Gói thầu: Thi công xây lắp gói 1: Từ kênh Sườn 6 - kênh Thơm Rơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gói 1: Từ kênh Sườn 6 - kênh Thơm Rơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 13:59:00 đến ngày 2020-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,418,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6302 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,3101 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,1261 | 100M3 |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2418 | 100M3 |
| 5 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 22,148 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3289 | 100M2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 269,0196 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2907 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5152 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,31 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,72 | M2 |
| B | HẠNG MỤC CẦU KÊNH SƯỜN 6 | |||
| C | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Ca |
| D | CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,464 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,131 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8808 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cọc Bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6693 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cọc Bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0528 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,752 | 100M |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,232 | 100M |
| 9 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7484 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4968 | Tấn |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,864 | M3 |
| E | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2559 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1324 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3954 | Tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0487 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3272 | Tấn |
| F | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | M3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3041 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2393 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2495 | Tấn |
| G | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2029 | Tấn |
| H | DẦM DỌC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,38 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,938 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5085 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6731 | Tấn |
| I | MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,9558 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8071 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8615 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can Þ34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1063 | Tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép lan can Þ27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0972 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 30,016 | M2 |
| J | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,147 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100M3 |
| 4 | Trải ni long lót bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100M2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1877 | Tấn |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 10,528 | 100M |
| 9 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100M |
| 10 | Cừ dừa giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100M |
| 11 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | Tấn |
| 12 | Lót vải địa KT gia cố | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100M2 |
| K | HANG MỤC CỐNG PHI 100 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6068 | 100M |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy đào | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ dừa ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100M |
| 4 | Lót vải địa KT | Theo bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100M2 |
| 5 | Lót lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100M2 |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0608 | Tấn |
| 7 | Bê tông ống buy đúc sẵn Đk > 70cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0778 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8156 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2789 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,374 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Đào đất để đắp bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2695 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2695 | 100M3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3154 | 100M3 |
| 15 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0292 | 100M3 |
| 16 | Trải ni lông chống mất nước bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,292 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0175 | 100M2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,504 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0689 | Tấn |
| 20 | Làm cửa cống bằng gỗ ván dầy 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9 | M2 |
| 21 | Bu long M10 nẹp cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | Cái |
| 22 | Thép ống treo cửa STK Þ34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | M |
| 23 | Thép hình L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,8 | M |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100M2 |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0144 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1247 | Tấn |
| 28 | Đóng cọc đầu cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi