Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy và cải tạo sửa chữa khu vệ sinh tầng 3,4,6 tòa nhà Phan Phù Tiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy và cải tạo sửa chữa khu vệ sinh tầng 3,4,6 tòa nhà Phan Phù Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:06:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,912,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO THANG MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Quy định tại Chương V | 20,437 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Quy định tại Chương V | 19,6533 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và di chuyển bảng | Quy định tại Chương V | 1 | 1 khoản |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Quy định tại Chương V | 1,648 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 6,669 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đèn điện | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường điện | Quy định tại Chương V | 1 | 1 khoản |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm | Quy định tại Chương V | 14,62 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,7433 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Quy định tại Chương V | 1,61 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III.Đào bỏ lớp đất, gạch hiện trạng trong hố pít thang máy | Quy định tại Chương V | 9,1365 | m3 |
| 12 | Đục tẩy lớp vữa ở đáy và thành hố pít để chống thấm | Quy định tại Chương V | 26,6984 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 6,669 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 11,7861 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 11,7861 | đ/m3 |
| 16 | Quét sika topseal chống thấm hố pít thang máy., quét chống thấm 3 lần | Quy định tại Chương V | 80,0952 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng lớp vữa bảo vệ màng chống thấm | Quy định tại Chương V | 6,669 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75.Trát lớp vữa bảo vệ màng chống thấm thành hố pít | Quy định tại Chương V | 60,0882 | m2 |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm- khoan cắm bu lông, bơm keo hilti liên kết cột thép với vách bê tông hiện trạng | Quy định tại Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Quy định tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Quy định tại Chương V | 0,0188 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, | Quy định tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0702 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0478 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Quy định tại Chương V | 0,0043 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,7327 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,3805 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, trần bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày 1,5 cm | Quy định tại Chương V | 0,702 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường | Quy định tại Chương V | 7,0825 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 7,0825 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Chương V | 85,0921 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhôm kính hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Quy định tại Chương V | 3,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất vách kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện kim khí) | Quy định tại Chương V | 22,3958 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Quy định tại Chương V | 3,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Quy định tại Chương V | 22,3958 | m2 |
| 38 | Sản xuất khuôn cửa gỗ CN ghép thanh phủ Veene | Quy định tại Chương V | 5,1 | md |
| 39 | Sản xuất nẹp cửa | Quy định tại Chương V | 10,2 | md |
| 40 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp | Quy định tại Chương V | 1,54 | m2 |
| 41 | Bản lề | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Chốt cửa | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Khóa cửa | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 5,1 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Chương V | 1,54 | m2 |
| 46 | Thang xuống hố pit. Thang nhôm rút gọn | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp tường | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt+hạt+đế âm) | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt+hạt+đế âm) | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10 mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp điện 3x35+1x16 mm2 | Quy định tại Chương V | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 50A | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 100A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x250 mm | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 3,4,6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 19,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi xịt | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kệ kính | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ ga thu sàn | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, dây điện và đường ống trong khu vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn các loại | Quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 47,9334 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Quy định tại Chương V | 19,4798 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp khu WC | Quy định tại Chương V | 80,5596 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Quy định tại Chương V | 42,6445 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 29,2944 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Quy định tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Chương V | 25,0049 | đ/m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Chương V | 25,0049 | đ/m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0416 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, | Quy định tại Chương V | 0,0066 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,2762 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 105,3008 | m2 |
| 26 | Quét sika chống thấm nền, tường khu vệ sinh, | Quy định tại Chương V | 59,0128 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Quy định tại Chương V | 47,1148 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Quy định tại Chương V | 11,898 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kt 300x600 mm | Quy định tại Chương V | 202,848 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn compact | Quy định tại Chương V | 62,4756 | m2 |
| 31 | Làm trần nhôm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mm | Quy định tại Chương V | 58,5508 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Quy định tại Chương V | 105,3008 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 105,3 | m2 |
| 34 | Sản xuất khuôn cửa | Quy định tại Chương V | 31,8 | md |
| 35 | Sản xuất nẹp cửa | Quy định tại Chương V | 63,6 | md |
| 36 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp | Quy định tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 37 | Bản lề | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 38 | Chốt cửa | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Khóa cửa | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 31,8 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Quy định tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiên kim khí | Quy định tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX (hoặ c tư ơ ng đư ơ ng) | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi xả | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi KT 1600x900 INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi KT 800x900 INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính KT 800x300 INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Quy định tại Chương V | 3,72 | m2 |
| 51 | Khung đỡ bàn chậu | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + ống thải+ dây cấp INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa treo tường 1 vòi + chân chậu+van vặn kháo+dây cấp+ ống thải INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng + ống thải chữ P INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ga thu sàn đường kính 100mm | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX (hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần | Quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn LED tròn gắn trần | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt+hạt+đế âm) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm mặt+hạt+đế âm) | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 165 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống PPR D32 | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PPR D25 | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa đường kính D25 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32/25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25 | Quy định tại Chương V | 69 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Quy định tại Chương V | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PPR ren trong D25 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong D32 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D110 | Quy định tại Chương V | 1,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D90 | Quy định tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC D60 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D34 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y PVC D110 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PVC D110 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC D90 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y PVC D90 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PVC D60/34 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC D60 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC D34 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| C | DANH MỤC THIẾT BỊ (THANG MÁY) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thang máy | Quy định tại Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi