Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472371-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200472279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 09:22:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,752,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến đường giao thông kết nối
B Nền đường
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 22,31 100m3
2 Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 59,09 100m3
3 Phá dỡ kết cấu đường cũ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 61,86 m3
C Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,03 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,03 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,03 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 66,03 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 91,93 100m3
6 Đắp cống, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 23,11 100m3
D Mua đất đắp K95, K98
1 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 105,77 100m3
2 Mua đất đắp K98 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 26,81 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 132,58 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 132,58 100m3
5 Vận chuyển 23,7km cuối, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 132,58 100m3
E Mặt đường
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44,98 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,48 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4km đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,48 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,6km tiếp theo Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,48 100tấn
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44,98 100m2
6 Móng CPĐD loại I, dày 15cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,91 100m3
7 Móng CPĐD loại II, dày 36cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16,64 100m3
F Lát vỉa hè
1 Lát vỉa hè bằng đá màu xám trắng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.093,97 m2
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 209,4 m3
3 Nilon tái sinh chống mất nước Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2.093,97 m2
G Bó vỉa vỉa hè
1 Vữa XM M100 dày 2cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 127,02 m2
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,82 m3
3 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,85 100m2
4 Mua bó vỉa đá thẳng 30x18x100cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 269 cấu kiện
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng 30x18x100cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 269 m
6 Mua bó vỉa đá cong 30x18x25cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 618 cấu kiện
7 Lắp đặt bó vỉa cong 30x18x25cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 618 m
H Bó vỉa dải phân cách
1 Vữa XM M100 dày 2cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58,89 m2
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,89 m3
3 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 100m2
4 Mua bó vỉa thẳng 20x45x100cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 170 cấu kiện
5 Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x45x100cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 170 m
6 Mua bó vỉa thẳng 20x45x25cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 262 cấu kiện
7 Lắp đặt bó vỉa cong 20x45x25cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 262 m
I Đan rãnh
1 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,35 m3
2 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 100m2
J Hố trồng cây
1 Mua bó vỉa đá hố trồng cây KT 60x10x15cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 163,2 cấu kiện
2 Lắp đặt đá phiến hố trồng cây 60x10x15cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 163,2 m
3 Vữa XM M100 dày 2cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,96 m2
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,99 m3
5 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m2
6 Đổ đất hữu cơ trồng cây Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,35 m3
7 Cây Sao đen (đường kính gốc D> 10cm, cao H>= 3m, duy trì chăm sóc cây đến khi bàn giao công trình cho đơn vị quản lý sử dụng) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 34 cây
K Khóa vỉa hè
1 Khóa hè xây gạch (210x105x60)mm, VXM M75 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,47 m3
2 Vữa XM M100 dày 2cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 84,22 m2
3 Bê tông móng, M150, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,42 m3
4 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 100m2
L Hố thu nước mặt đường
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,66 m3
2 Bê tông móng, M100, PC40, đá 4x6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,87 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,65 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,17 10 tấn/km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11,65 tấn
8 Lắp đặt hố thu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặp khung, nắp ga lưới chắn rác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
10 Mua khung, lưới chắn rác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
M Tấm đan hố thu KT=100x65x8(cm)
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,55 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,55 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
N Ngăn mùi
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 tấn
7 Lắp đặt tấm ngăn mùi Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
O Hố ga loại 1
1 Bê tông lót móng hố ga M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,52 m3
2 Ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
3 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,29 m3
4 Ván khuôn thân Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,46 100m2
5 Sản xuất bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,84 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,38 100m2
9 Cốt thép đáy, mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 tấn
10 Cốt thép thang trèo d<18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,13 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28,35 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,84 10 tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28,35 tấn
14 Lắp đặt đáy hố ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
15 Lắp đặt mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặp khung, nắp ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
17 Mua khung, nắp hố ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
P Nắp đan hố ga
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,36 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m2
3 Cốt thép D<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,59 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,9 tấn
7 Lắp đặp nắp đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
Q Hố ga loại 2
1 Bê tông lót móng hố ga M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,34 m3
2 Ván khuôn móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m2
3 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 m3
4 Ván khuôn thân Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,71 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m3
6 Ván khuôn đáy Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 m3
8 Ván khuôn mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 tấn
9 Cốt thép d<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
10 cốt thép d<18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 10 tấn/km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 tấn
