Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 09:22:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,752,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến đường giao thông kết nối | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,31 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,09 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,86 | m3 |
| C | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,03 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,03 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,93 | 100m3 |
| 6 | Đắp cống, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,11 | 100m3 |
| D | Mua đất đắp K95, K98 | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,77 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,58 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 23,7km cuối, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,58 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,98 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa 4km đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,6km tiếp theo | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,98 | 100m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại I, dày 15cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,91 | 100m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại II, dày 36cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,64 | 100m3 |
| F | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá màu xám trắng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.093,97 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,4 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh chống mất nước | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.093,97 | m2 |
| G | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,02 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 4 | Mua bó vỉa đá thẳng 30x18x100cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 269 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 30x18x100cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 269 | m |
| 6 | Mua bó vỉa đá cong 30x18x25cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 618 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong 30x18x25cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 618 | m |
| H | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,89 | m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Mua bó vỉa thẳng 20x45x100cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 20x45x100cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | m |
| 6 | Mua bó vỉa thẳng 20x45x25cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 262 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong 20x45x25cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 262 | m |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Mua bó vỉa đá hố trồng cây KT 60x10x15cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,2 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt đá phiến hố trồng cây 60x10x15cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,2 | m |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Đổ đất hữu cơ trồng cây | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,35 | m3 |
| 7 | Cây Sao đen (đường kính gốc D> 10cm, cao H>= 3m, duy trì chăm sóc cây đến khi bàn giao công trình cho đơn vị quản lý sử dụng) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cây |
| K | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Khóa hè xây gạch (210x105x60)mm, VXM M75 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,22 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| L | Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,65 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | 10 tấn/km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,65 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hố thu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặp khung, nắp ga lưới chắn rác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Mua khung, lưới chắn rác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| M | Tấm đan hố thu KT=100x65x8(cm) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| N | Ngăn mùi | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| O | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông đáy hố ga, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy, mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 10 | Cốt thép thang trèo d<18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,84 | 10 tấn/km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đáy hố ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặp khung, nắp ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Mua khung, nắp hố ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| P | Nắp đan hố ga | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | tấn |
| 7 | Lắp đặp nắp đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| Q | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,71 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép d<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | cốt thép d<18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 10 tấn/km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đáy hố ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mũ mố | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặp khung, nắp ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Mua khung, nắp hố ga | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| R | Nắp đan hố ga | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | tấn |
| 7 | Lắp đặp nắp đan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Phần ống cống đặt dưới vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600 chiều dài 4m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000CL chiều dài 4m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | 1 đoạn ống |
| T | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 600mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | 1 mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp gioăng cao su, đk 1000mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 mối nối |
| U | Móng cống D600 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất K≥95 dưới cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,06 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 23,7km cuối, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,81 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép D<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,63 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | 10 tấn/km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,63 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối D600 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 293 | cái |
| V | Móng cống D1000 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót ống cống M100 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép d<10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,18 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200 kg bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 10 tấn/km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt gối D1000 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| W | ATGT - Sơn tín hiệu mặt đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,82 | m2 |
| X | San lấp | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m3 |
| Y | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, km đầu tiên, đất cấp I | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp I | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp I | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường +đắp bù VHC, vét bùn, máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào nền đường để đắp) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,54 | 100m3 |
| Z | Tận dụng đất đào nền đường để san lấp | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,99 | 100m3 |
| AA | Hạng mục: Kênh tiêu ra sông Thống Nhất | |||
| AB | Đào đắp kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,91 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 3 m, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,24 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, vét bùn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,44 | 100m3 |
| AC | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,29 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,29 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,29 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương, bằng máy đầm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,85 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,13 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,11 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,11 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp 23,7km cuối, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,11 | 100m3 |
| AD | Chân khay mái kênh | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm CKBT đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 2 | Ván khuôn CKBT đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,92 | m3 |
| 4 | Bốc xếp CKBT bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,8 | tấn |
| 5 | Vận chuyển CKBT bằng ô tô vận tải thùng, phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,98 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp CKBT bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 329,8 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện chân khay, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.062 | cái |
| 8 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,82 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công vào móng chân khay | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 331,79 | 100m |
| AE | Khóa mái kênh | |||
| 1 | Bê tông khóa mái M250, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | tấn |
| AF | Tấm lát mái KT 60x60x8(cm) | |||
| 1 | Cốt thép D≤10mm CKBT tấm lát đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,55 | tấn |
| 2 | Ván khuôn CKBT tấm lát đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm lát đúc sẵn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,49 | m3 |
| 4 | Bốc xếp CKBT tấm lát bằng cơ giới, bốc xếp lên | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 443,73 | tấn |
| 5 | Vận chuyển CKBT bằng ô tô vận tải thùng, phạm vi <=1km | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,37 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp CKBT tấm lát bằng cơ giới, bốc xếp xuống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 443,73 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.162,8 | cái |
| AG | Lối lên xuống kênh | |||
| 1 | Bê tông thành và bậc lối lên xuống M150, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 4 | Đào thi công lối lên xuống bằng thủ công | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,6 | m3 |
| AH | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,16 | m |
| AI | Lan can bờ kênh | |||
| AJ | Móng cột | |||
| 1 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, D<=10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| AK | Thân cột | |||
| 1 | Ống thép đen bằng phương pháp hàn đk 90mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ (Thép dẹt bịt đầu cột) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hàn vào thân cột, đường kính <=18mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Khoan lỗ sắt thép chân cột | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | 10 lỗ |
| 5 | Sơn phần nổi của cột (2 nước) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 6 | Chiều dài dây xích D=10mm, B=20mm, T=40mm (2.05kg/m) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 580,7 | kg |
| AL | Gia cố lòng kênh | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng kênh M200 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,25 | m3 |
| AM | Khe dãn nhiệt lòng kênh | |||
| 1 | Dây thừng tẩm nhựa đường (3 dây/khe) | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,66 | m |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,17 | m2 |
| AN | Cống hộp đấu nối | |||
| AO | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M300 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK <= 10 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống ĐK <= 18 mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,85 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,94 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| AP | Khe phòng lún | |||
| 1 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,6 | m |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| AQ | Hố thu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| AR | Tường đầu, tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, sân gia cố M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay sân gia cố M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy 2 bên cống M150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| AS | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C3 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| AT | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, ôtô tự đổ, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải khi vận chuyển đến bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,71 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công vào móng cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,77 | 100m |
| AU | Cửa xả | |||
| AV | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 thân tường đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M150 móng tường đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| AW | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 thân tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M150 móng tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M150 sân cống chân khay tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| AX | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| AY | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m bằng thủ công, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | 100m |
| AZ | Gia cố mái kênh | |||
| 1 | Vải lọc ART 15 (hoặc tương đương)- vải địa kỹ thuật | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,99 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 299,9 | m3 |
| BA | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.071,63 | m2 |
| BB | Đấu nối với cống thủy lợi hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông tường, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150, PC40, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m3 |
| BC | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| BD | Hạng mục: Cống đấu nối với kênh tiêu | |||
| BE | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250, PC40 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,52 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| BF | Hố thu đấu nối với đáy kênh | |||
| 1 | Bê tông hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| BG | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải, 1 km đầu tiên, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải 6 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải phạm vi 16 km cuối, đất cấp II | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly 6km, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp phạm vi 23,7km cuối, đất cấp III | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| BH | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn cao 10m, dày 3mm vươn 1,5m | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đèn cao áp LED công suất 150W IP65 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 484 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 382 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép Φ114 dày 2.9 ly bảo vệ cáp | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cái |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới hè | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 382 | m |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng loại 1 cáp đi dưới đường nhựa | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 13 | Tiếp địa an toàn RC-1 | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Móng cột thép bát giác | Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi