Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473517-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200451523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:23:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,102,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  23,81 m3
2 Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,143 100m3
3 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  16,241 m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,462 100m3
5 Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT  29,415 m3
6 Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,647 100m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT  1 m3
8 Đào mặt đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,09 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,48 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  4,32 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT  0,723 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  116,869 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  10,518 100m3
14 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7cm Chương V của E-HSMT  12 md
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,381 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Chương V của E-HSMT  2,381 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,624 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,624 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,942 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,942 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,1 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,1 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  243,18 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông mặt đường đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT  1,42 100m2
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT  0,909 100m3
26 Nilon chống thấm Chương V của E-HSMT  605,98 m2
27 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT  71 10m
28 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa Chương V của E-HSMT  0,603 100m3
29 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa Chương V của E-HSMT  2,558 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT  15,023 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT  15,023 100m2
32 Đào móng tường chắn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  8,743 m3
33 Đào móng tường chắn, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,787 100m3
34 Đắp cát nền móng tường chắn, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,743 m3
35 Đắp đất tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,427 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,4 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,4 100m3
38 Làm lớp đá đệm móng tường chắn, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V của E-HSMT  10,33 m3
39 Xây tường chắn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  35,18 m3
40 Trát tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  181,88 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường chắn, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  20,66 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng tường chắn Chương V của E-HSMT  0,656 100m2
43 Làm lớp đá đệm tầng lọc ngược, đường kính đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT  0,11 m3
44 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT  0,022 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược tường chắn Chương V của E-HSMT  0,246 100m
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa khe lún Chương V của E-HSMT  50,32 m2
47 Đào móng mương, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  70,044 m3
48 Đào móng mương, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  6,304 100m3
49 Đắp cát móng mương, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  34,821 m3
50 Đắp cát móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  3,134 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  7,004 100m3
52 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  7,004 100m3
53 Đắp cát lót móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,805 100m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  117,61 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương Chương V của E-HSMT  1,857 100m2
56 Xây mương, gờ chắn bánh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  239,47 m3
57 Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1.740,926 m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, giằng ngang mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  2,52 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, giằng ngang mương Chương V của E-HSMT  0,419 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng ngang mương Chương V của E-HSMT  0,475 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương Chương V của E-HSMT  0,043 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  27,24 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương Chương V của E-HSMT  2,476 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  1,789 tấn
65 Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  207 cái
66 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V của E-HSMT  12 cái
67 Đào móng cống rãnh, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,55 m3
68 Đào móng cống rãnh, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,14 100m3
69 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  1,5 m3
70 Đắp cát cống rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,106 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,155 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,155 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,015 100m3
74 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,015 100m3
75 Đắp cát cống rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,006 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V của E-HSMT  0,3 m3
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh Chương V của E-HSMT  0,012 100m2
78 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1 m3
79 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,94 m2
80 Cống tròn D600 Chương V của E-HSMT  7,5 m
81 Đế cống BTCT D600 Chương V của E-HSMT  15 cái
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT  8 đoạn ống
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT  7 mối nối
84 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Chương V của E-HSMT  15 cái
B HẠNG MỤC 2 : TUYẾN SỐ 2
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  10,964 m3
2 Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT  0,987 100m3
3 Đào hữu cơ nền đường làm mới, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,771 m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,249 100m3
5 Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT  66,348 m3
6 Đào khuôn, đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V của E-HSMT  5,972 100m3
7 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,358 100m3
8 Đắp cát nền đường, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,974 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT  5,32 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  16,667 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,5 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  1,096 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  1,096 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,635 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  6,635 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chương V của E-HSMT  2,66 100m3
19 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng Chương V của E-HSMT  1,915 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT  13,516 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT  13,516 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT  13,516 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Chương V của E-HSMT  13,516 100m2
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT  15,148 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng vỉa vát, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  4,68 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng vỉa vát Chương V của E-HSMT  0,36 100m2
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Chương V của E-HSMT  180 m
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đan rãnh, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  5,4 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đan rãnh Chương V của E-HSMT  0,36 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT  3,24 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT  0,346 100m2
32 Lát đan rãnh nền đường Chương V của E-HSMT  36 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông vỉa hè, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  40,265 m3
34 Láng vỉa hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  503,31 m2
35 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 300x300mm Chương V của E-HSMT  503,31 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ô trồng cây, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 Chương V của E-HSMT  0,882 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng ô trồng cây Chương V của E-HSMT  0,131 100m2
38 Xây móng ô trồng cây bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,006 m3
39 Trồng cây sấu Chương V của E-HSMT  23 cây
40 Mua đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT  23,184 m3
41 Phân bón trồng cây Chương V của E-HSMT  46 kg
42 Bổ sung cọc chống cây Chương V của E-HSMT  69 cọc
43 Chăm sóc cây Chương V của E-HSMT  23 công
44 Đào bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,248 m3
45 Đào bó gáy hè bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,022 100m3
46 Đắp cát bó gáy hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,017 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,025 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,025 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bó gáy hè, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT  1,09 m3
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng bó gáy hè Chương V của E-HSMT  0,068 100m2
51 Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,48 m3
52 Trát tường bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  24,48 m2
53 Đắp cát mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,001 100m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  0,162 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương Chương V của E-HSMT  0,497 100m2
56 Xây mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  50,974 m3
57 Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  331 m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, giằng ngang mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  1,04 m3
59 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, giằng ngang mương Chương V của E-HSMT  0,128 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, giằng ngang mương Chương V của E-HSMT  0,179 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mương Chương V của E-HSMT  0,058 tấn
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  7,28 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương Chương V của E-HSMT  0,662 100m2
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,478 tấn
65 Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT  56 cái
66 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT  5 cái
67 Đào móng rãnh, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  38,531 m3
68 Đào móng rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,468 100m3
69 Đắp cát móng rãnh, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  14,443 m3
70 Đắp cát móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,3 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,853 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,853 100m3
73 Đắp cát lót móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,22 100m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  32,96 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh Chương V của E-HSMT  0,515 100m2
76 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  66,7 m3
77 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  440,52 m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT  21,63 m3
79 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan rãnh Chương V của E-HSMT  0,948 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT  2,517 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT  1,871 tấn
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  13,73 m3
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng rãnh Chương V của E-HSMT  1,717 100m2
84 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V của E-HSMT  344 cái
85 Đào móng hố ga, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,715 m3
86 Đào móng hố ga, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,244 100m3
87 Đắp cát móng hố ga, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,792 m3
88 Đắp cát móng hố ga máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,071 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,272 100m3
90 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,272 100m3
91 Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,022 100m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  4,22 m3
93 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng hố ga Chương V của E-HSMT  0,097 100m2
94 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,5 m3
95 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  29,53 m2
96 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT  1,84 m3
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Chương V của E-HSMT  0,075 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT  0,217 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT  0,251 tấn
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  1,81 m3
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng hố ga Chương V của E-HSMT  0,149 100m2
102 Nắp composite thu Chương V của E-HSMT  1 bộ
103 Tấm nắp ga thăm composite Chương V của E-HSMT  6 bộ
104 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  7 cái
105 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chương V của E-HSMT  7 cái
106 Đào móng thoát nước ngang, bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,43 m3
107 Đào móng thoát nước ngang, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,309 100m3
108 Đắp cát móng thoát nước ngang, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,143 m3
109 Đắp cát móng thoát nước ngang bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,103 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,343 100m3
111 Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển 6 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,343 100m3
112 Đắp cát thoát nước ngang bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,015 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  2,27 m3
114 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng rãnh thoát nước ngang Chương V của E-HSMT  0,042 100m2
115 Xây rãnh thoát nước ngang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,7 m3
116 Trát tường rãnh thoát nước ngang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  24,64 m2
117 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Chương V của E-HSMT  1,08 m3
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước ngang Chương V của E-HSMT  0,055 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang Chương V của E-HSMT  0,118 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang Chương V của E-HSMT  0,059 tấn
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước ngang, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  0,9 m3
122 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm, giằng rãnh thoát nước ngang Chương V của E-HSMT  0,112 100m2
123 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chương V của E-HSMT  14 cái
124 Đào móng cống hộp bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,349 m3
125 Đào móng cống hộp bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,391 100m3
126 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  5 m3
127 Đắp cát cống hộp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,222 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,435 100m3
129 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,435 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,05 100m3
131 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV Chương V của E-HSMT  0,05 100m3
132 Đắp cát lót móng cống hộp bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,021 100m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống hộp, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  4,26 m3
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cống hộp Chương V của E-HSMT  0,052 100m2
135 Cống hộp 1mx1m Chương V của E-HSMT  13 m
136 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm Chương V của E-HSMT  13 1 đoạn cống
137 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm Chương V của E-HSMT  12 1 mối nối
138 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Chương V của E-HSMT  1.340,29 m3
139 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  784,26 m3
140 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại Chương V của E-HSMT  7,99 m3
141 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  5,82 tấn
142 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Chương V của E-HSMT  78,67 tấn
143 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Chương V của E-HSMT  75,548 1000 viên
144 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Chương V của E-HSMT  1.298,56 m3
145 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng Chương V của E-HSMT  1.340,29 m3
146 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  784,26 m3
147 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại Chương V của E-HSMT  7,99 m3
148 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  5,82 tấn
149 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao Chương V của E-HSMT  78,67 tấn
150 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại Chương V của E-HSMT  75,548 1000 viên
151 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại Chương V của E-HSMT  1.298,56 m3
152 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  1.340,29 m3
153 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  784,26 m3
154 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  7,99 m3
155 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  5,82 tấn
156 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  78,67 tấn
157 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  75,548 1000v
158 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Chương V của E-HSMT  1.298,56 m3
C HẠNG MỤC 3 : TUYẾN SỐ 3
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  7,074 m3
2 Đào bùn bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Chương V của E-HSMT  0,637 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  11,057 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,995 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  0,707 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  0,707 100m3
7 Đào móng mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT  19,928 m3
8 Đào móng mương, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,794 100m3
9 Đắp cát nền móng mương, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  11,827 m3
10 Đắp cát móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,064 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,993 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,993 100m3
13 Đắp cát lót móng mương bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  0,354 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Chương V của E-HSMT  51,775 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương Chương V của E-HSMT  0,818 100m2
16 Xây mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  107,91 m3
17 Trát tường mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  708,5 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  0,77 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT  0,173 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương Chương V của E-HSMT  0,174 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Chương V của E-HSMT  11,99 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng mương Chương V của E-HSMT  1,09 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,788 tấn
24 Lắp giằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  92 cái
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng Chương V của E-HSMT  411,44 m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  58,76 m3
27 Bốc xếp xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại Chương V của E-HSMT  3,21 m3
28 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  0,973 tấn
29 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao Chương V của E-HSMT  36,06 tấn
30 Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại Chương V của E-HSMT  59,351 1000 viên
31 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Chương V của E-HSMT  270,02 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng Chương V của E-HSMT  411,44 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT  58,76 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gỗ các loại Chương V của E-HSMT  3,21 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại Chương V của E-HSMT  0,973 tấn
36 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao Chương V của E-HSMT  36,06 tấn
37 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại Chương V của E-HSMT  59,351 1000 viên
38 Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, đất các loại Chương V của E-HSMT  270,02 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  411,44 m3
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  58,76 m3
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  3,21 m3
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  0,973 tấn
43 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  36,06 tấn
44 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  59,351 1000v
45 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 130m tiếp theo Chương V của E-HSMT  270,02 m3
D HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->