 27 | Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 36,06 | tấn |
| 30 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 59,351 | 1000 viên |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 270,02 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Chương V của E-HSMT | 411,44 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 58,76 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 36,06 | tấn |
| 37 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 59,351 | 1000 viên |
| 38 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại | Chương V của E-HSMT | 270,02 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 411,44 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 58,76 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 36,06 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 59,351 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 270,02 | m3 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi