Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lệ Viễn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:08:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN THANH TRÀ TUYẾN 1, 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,103 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0091 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,31 | m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,677 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,677 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,677 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 23 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,87 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | tấn |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,421 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,421 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 31 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| C | XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN THANH TRÀ TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,952 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,37 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 15 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3583 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3583 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,259 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,259 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| D | XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN NÀ CAI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2089 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,74 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5834 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG KÊNH TƯỚI THÔN NÀ CAI TUYẾN 2, 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,733 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4438 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5482 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,27 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan, thanh giằng | 0,392 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | 116 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9209 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, phạm vi ≤ 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9673 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,48 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,73 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,48 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,48 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,73 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1176 | tấn |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1176 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,381 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,381 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| F | CẢI TẠO TRẠM BƠM VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN LẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,64 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,14 | m2 |
| 18 | Lát gạch BT, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Máy bơm HS200-15 (Gồm: máy bơm, động cơ, bệ rọ rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 24 | Đệm trụ nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 25 | Bu lông M16 vít ống hút và ống xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | ống thép đen D200 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 28 | Nối ống thép bằng mặt bích, ĐK 200mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 160 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép, nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm cút 140 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cụm phễu mồi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 33 | Clape xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phân tải va đạp trên ống, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van tự hút, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Goăng cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 38 | Bu lông chôn nền máy M20x150x4 cái/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (động cơ 15Kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bảng |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đầu cốt dây 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Cáp điện nối vào đầu aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Gip cáp điện dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Bu lông F14 dài 10cm (1 trụ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi