Gói thầu: toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC THÀNH-NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHƯỚC THÀNH-NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý, ngân sách huyện Tuy Phước, ngân sách xã Phước Thành các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 12:29:00 đến ngày 2020-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,993,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V của HSMT | 6,3224 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Chương V của HSMT | 6,3066 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 8,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,3616 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 29,195 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của HSMT | 0,1239 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của HSMT | 1,2235 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của HSMT | 0,7469 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,6462 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,1509 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của HSMT | 0,839 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 6,477 | m3 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 26,9074 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 1,227 | m3 |
| 15 | Lấp đất, máy đào <=0,8m3 | Chương V của HSMT | 6,411 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của HSMT | 0,871 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Chương V của HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 24,2317 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 0,7905 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,7905 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,912 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 6,464 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 4,506 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của HSMT | 4,107 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 66,04 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0, 1 m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 14,4412 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,3867 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,7261 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 1,7156 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 3,4772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 31,1764 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,9651 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 3,2501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 2,1063 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của HSMT | 5,2236 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 51,3304 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 5,8014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,0544 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,3518 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 3,229 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,2502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,1382 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 0,6618 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 4,2412 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,2083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,2003 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,5601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của HSMT | 0,4142 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,5656 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 2,4433 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,9436 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,3202 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 3,6608 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V của HSMT | 49 | cái |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Chương V của HSMT | 11,544 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 58,84 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của HSMT | 58,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của HSMT | 1,1041 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của HSMT | 0,8977 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của HSMT | 1,1881 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 3,19 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Chương V của HSMT | 3,2347 | 100m2 |
| 41 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 | Chương V của HSMT | 15,36 | m2 |
| 42 | Nắp tôn 700x700 khung thép, tôn sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bậc thang lên mái thép tròn trơn D20mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 44 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,7744 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của HSMT | 56,638 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của HSMT | 23,9434 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 3,1968 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,891 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 5,44 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 51 | Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 53 | Cửa sổ panô kính, nhựa khung lõi thép tiêu chuẩn châu âu | Chương V của HSMT | 60,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 103,14 | m |
| 55 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm | Chương V của HSMT | 0,3675 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của HSMT | 43,2885 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 76,7128 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của HSMT | 229,5 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của HSMT | 540,5958 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 20,058 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 200,166 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 418,968 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 522,4 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 102,505 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, bậc cấp sảnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của HSMT | 49,96 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 160,08 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 124,8 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 33,12 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của HSMT | 33,12 | m2 |
| 70 | Đắp lôgô nổi bằng vữa xi măng theo chi tiết kiến trúc | Chương V của HSMT | 2 | công |
| 71 | Đắp ú nổi trang trí lan can | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 72 | Kẻ ron chìm lan can | Chương V của HSMT | 32,8 | m |
| 73 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của HSMT | 33,12 | m2 |
| 74 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, VXM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 24,745 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Chương V của HSMT | 67,589 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm | Chương V của HSMT | 464,7946 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường gạch granit 120x400mm | Chương V của HSMT | 27,846 | m2 |
| 78 | Ốp gạch thẻ halong thành bồn hoa | Chương V của HSMT | 4,74 | m2 |
| 79 | Lát đá granit đan bàn lavabo | Chương V của HSMT | 4,272 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can inox | Chương V của HSMT | 0,0318 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của HSMT | 3,1 | m2 |
| 83 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 229,5 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.775,893 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng bảng chống lóa | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 1,2358 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 7,5264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của HSMT | 0,1037 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,144 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 3,8842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của HSMT | 0,4591 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của HSMT | 2,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 0,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của HSMT | 0,272 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của HSMT | 0,0568 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đá hộc làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,0029 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Chương V của HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 19 | Than củi làm tầng lọc | Chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 20 | Bo lưới mắt cáo trát vữa hộp gen | Chương V của HSMT | 13,2 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D100mm dày 5mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D80mm dày 4mm | Chương V của HSMT | 0,44 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D50mm dày 3mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D32mm dày 2.1mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D25mm dày 2.1mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mm | Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D100mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC D80mm | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D50mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D32mm | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D25mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC ren trong D32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC ren trong D25mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC ren trong D20mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 36 | Côn nhựa PVC D50x32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Côn nhựa PVC D32x25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 38 | Van 2 chiều PVC D50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 39 | Van 2 chiều PVC D32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Van 2 chiều PVC D25mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D100mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC D80mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D50mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D50x32mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC D32mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D25mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tê ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 49 | Khâu ren trong nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 50 | Măng xông nhựa PVC D100mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | Măng xông nhựa PVC D80mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 52 | Măng xông nhựa PVC D50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa PVC D25mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lavabo inox đơn inox | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Bộ xả VIGLACERA VGSP4 | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa cổ cao VIGLACERA VG718 | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Giá treo khăn inox nguyên bộ VIGLACERA | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 60 | Gương soi VIGLACERA VSDG1 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bể nước Inox 1m3(loại nằm ) | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 62 | Van phao ngắt nước fi 25 | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 63 | Giếng khoan D80mm sau 14m | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm nước 2.5Hp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Crêphin D32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Rac co D32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 67 | Van phao ngắt điện D32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van 1 chiều D25mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D80mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 70 | Bình CO2 3kg | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 71 | Gía treo bình PCCC | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Bộ nội quy PCCC | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đèn huỳnh quang máng đôi loại siêu mỏng đặt nổi dài 1.2m-2x25W | Chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Bộ đèn huỳnh quang máng đơn siêu mỏng đặt nổi dài 1.2m-36W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đèn huỳnh quang bóng đơn dài 1.2m-25W có máng che chiếu sáng bảng ASAM- LED mã : GD-20C1 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bộ đèn ốp trần D360 bóng led | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Quạt treo tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt trần | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn đặt ngầm tường | Chương V của HSMT | 90 | cái |
| 8 | Công tắc 1 cực ngầm tường | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cầu chì 10A ngầm tường | Chương V của HSMT | 52 | cái |
| 10 | Hộp nhựa đơn ngầm tường | Chương V của HSMT | 56 | hộp |
| 11 | Hộp nhựa đôi ngầm tường | Chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1-3 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 13 | Mặt nạ 4-6 lỗ (bảng điện) | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 14 | Mặt nạ Aptomat + đai cùm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 15 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường+nắp | Chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngã | Chương V của HSMT | 67 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 32A | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 50A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 63A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp CV 1x1.5mm2 | Chương V của HSMT | 1.050 | m |
| 23 | Cáp CV 1x2.5mm2 | Chương V của HSMT | 580 | m |
| 24 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V của HSMT | 395 | m |
| 25 | Cáp CV 1x6mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 26 | Cáp CV 1x10mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 27 | Cáp CVV 2x16mm2 | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D16mm | Chương V của HSMT | 810 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D20mm | Chương V của HSMT | 290 | m |
| 30 | Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điện 350x500x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệ | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động tia điện đạo (SCHIRTEC-A) hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét, dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim ống thép trãng kẽm D60mm dày 3.6mm L=4m | Chương V của HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Cùm trụ đỡ kim thu sét D14mm | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng dài 2.5m | Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 7 | ống nhựa Fi 27mm | Chương V của HSMT | 14 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Giếng tiếp địa D90mm sâu 12m | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi