Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng đường giao thông, thoát nước (bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng đường giao thông, thoát nước (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 11:20:00 đến ngày 2020-05-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hè đường bằng máy đào 1.25m3; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2563 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,0126 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98 (tận dụng); | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,267 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6689 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6689 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,6689 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,52 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6335 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5801 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,6955 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp BTN chặt C12.5, chiều dày lèn ép 7cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,6955 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,289 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa 15x18x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 367 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh 20x50x6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đan rãnh 30x50x6cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 22 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8593 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông hè M150, đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,8744 | m3 |
| 24 | Lát gạch Block hè đường; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 385,93 | m2 |
| 25 | Đào đất hố móng công trình bằng máy đào 1.25m2, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 31 | Xây thân rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,0864 | m3 |
| 32 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75,dày 2cm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4256 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh M250, đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2384 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6674 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6448 | tấn |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bê tông tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,661 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,608 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6877 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát hoàn trả mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7296 | m3 |
| 48 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,5674 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,239 | m2 |
| 50 | Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 51 | Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3289 | tấn |
| 52 | Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2667 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng lưới chắn rác Composite 960x530mm; | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi