Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470837-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Phong
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200470673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:59:00 đến ngày 2020-05-07 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,904,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục xây dựng
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Chi phí hạng mục xây dựng
C TUYẾN 1
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 125,1975 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 23,7875 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 25,0395 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 25,0395 100m3/1km
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 25,0395 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 25,973 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,9349 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 156,537 m3
9 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1.565,37 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 313,074 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,799 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 421,26 m3
13 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 44,3764 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 73,51 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,51 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,3576 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,1275 100m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 33,2225 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3.170,665 m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 31,7067 100m3
21 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 31,7067 100m3/1km
22 Vận chuyển 19,4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 31,7067 100m3/1km
D CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
E CẦU QUA KÊNH B=4M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
2 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,42 m3
6 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1737 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,88 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0804 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0354 100m2
12 Thép gối đỡ, đường kính <=10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
13 Thép gối đỡ, đường kính >10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,056 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1268 tấn
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,948 m3
16 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 9,48 m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,9 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1312 100m2
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,8 m3
20 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,2974 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8,54 m2
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,07 m3
23 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 20,7 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6,21 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0678 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 7,6 m3
27 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,5414 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,06 m2
29 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,98 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1798 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 4,04 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m2
33 Thép gối đỡ, đường kính <=10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0267 tấn
34 Thép gối đỡ, đường kính >10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0631 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
36 Bê tông đáy - mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 10,5 m3
37 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,7272 100m2
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đk ống 300mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 14 1 đoạn ống
39 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,78 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,3072 100m2
41 Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m2
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8,1 m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0738 100m3
F TUYẾN 2
G PHẦN KÊNH
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, đào thủ công (KL đào 5%) Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 57,5975 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 10,9435 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,5195 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,5195 100m3/1km
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 11,5195 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 19,332 m3
7 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 3,6731 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 90,2376 m3
9 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 902,376 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 180,468 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,1925 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 240,63 m3
13 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 25,6068 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 42,25 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,59 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,7803 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,648 100m2
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 16,8626 100m3
19 Mua đất tại mỏ đất Công ty TNHH Huy Hoàng núi Sơn Trang xã Châu Lộc, huyện Hậu Lộc cách công trình 26,4km Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1.468,246 m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 14,6825 100m3
21 Vận chuyển đất 6Km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 14,6825 100m3/1km
22 Vận chuyển 19,4km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 14,6825 100m3/1km
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
I CẦU QUA KÊNH B=4M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
2 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 8 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 2,42 m3
6 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1737 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,88 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0804 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,3 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0354 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,056 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1268 tấn
J CẦU QUA KÊNH B=3M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m3
2 Dải ni lông tái sinh Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,81 m3
6 Ván khuôn tường Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,1333 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,66 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0614 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 1,01 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0314 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0244 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,056 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
K Cống lấy nước d30 cm+ nối đầu
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 5,37 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,3511 100m2
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 0,5m, đk ống 300mm Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 9,5 m
4 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,52 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,2089 100m2
6 Bê tông ốp chèn ống mác 200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 6,15 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt, mô tả kỹ thuật chương V 0,0535 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->