Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng học trường Mầm non Phù Lưu (Điểm trường chính và điểm trường Pá Han), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng học trường Mầm non Phù Lưu (Điểm trường chính và điểm trường Pá Han), xã Phù Lưu, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 15:21:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,408,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4711 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4003 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9811 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1382 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8817 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3123 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0117 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4678 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,421 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1638 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,214 | tấn |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,338 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6546 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6684 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6524 | m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4006 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3494 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,194 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9763 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,9652 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,584 | m2 |
| 66 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8152 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,856 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,1507 | m2 |
| 71 | Xà gồ thép hình mạ kẽm C80x40x15 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | tấn |
| 73 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4846 | 1m2 |
| 77 | Bulong M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m |
| 80 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 81 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 83 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 87 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25*50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 88 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 89 | Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2994 | m2 |
| 90 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,48 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0698 | 100m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8618 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6206 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9203 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 99 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1224 | m3 |
| 100 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6356 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6571 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6571 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6571 | 10 tấn/1km |
| 117 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,857 | 1000v |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7498 | 10 tấn/1km |
| 121 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,498 | tấn |
| 122 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 129 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 131 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6791 | 10 tấn/1km |
| 132 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8702 | 1000v |
| 133 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 137 | Lắp đặt Automat 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 151 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | kg |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút ren ngoài D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Măng sông D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Măng sông D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 175 | Kép thép tráng kẽm Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt T nhựa 135o đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt T nhựa 135o đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt T nhựa 90o , đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt T nhựa 90o nhựa đường kính D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt T nhựa 90o nhựa, đường kính D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110-135omm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 48-135o mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa , đường kính van D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van phao , đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 207 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| B | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON ĐIỂM TRƯỜNG PÁ HAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3312 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0486 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4292 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3273 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1126 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7602 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,605 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,481 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6604 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7272 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,546 | m2 |
| 63 | Đắp CT1 ( KT03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8944 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1802 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 70 | Bu lông M14 L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7423 | 1m2 |
| 74 | Bu lông M16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 77 | Cửa khung sắt hộp sơn chống rỉ , kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 78 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 80 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, sắt hộp 12x12 (sơn 1 nước chống rì, 2 lớp sơn màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 83 | Vách ngăn compact dày 12mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x50x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 85 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 86 | Làm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 87 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | 100m2 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 96 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 97 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4756 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1775 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | 1000v |
| 115 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 10 tấn/1km |
| 118 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | 1000v |
| 119 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 123 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 125 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 10 tấn/1km |
| 129 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 + dây cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt Automat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Mặt 01 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Mặt 04 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 144 | Hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 146 | Tủ điện tầng 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Thép hộp 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | kg |
| 148 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 149 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van khóa D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Măng sông nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Kép nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Racco nhựa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Racco nhựa D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt tê PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC D110+ D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút PVC D48-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn PVC D90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 198 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | 100m3 |
| 199 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2752 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2752 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2752 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi