Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:34:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,604 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,729 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,238 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,152 | m2 |
| 17 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,152 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,087 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,935 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,829 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,799 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,924 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,73 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,524 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,538 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,489 | 100m2 |
| 26 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,78 | md |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,154 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,634 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,379 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,273 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 6 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,414 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,822 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 351,276 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 466,269 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185,114 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 402,894 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 297,36 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,6 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 364,098 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.351,637 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cửa khung sắt bịt tôn cửa ra mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183,88 | m2 |
| 16 | Quét Sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,616 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,336 | m2 |
| 18 | Quét Sika hoặc tương đương chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,898 | m2 |
| 19 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,125 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,246 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,712 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,752 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,711 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,052 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,136 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 338,409 | m2 |
| 27 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,4 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 29 | Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 30 | Khoét lỗ mặt đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 32 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 33 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,531 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,531 | m2 |
| 35 | Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,106 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,674 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,353 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,018 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128,528 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 52 | Bulong M12x80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lợp mái tấm nhựa polycacbon | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Mặt che công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 28 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 12MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm (sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 644 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 45 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 48 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | hộp |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 5 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Cáp đồng bện M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 6 | Van PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D40x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép Inox đường kính D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,238 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,607 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,489 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,269 | tấn |
| Q | BÊ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,829 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,343 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,42 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,258 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,931 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,937 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,621 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,539 | m3 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,715 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,918 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,498 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151,475 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,808 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,1 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,915 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,19 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,416 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 337,298 | m2 |
| 12 | Tôn che khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,91 | md |
| 13 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,227 | m2 |
| 14 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,655 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,243 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,724 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,054 | m2 |
| 18 | Khoét lỗ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,552 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,701 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,038 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,418 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,726 | m2 |
| U | HẠNG MỤC:NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chống ẩm M18 công suất 36W, (BD 18L 120/36W), lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x42W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | MCB 3 pha, 3 cực 20A, ICU=6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | m |
| 25 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| W | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xiphông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước Inox DN65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Van PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Nút bịt PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Kép Inox đường kính D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Chếch uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 1 TẦNG | |||
| AB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,043 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,713 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,713 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,713 | m2 |
| 6 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,545 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,725 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,648 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,789 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420,944 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 596,646 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400,054 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,634 | 100m3 |
| AC | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420,944 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 997,02 | 1m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,142 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,082 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,742 | 1m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,958 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100kg |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 125,291 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,329 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,558 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,558 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,62 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,389 | 1m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,045 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,259 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,724 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại cửa tháo tận dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,505 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,939 | m2 |
| 26 | Tôn che khe lún rộng 0.8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,081 | m2 |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x 1.2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS:(1x18)W, 220V, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x30W, 220V, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | hộp |
| 22 | Mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 23 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCB 3 pha, 3 cực 30A, ICU=6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 780 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.236 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 390 | m |
| 39 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 369 | m |
| 41 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 347 | m |
| 42 | Máng nhựa uPVC 24x14mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 171 | m |
| 43 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 44 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 45 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| AG | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 5 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 8 | Cáp đồng bện M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường D10, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| AI | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| AJ | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| AK | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển tên cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển tên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Tôn phẳng ốp biển cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,043 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,086 | m2 |
| 7 | Chữ đề can tên công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Gia công cổng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 10 | Inox tấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Bánh xe đỡ cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Khóa then cài cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ray cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,2 | m |
| AL | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,558 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,108 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | m |
| 3 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU =18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ cáp đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ cáp đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 16 | Nở sắt M10-100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Bulong kèm vòng đệm M16-100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ puli | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| AN | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE DN40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 16 | Cút nhựa HDPE DN40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van khóa PPR 1 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van khóa PPR 2 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 28 | Ống gen nhựa PVC D20 luồn dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi