Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469883-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200135053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:34:00 đến ngày 2020-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,604 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,404 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,214 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,346 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,346 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,093 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,141 100m2
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34,343 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,727 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,724 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,757 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,729 tấn
13 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 m3
14 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,238 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,925 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,147 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,297 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,648 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,032 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,59 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,217 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,105 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,054 tấn
C Bể phốt
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,144 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,085 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,085 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,661 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,417 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,125 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,014 tấn
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,152 m2
17 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,152 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,087 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,935 m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,019 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,041 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cấu kiện
D PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,654 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,301 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,323 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,829 tấn
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,741 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,799 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,575 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,924 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,73 tấn
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,764 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,284 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,524 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,538 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,295 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,199 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,428 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,325 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,097 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,176 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,898 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,573 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,431 100m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,489 100m2
26 Tôn diềm mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,78 md
27 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,963 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,154 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,963 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,634 100m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,379 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,165 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,273 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,852 m3
6 Đào móng tam cấp, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,715 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,357 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,718 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,336 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,484 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,414 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,822 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 351,276 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 466,269 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 185,114 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 402,894 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 297,36 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,6 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 364,098 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.351,637 m2
12 Lắp đặt thanh thép thang lên mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Cửa khung sắt bịt tôn cửa ra mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 183,88 m2
16 Quét Sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,616 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,336 m2
18 Quét Sika hoặc tương đương chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,898 m2
19 Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,125 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,246 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,712 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,752 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,711 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,052 m2
25 Lát đá bậc cầu thang vữa xi măng mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,136 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 338,409 m2
27 Vét rãnh thoát nước hành lang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,4 m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 100m
29 Lát đá mặt lavabo, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 m2
30 Khoét lỗ mặt đá Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
31 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabo bằng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
32 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 tấn
33 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,531 m2
34 Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,531 m2
35 Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,106 m2
36 Trụ cầu thang bằng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,491 tấn
38 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,674 m2
39 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,326 tấn
40 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,384 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,041 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,48 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,353 m2
44 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,6 m2
45 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,2 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,31 m2
47 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,4 m2
48 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,018 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 128,528 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
52 Bulong M12x80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
53 Lợp mái tấm nhựa polycacbon Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
2 Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
3 Đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
4 Đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
5 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
6 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
7 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x30W, 220V, lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
10 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
13 Mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
16 Mặt che công tắc 3 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
19 Mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
22 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
25 Mặt che công tắc đảo chiều 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cái
27 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 hộp
28 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 cái
29 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
30 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
31 MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
32 MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
33 MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
34 MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
36 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 12MCB lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm (sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
38 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 108 m
39 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 136 m
40 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 644 m
42 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 m
43 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 m
44 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 225 m
45 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 122 m
46 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 210 m
47 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 280 m
48 Ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
49 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 hộp
50 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 hộp
51 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 117 hộp
I CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,2 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
4 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cọc
5 Dây dẫn thép mái tròn D10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 97 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 m
8 Cáp đồng bện M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
9 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 123 cái
10 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
11 Bulông đai ốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt lavabo cho người lớn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
11 Bộ xả tiểu nhấn không áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt xiphông tiểu nam Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
15 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN65 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
20 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van phao cơ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
2 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
3 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,41 100m
4 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,49 100m
5 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
6 Van PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Van PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Côn nhựa PPR D50x32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Chếch nhựa PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
13 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
15 Tê nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
16 Tê nhựa PPR D40x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê nhựa PPR D50x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Tê nhựa PPR D25x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Rắc co PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Rắc co PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
21 Nút bịt PPR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Nút bịt PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Nút bịt PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
24 Kép tráng kẽm D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Kép tráng kẽm D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
26 Kép Inox đường kính D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
27 Măng sông nhựa PRR D50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
28 Măng sông nhựa PRR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
29 Măng sông nhựa PRR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
30 Măng sông nhựa PRR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
31 Măng sông nhựa PRR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
32 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
33 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
34 Ống ghen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
L PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,78 100m
2 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
3 Ống nhựa uPVC D75 Class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
4 Ống nhựa uPVC D42 Class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
5 Chếch uPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 cái
6 Chếch uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Chếch uPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
8 Chếch uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
9 Cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
10 Y nhựa uPVC D110/110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
11 Y nhựa uPVC D75/75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
12 Y thu nhựa uPVC D75/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
13 Y nhựa uPVC D90/75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
14 Côn thu uPVC D75/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Côn thu uPVC D110/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
16 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
18 Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
19 Nút bịt nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Nút bịt nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
21 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
22 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
23 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
24 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
25 Xi phong thoát sàn D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
3 Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cái
N PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bình
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
O HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - XÂY DỰNG
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,238 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,472 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,282 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,242 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,242 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,607 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
8 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,489 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,385 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,215 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,625 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,776 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,236 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,025 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,129 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,592 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,124 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,91 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,447 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,21 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,269 tấn
Q BÊ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bể đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,829 m3
2 Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,255 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,099 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,184 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,184 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,36 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,439 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,238 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 tấn
12 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,343 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,438 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,577 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,927 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,094 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,008 tấn
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,42 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,42 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,74 m2
26 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,84 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,002 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
R PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,73 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,315 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,045 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,413 tấn
5 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,258 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,525 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9 tấn
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,667 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,931 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,389 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,243 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,088 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,216 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bàn bếp, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,083 tấn
S PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,868 100m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,937 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,621 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,539 m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,237 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,715 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,918 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,498 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 151,475 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,808 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,1 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,915 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,19 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,416 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 337,298 m2
12 Tôn che khe lún Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,91 md
13 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90,227 m2
14 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,655 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 109,243 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,724 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,054 m2
18 Khoét lỗ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 lỗ
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,552 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,4 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,701 m2
23 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,038 m2
24 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,68 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,59 m2
26 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,418 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,726 m2
U HẠNG MỤC:NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
V PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chống ẩm M18 công suất 36W, (BD 18L 120/36W), lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
2 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 350x350 - 1x42W, 220V, lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
7 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 hộp
10 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
11 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
13 MCB 3 pha, 3 cực 20A, ICU=6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 MCCB 3 pha, 3 cực 40A, ICU=18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
16 Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
18 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 152 m
19 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
20 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 m
21 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 m
22 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m
23 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 90 m
24 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 76 m
25 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
26 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
W PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt xiphông chậu rửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt phễu thu nước Inox DN65 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
X PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,31 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Van PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Côn nhựa PPR D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
8 Tê nhựa PPR D25x25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
10 Nút bịt PPR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
11 Kép Inox đường kính D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Măng sông nhựa PRR D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
13 Măng sông nhựa PRR D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Dây nối mềm D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D75 Class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Ống nhựa uPVC D42 Class 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Chếch uPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
4 Chếch uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
5 Cút nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Y nhựa uPVC D75/75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Y thu nhựa uPVC D75/42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
Z PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bình
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 1 TẦNG
AB PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,043 100m2
2 Vệ sinh seno mái, mái sảnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,713 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,713 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,713 m2
6 Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 127,545 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,725 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,835 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,648 m3
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,52 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,56 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,789 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 420,944 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 596,646 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 400,054 m2
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,634 100m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,634 100m3
AC CẢI TẠO
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 420,944 1m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 997,02 1m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,142 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,082 1 m3
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,742 1m2
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,059 100kg
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,245 1 m3
9 Ván khuôn gia cố lanh tô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,958 1m2
10 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,177 100kg
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 125,291 m2
12 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,329 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,558 m2
14 Sơn tường nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,558 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 141,62 1m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,389 1m2
17 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,9 m2
18 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,52 m2
19 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,045 m2
20 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,259 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,724 m2
22 Lắp dựng lại cửa tháo tận dụng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,76 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,163 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,505 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,939 m2
26 Tôn che khe lún rộng 0.8m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,192 m2
27 Sản xuất lan can Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,074 tấn
28 Lắp dựng lan can Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,081 m2
AD PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,69 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
3 Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x 1.2mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42 bộ
5 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 84 bộ
AE HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AF PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
2 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS:(1x18)W, 220V, gắn tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
3 Bộ đèn Led BD M16L 120/36W, 170-250V/50Hz, lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D NL03, 270/14W -lắp nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
5 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
6 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
7 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x30W, 220V, lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
10 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 hộp
13 Mặt che công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 hộp
16 Mặt che công tắc 4 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
19 Mặt che công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
21 Lắp đặt chân đế Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 hộp
22 Mặt che ổ cắm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cái
23 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
24 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
25 MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
26 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
27 MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
28 MCB 3 pha, 3 cực 30A, ICU=6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
29 MCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 hộp
31 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150mm(sơn tĩnh điện) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
32 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
33 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
34 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 780 m
35 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.236 m
36 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
37 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
38 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 390 m
39 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
40 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 369 m
41 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 347 m
42 Máng nhựa uPVC 24x14mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 171 m
43 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
44 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
45 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
AG CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,9 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cọc
5 Dây thu sét mái thép tròn D10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
6 Dây thu sét mái thép tròn D12 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
8 Cáp đồng bện M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 m
9 Chân bật gắn tường D10, L=150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 80 m
10 Kẹp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
11 Bulông đai ốc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
AH PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,48 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
3 Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
AI HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
AJ SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m3
2 Lớp nylon lót chống mất nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5 m3
AK CẢI TẠO CỔNG
1 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 m2
2 Tháo dỡ biển tên cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 công
3 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung biển tên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,049 tấn
5 Tôn phẳng ốp biển cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,043 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,086 m2
7 Chữ đề can tên công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Gia công cổng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng Inox Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 tấn
10 Inox tấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,16 m2
11 Bản lề cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
12 Bánh xe đỡ cánh cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
13 Khóa then cài cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Ray cổng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2 m
AL BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,708 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0171 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0171 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,708 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,558 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,108 m2
AM HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x10mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 m
3 MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU=6KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 MCCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 MCCB 3 pha 3 cực 60A, ICU =18KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU =22KA Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
9 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
11 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
13 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ cáp đi nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ cáp đi nổi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,12 m2
16 Nở sắt M10-100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
17 Bulong kèm vòng đệm M16-100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt các loại sứ puli Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
AN HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,96 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0396 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0396 100m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m3
8 Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Rọ hút máy bơm D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Ống nhựa PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
12 Ống nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,59 100m
13 Cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
14 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
15 Ống nhựa HDPE DN40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,11 100m
16 Cút nhựa HDPE DN40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Van khóa PPR 1 chiều D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Van khóa PPR 2 chiều D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Van khóa PPR 2 chiều D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Rắc co PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Rắc co PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
22 Nút bịt PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
23 Nút bịt PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
24 Măng xông PPR D40 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
25 Măng xông PPR D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53 cái
26 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 179 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,75 100m
28 Ống gen nhựa PVC D20 luồn dây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->