Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:59:00 đến ngày 2020-05-07 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,904,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí hạng mục xây dựng | |||
| C | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 125,1975 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 23,7875 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 25,0395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 25,0395 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 25,0395 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 25,973 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,9349 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 156,537 | m3 |
| 9 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1.565,37 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 313,074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,799 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 421,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 44,3764 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 73,51 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,3576 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,1275 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 33,2225 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3.170,665 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 31,7067 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 31,7067 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 19,4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 31,7067 | 100m3/1km |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| E | CẦU QUA KÊNH B=4M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 12 | Thép gối đỡ, đường kính <=10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 13 | Thép gối đỡ, đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1268 | tấn |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,948 | m3 |
| 16 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 9,48 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8,54 | m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 23 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 20,7 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6,21 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,5414 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,06 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Thép gối đỡ, đường kính <=10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0267 | tấn |
| 34 | Thép gối đỡ, đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0631 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 36 | Bê tông đáy - mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,7272 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 41 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0738 | 100m3 |
| F | TUYẾN 2 | |||
| G | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 57,5975 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 10,9435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,5195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,5195 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 11,5195 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 19,332 | m3 |
| 7 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 3,6731 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 90,2376 | m3 |
| 9 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 902,376 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 180,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,1925 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 240,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 25,6068 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 42,25 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,7803 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 16,8626 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất Công ty TNHH Huy Hoàng núi Sơn Trang xã Châu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 26,4km | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1.468,246 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 14,6825 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 14,6825 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 19,4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 14,6825 | 100m3/1km |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| I | CẦU QUA KÊNH B=4M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1268 | tấn |
| J | CẦU QUA KÊNH B=3M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Dải ni lông tái sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,1333 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| K | Cống lấy nước d30 cm+ nối đầu | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 5,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,3511 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 0,5m, đk ống 300mm | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 9,5 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 6,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V | 0,0535 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi