Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456745-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lệ Viễn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 10:08:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,490,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN THANH TRÀ TUYẾN 1, 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,78 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,103 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0091 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7074 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,69 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,22 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,31 m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 100m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,677 m3
18 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,87 m3
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,67 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,677 m3
21 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,677 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,87 m3
23 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,87 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,67 m3
25 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,67 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,516 tấn
27 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,516 tấn
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,421 1000v
29 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,421 1000v
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
31 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
C XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN THANH TRÀ TUYẾN 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,952 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m3
6 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,37 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m3
10 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m3
13 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3583 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3583 tấn
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,259 1000v
19 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,259 1000v
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
21 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
D XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN NÀ CAI TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,66 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2089 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 m3
7 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,97 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,74 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5834 100m3
E XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN NÀ CAI TUYẾN 2, 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,733 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4438 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,73 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5482 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9 m3
8 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,42 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
10 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,27 m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, thanh giằng 0,392 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3515 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 116 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9209 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9673 100m3
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,48 m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,59 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,73 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,48 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,48 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,59 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,59 m3
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,73 m3
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,73 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1176 tấn
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1176 tấn
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,381 1000v
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,381 1000v
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
F CẢI TẠO TRẠM BƠM VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN LẠNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
7 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 100m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,64 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,39 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,14 m2
18 Lát gạch BT, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 m2
19 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
22 Máy bơm HS200-15 (Gồm: máy bơm, động cơ, bệ rọ rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
24 Đệm trụ nước bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Bu lông M16 vít ống hút và ống xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 ống thép đen D200 dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
28 Nối ống thép bằng mặt bích, ĐK 200mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
29 Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 160 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 140 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cụm phễu mồi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cụm
33 Clape xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van phân tải va đạp trên ống, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van tự hút, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Goăng cao su D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
38 Bu lông chôn nền máy M20x150x4 cái/máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
39 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (động cơ 15Kw) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
40 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bảng
41 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt cầu dao tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đầu cốt dây 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Cáp điện nối vào đầu aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Gip cáp điện dày 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Bu lông F14 dài 10cm (1 trụ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->