14 Lắp đặt đáy hố ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt mũ mố Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặp khung, nắp ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Mua khung, nắp hố ga Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
R Nắp đan hố ga
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 m3
2 Ván khuôn nắp đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m2
3 Cốt thép d<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,58 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,58 tấn
7 Lắp đặp nắp đan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
S Phần ống cống đặt dưới vỉa hè
1 Lắp đặt ống cống D600 chiều dài 4m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 76 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống cống D1000CL chiều dài 4m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,85 1 đoạn ống
T Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 600mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 65 1 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 1000mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3 1 mối nối
U Móng cống D600
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,45 m3
2 Đắp đất K≥95 dưới cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,06 100m3
3 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 100m3
5 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 100m3
6 Vận chuyển 23,7km cuối, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,37 100m3
7 Đá dăm đệm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 28,58 m3
8 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,81 100m2
9 Cốt thép D<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,63 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,36 10 tấn/km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 33,63 tấn
13 Lắp đặt gối D600 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 293 cái
V Móng cống D1000
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,46 m3
2 Bê tông lót ống cống M100 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,87 m3
3 Đá dăm đệm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,99 m3
4 Ván khuôn gối cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m2
5 Cốt thép d<10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,18 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 10 tấn/km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7,18 tấn
9 Lắp đặt gối D1000 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
W ATGT - Sơn tín hiệu mặt đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 43,82 m2
X San lấp
1 Vét hữu cơ, vét bùn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 100m3
Y Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, km đầu tiên, đất cấp I Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp I Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp I Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,97 100m3
5 Đắp nền đường +đắp bù VHC, vét bùn, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,54 100m3
Z Tận dụng đất đào nền đường để san lấp
1 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,99 100m3
AA Hạng mục: Kênh tiêu ra sông Thống Nhất
AB Đào đắp kênh
1 Đào kênh mương bằng máy, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 17,91 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 94,24 m3
3 Vét hữu cơ, vét bùn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 27,44 100m3
AC Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,29 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,29 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,29 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,29 100m3
5 Đắp bờ kênh mương, bằng máy đầm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 48,85 100m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 257,13 m3
7 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58,11 100m3
8 Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58,11 100m3
9 Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58,11 100m3
10 Vận chuyển đất đắp 23,7km cuối, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 58,11 100m3
AD Chân khay mái kênh
1 Cốt thép D≤10mm CKBT đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 tấn
2 Ván khuôn CKBT đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,59 100m2
3 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 131,92 m3
4 Bốc xếp CKBT bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 329,8 tấn
5 Vận chuyển CKBT bằng ô tô vận tải thùng, phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32,98 10 tấn/km
6 Bốc xếp CKBT bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 329,8 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện chân khay, trọng lượng > 250 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.062 cái
8 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 39,82 m3
9 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công vào móng chân khay Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 331,79 100m
AE Khóa mái kênh
1 Bê tông khóa mái M250, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 46,64 m3
2 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,56 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,14 tấn
AF Tấm lát mái KT 60x60x8(cm)
1 Cốt thép D≤10mm CKBT tấm lát đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,55 tấn
2 Ván khuôn CKBT tấm lát đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 14,27 100m2
3 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm lát đúc sẵn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 177,49 m3
4 Bốc xếp CKBT tấm lát bằng cơ giới, bốc xếp lên Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 443,73 tấn
5 Vận chuyển CKBT bằng ô tô vận tải thùng, phạm vi <=1km Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 44,37 10 tấn/km
6 Bốc xếp CKBT tấm lát bằng cơ giới, bốc xếp xuống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 443,73 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6.162,8 cái
AG Lối lên xuống kênh
1 Bê tông thành và bậc lối lên xuống M150, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 26,44 m3
2 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,13 100m2
3 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5,35 m3
4 Đào thi công lối lên xuống bằng thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 35,6 m3
AH Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m3
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 281,16 m
AI Lan can bờ kênh
AJ Móng cột
1 Bê tông móng cột M150, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,34 m3
2 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,33 m3
3 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,87 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D<=10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 tấn
AK Thân cột
1 Ống thép đen bằng phương pháp hàn đk 90mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,37 100m
2 Sản xuất kết cấu thép hình trụ (Thép dẹt bịt đầu cột) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hàn vào thân cột, đường kính <=18mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 tấn
4 Khoan lỗ sắt thép chân cột Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 186 10 lỗ
5 Sơn phần nổi của cột (2 nước) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 52,56 m2
6 Chiều dài dây xích D=10mm, B=20mm, T=40mm (2.05kg/m) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 580,7 kg
AL Gia cố lòng kênh
1 Bê tông gia cố lòng kênh M200 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 156,22 m3
2 Đá dăm đệm móng dày 10cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 78,25 m3
AM Khe dãn nhiệt lòng kênh
1 Dây thừng tẩm nhựa đường (3 dây/khe) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 114,66 m
2 Vữa xi măng M75 dày 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,17 m2
AN Cống hộp đấu nối
AO Thân cống
1 Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M300 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 40,68 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK <= 10 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK <= 18 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,85 tấn
4 Bê tông móng cống M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 18,94 m3
5 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,79 m3
6 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,65 100m2
AP Khe phòng lún
1 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 102,6 m
2 Vữa xi măng M75 dày 3cm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,28 m2
AQ Hố thu thượng lưu
1 Bê tông thân hố thu M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,08 m3
2 Bê tông móng hố thu M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8,64 m3
3 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,73 m3
AR Tường đầu, tường cánh hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,59 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,28 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,64 m3
4 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,61 m3
5 Bê tông sân cống, sân gia cố M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,02 m3
6 Bê tông chân khay sân gia cố M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 m3
7 Bê tông gia cố mái taluy 2 bên cống M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,07 m3
8 Ván khuôn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,04 m3
AS Hạng mục khác
1 Đào kênh mương, đất C3 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m3
AT Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m3
4 San đất bãi thải khi vận chuyển đến bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 100m3
5 Đắp trả đất K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,71 100m3
6 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m3
7 Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m3
8 Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m3
9 Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m3
10 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công vào móng cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 49,77 100m
AU Cửa xả
AV Tường đầu
1 Bê tông M150 thân tường đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m3
2 Ván khuôn thân tường đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m2
3 Bê tông M150 móng tường đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,61 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m2
AW Tường cánh
1 Bê tông M150 thân tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,05 m3
2 Ván khuôn thân tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
3 Bê tông M150 móng tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,61 m3
4 Ván khuôn móng tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m2
5 Bê tông M150 sân cống chân khay tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,94 m3
6 Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m2
AX Hạng mục khác
1 Đào đất hố móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
AY Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m3
5 Đắp đất hố móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,49 100m3
6 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,55 100m3
7 Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,55 100m3
8 Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,55 100m3
9 Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,55 100m3
10 Đá dăm đệm móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,01 m3
11 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 100m
AZ Gia cố mái kênh
1 Vải lọc ART 15 (hoặc tương đương)- vải địa kỹ thuật Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 29,99 100m2
2 Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 299,9 m3
BA Bãi đúc cấu kiện
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,85 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4.071,63 m2
BB Đấu nối với cống thủy lợi hiện trạng
1 Bê tông tường, M150, PC40, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,38 m3
2 Bê tông tường M150, PC40, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,09 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 13,71 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m3
BC Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m3
2 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m3
3 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m3
4 San đất bãi thải Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m3
BD Hạng mục: Cống đấu nối với kênh tiêu
BE Thân cống
1 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250, PC40 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,52 100m2
3 Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 tấn
4 Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 64,14 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m2
6 Đá dăm đệm móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 9,94 m3
7 Bê tông mối nối, M200, PC40, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,23 m3
8 Bê tông móng tường đầu, đá 1x2, mác 150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 m3
9 Ván khuôn móng tường đầu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m2
BF Hố thu đấu nối với đáy kênh
1 Bê tông hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 162,31 m3
2 Ván khuôn hố thu Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,09 100m2
3 Đá dăm đệm móng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 10,45 m3
BG Hạng mục khác
1 Đào móng, đất C2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,31 100m3
2 Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,31 100m3
3 Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,31 100m3
4 Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 4,31 100m3
5 Đắp trả đất K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,73 100m3
6 Mua đất đắp K95 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 100m3
7 Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 100m3
8 Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 100m3
9 Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,95 100m3
BH Hạng mục: Chiếu sáng
1 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 10m, dày 3mm vươn 1,5m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
2 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
3 Bộ đèn cao áp LED công suất 150W IP65 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 484 m
5 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 132 m
6 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 đầu cáp
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 382 m
8 Lắp đặt ống thép Φ114 dày 2.9 ly bảo vệ cáp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
9 Đầu cốt đồng Cu-10 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
10 Đầu cốt đồng Cu-16 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 75 cái
11 Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới hè Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 382 m
12 Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới đường nhựa Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
13 Tiếp địa an toàn RC-1 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
14 Móng cột thép bát giác Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 12 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->