Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472836-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng bao gồm hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200470964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá đất tại xã Kim Liên, Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 10:22:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,01 m3
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,551 m2
3 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,38 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,019 m3
6 Đào móng băng, đất C2 (5% khối lượng bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 m3
7 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100m3
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,186 m3
9 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,602 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,773 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,19 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,106 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,65 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,189 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,224 m2
19 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,12 m
20 Đắp và gắn chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,786 m2
22 Chông sắt đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,672 m2
C CẢI TẠO ĐOẠN HÀNG RÀO AB VÀ LM
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,777 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,04 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,605 m2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,818 m2
D SƠN LẠI ĐOẠN HÀNG RÀO K-L
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,078 m2
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,061 m2
E CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
10 Bê tông cột, TD <=0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
13 Đắp trang trí đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
15 Sản xuất cổng sắt hộp dơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
16 Khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SƠN LẠI CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,44 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,44 m2
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,84 m2
G BỒN HOA, SÂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gốc
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,971 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
5 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,988 m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,346 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,765 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,138 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,056 m2
10 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,804 m2
11 San gạt tẩy nhám sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
12 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,585 m3
13 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.422,026 m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 (10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,622 m3
2 Đào móng, đất C2 (90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
3 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,707 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,695 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,041 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,654 m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
I CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,488 m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,667 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
J SƠN LẠI NHÀ ĐA NĂNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,42 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,962 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,458 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,121 100m2
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,651 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,804 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Sản xuất xà gồ thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
20 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 md
21 Ke chống bão (4cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 cái
22 Sản xuất lắp dựng cột thép D90 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 md
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,938 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,042 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Trát má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,623 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 m2
32 Làm trần bằng khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,392 m2
33 Sản xuất lắp dựng trần tôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,392 m2
34 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
35 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
36 Vách ngăn vệ sinh compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
43 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Vòi rửa bằng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,585 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
60 Bê tông móng, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
61 Bê tông tường, dày <=45cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
62 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
63 Ván khuôn ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
71 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,115 m3
72 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,178 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
74 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
75 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 (xây bệ tiểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 m3
80 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m2
82 Trát bệ tiểu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,451 m2
83 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,488 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,343 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,163 m2
86 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m2
87 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
88 Vách ngăn vệ sinh Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
95 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Vòi rửa bằng bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m3
109 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 m3
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,255 m2
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,989 m3
113 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 m3
114 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
115 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
116 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
117 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m3
118 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,224 m3
119 Bu lông móng M12-500, tấm đệm 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
120 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m
121 Sản xuất vì kèo thép hình mã kẽm khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
122 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
123 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 100m2
126 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 md
127 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,72 cái
L ĐƯỜNG ỐNG TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Lắp đặt khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Trồng mới cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->