Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất tại xã Kim Liên, Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:22:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,019 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất C2 (5% khối lượng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,186 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,602 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,773 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,106 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,65 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,189 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,224 | m2 |
| 19 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,12 | m |
| 20 | Đắp và gắn chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,786 | m2 |
| 22 | Chông sắt đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,672 | m2 |
| C | CẢI TẠO ĐOẠN HÀNG RÀO AB VÀ LM | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,777 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,92 | m |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,605 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,818 | m2 |
| D | SƠN LẠI ĐOẠN HÀNG RÀO K-L | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,078 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,061 | m2 |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 13 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 15 | Sản xuất cổng sắt hộp dơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 16 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SƠN LẠI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,44 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,44 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| G | BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,988 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,765 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,138 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,056 | m2 |
| 10 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,804 | m2 |
| 11 | San gạt tẩy nhám sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,585 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.422,026 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 (10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,622 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C2 (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,707 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,041 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,654 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| I | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,488 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| J | SƠN LẠI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,42 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,962 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,458 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,121 | 100m2 |
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,651 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,652 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 20 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 21 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cột thép D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,938 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,042 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Trát má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,623 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng trần tôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Vòi rửa bằng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,585 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 61 | Bê tông tường, dày <=45cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,115 | m3 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,178 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 (xây bệ tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m2 |
| 82 | Trát bệ tiểu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,488 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,343 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,163 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Vòi rửa bằng bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,224 | m3 |
| 119 | Bu lông móng M12-500, tấm đệm 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m |
| 121 | Sản xuất vì kèo thép hình mã kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,357 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | md |
| 127 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,72 | cái |
| L | ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Trồng mới cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi