Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473747-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200455745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:57:00 đến ngày 2020-05-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,002,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Thiết kế 34,284 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 3,0856 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 171,42 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1.560,1 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo Thiết kế 197,8463 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Thiết kế 10,0587 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Thiết kế 19,959 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Thiết kế 0,2394 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Thiết kế 4,0596 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Thiết kế 4,0596 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo Thiết kế 24,5835 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo Thiết kế 504 mối nối
9 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép tấm Theo Thiết kế 2,4308 tấn
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Thiết kế 31,9242 100m
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo Thiết kế 0,615 100m
12 Cọc thép dẫn ép âm Theo Thiết kế 1 cọc
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Thiết kế 3,2063 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 3,2063 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 3,2063 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Thiết kế 9,2502 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Thiết kế 3,9593 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Thiết kế 1,5455 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 0,6151 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết kế 1,0625 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 1,0625 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 2,2964 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết kế 17,9674 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 0,2494 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Thiết kế 0,3629 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 31,0104 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết kế 12,681 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,14 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế 0,0512 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0348 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 6 cấu kiện
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 81,6147 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 9,9807 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết kế 1,5897 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết kế 2,537 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Thiết kế 9,1463 tấn
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Thiết kế 1,7858 100m2
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Thiết kế 2,6487 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 12,765 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 2,5466 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 8,7696 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 11,313 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Thiết kế 12,6957 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 3,8433 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,8592 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,8592 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 7,5266 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 32,6204 m3
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 43,4482 m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 154,4978 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 5,7298 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Thiết kế 14,9438 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 11,4417 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 1,35 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 1,1138 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 8,008 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 2,4383 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,057 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 11,0042 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 17,9435 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 1,0824 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,8204 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,4599 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,8889 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 4,7064 100m2
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 4,6063 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 13,6031 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Thiết kế 1,4396 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 1,4499 100m2
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 3,1406 m3
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 104,6076 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 235,9083 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 21,7274 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 18,1939 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 79,7823 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 951,5865 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1.320,496 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 122,6462 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 481,5284 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 1.214,5622 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 369 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 143,96 m2
83 Lắp dựng lưới thép mắt lưới 1cm tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Theo Thiết kế 2.233,2 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 353,8 m
85 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 44,388 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Thiết kế 30,316 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 728,7268 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 86,5458 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 267,582 m2
90 Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm Theo Thiết kế 120,6 m2
91 Lắp dựng Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm Theo Thiết kế 120,6 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 7,2487 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 194,5252 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Thiết kế 389,0504 m2
95 SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 Theo Thiết kế 85,5558 m2
96 SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 20,16 m2
97 SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 48,96 m2
98 SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mởi ra ngoài, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 43,2 m2
99 SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 9,9 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 122,22 m2
101 Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm keo chịu lực Theo Thiết kế 44,28 m2
102 LD Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Thiết kế 44,28 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Thiết kế 1,0349 tấn
104 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Theo Thiết kế 0,4362 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 103,488 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 43,9418 m2
107 Gia công lan can inox 304 Theo Thiết kế 0,6766 tấn
108 Lắp dựng lan can inox Theo Thiết kế 56,7078 m2
109 Sản xuất lắp dựng bậc thang sắt D18 Theo Thiết kế 11 cái
110 Nắp mái Theo Thiết kế 1 bộ
111 Khóa cửa mái Theo Thiết kế 1 bộ
112 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế 3,003 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 3,003 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 263,156 m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế 4,4554 100m2
116 Tấm úp nóc ,úp hồi B400 Theo Thiết kế 62,478 md
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 3.652,1928 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.031,3688 m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Thiết kế 12,5091 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 11,5344 100m2
121 Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Theo Thiết kế 3 hộp
122 Bảng điện phòng Theo Thiết kế 8 hộp
123 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo Thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo Thiết kế 4 cái
125 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Thiết kế 2 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo Thiết kế 19 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Thiết kế 20 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Thiết kế 8 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Thiết kế 16 cái
130 Đèn báo hiển thị pha D22 Theo Thiết kế 9 cái
131 Cầu chì 5A Theo Thiết kế 3 cái
132 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A Theo Thiết kế 3 bộ
133 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo Thiết kế 1 cái
134 Đồng hồ chuyển mạch von kế Theo Thiết kế 1 cái
135 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo Thiết kế 1 cái
136 Đồng hồ chuyển mạch ampeke Theo Thiết kế 1 cái
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết kế 96 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Thiết kế 8 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết kế 31 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo Thiết kế 18 bộ
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết kế 32 cái
142 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Thiết kế 6 cái
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 12 cái
145 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 24 cái
146 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 12 cái
147 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 12 cái
148 Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ Theo Thiết kế 33 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Thiết kế 32 cái
150 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo Thiết kế 65 hộp
151 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 Theo Thiết kế 80 m
152 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 Theo Thiết kế 40 m
153 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 Theo Thiết kế 280 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Thiết kế 2.480 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Thiết kế 3.270 m
156 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo Thiết kế 60 m
157 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Thiết kế 280 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Thiết kế 35 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Thiết kế 255 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết kế 1.870 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo Thiết kế 10 m
162 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, D65/50 Theo Thiết kế 80 m
163 Vỏ hộp chữa cháy 700x500x200mm Theo Thiết kế 11 hộp
164 Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 4kg Theo Thiết kế 11 cái
165 Bình chữa cháy xách tay ABC loại 6kg Theo Thiết kế 11 cái
166 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Thiết kế 11 cái
167 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Thiết kế 6 cái
168 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo Thiết kế 6 cái
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo Thiết kế 40 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo Thiết kế 185 m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Thiết kế 2,2 100m
172 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Thiết kế 4 cọc
173 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Thiết kế 14 m3
174 Đắp đất nền móng công trình Theo Thiết kế 14 m3
175 Chân bật thép Theo Thiết kế 40 cái
176 Mối nối kiểm tra Theo Thiết kế 2 bộ
177 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết kế 30 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết kế 30 cái
179 Lắp đặt hộp đựng Theo Thiết kế 30 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết kế 12 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết kế 12 bộ
182 Cụm xi phông thoát nước chậu rửa Theo Thiết kế 12 bộ
183 Lắp đặt gương đôi Theo Thiết kế 6 cái
184 Lắp đặt kệ kính Theo Thiết kế 6 cái
185 Lắp đặt giá treo Theo Thiết kế 6 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo Thiết kế 2 bể
187 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo Thiết kế 18 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo Thiết kế 0,6 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo Thiết kế 0,8 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Thiết kế 0,4 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo Thiết kế 0,9 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Thiết kế 0,4 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo Thiết kế 0,3 100m
194 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=125mm Theo Thiết kế 22 cái
195 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=110mm Theo Thiết kế 14 cái
196 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=90mm Theo Thiết kế 8 cái
197 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=76mm Theo Thiết kế 15 cái
198 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=60mm Theo Thiết kế 30 cái
199 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo Thiết kế 10 cái
200 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo Thiết kế 14 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Thiết kế 42 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo Thiết kế 36 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo Thiết kế 24 cái
204 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=125mm Theo Thiết kế 12 cái
205 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm Theo Thiết kế 18 cái
206 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm Theo Thiết kế 8 cái
207 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm Theo Thiết kế 18 cái
208 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=60mm Theo Thiết kế 8 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm Theo Thiết kế 14 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm Theo Thiết kế 18 cái
211 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Thiết kế 1,6 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Thiết kế 1,3 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Thiết kế 0,9 100m
214 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Thiết kế 0,3 100m
215 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo Thiết kế 0,2 100m
216 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo Thiết kế 16 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Theo Thiết kế 32 cái
218 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Theo Thiết kế 14 cái
219 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm Theo Thiết kế 6 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Theo Thiết kế 6 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo Thiết kế 18 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo Thiết kế 36 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo Thiết kế 18 cái
224 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo Thiết kế 8 cái
225 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo Thiết kế 6 cái
226 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Theo Thiết kế 84 cái
227 Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=20mm Theo Thiết kế 32 cái
228 Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=25mm Theo Thiết kế 26 cái
229 Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=32mm Theo Thiết kế 18 cái
230 Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=40mm Theo Thiết kế 6 cái
231 Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=50mm Theo Thiết kế 6 cái
232 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo Thiết kế 10 cái
233 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Theo Thiết kế 30 cái
234 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo Thiết kế 24 cái
235 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm Theo Thiết kế 66 cái
236 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo Thiết kế 12 cái
237 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo Thiết kế 6 cái
238 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo Thiết kế 2 cái
239 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo Thiết kế 1 cái
240 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo Thiết kế 1 cái
241 Van phao điện D32 Theo Thiết kế 2 bộ
242 Van phao cơ D32 Theo Thiết kế 1 bộ
243 Rọ chắn rác inox D100, D90 Theo Thiết kế 9 cái
244 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Thiết kế 12 cái
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo Thiết kế 0,5 100m
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Thiết kế 0,6 100m
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo Thiết kế 20 cái
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Thiết kế 25 cái
249 Đai inox giữ ống D90 Theo Thiết kế 60 cái
C HẠNG MỤC: CẢI NHÀ HIỆU BỘ - BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết kế 282,24 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Thiết kế 70,2 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết kế 752,796 m2
4 Phá dỡ song sắt cửa sổ Theo Thiết kế 146,4288 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết kế 146,4288 m2
6 Tháo dỡ trần Theo Thiết kế 70,7772 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 783,9648 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 1.562,431 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 432,1352 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Thiết kế 1.465,3477 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 752,796 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Thiết kế 262,44 m2 cấu kiện
13 Nẹp khuôn cửa gỗ Theo Thiết kế 1.263,6 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 146,4288 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 146,4288 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 9,828 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 783,9648 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 3.469,7419 m2
19 SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 Theo Thiết kế 23,5924 m2
20 SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 17,64 m2
21 SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 2,16 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 19,8 m2
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết kế 10 bộ
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Thiết kế 16,1703 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 12,3239 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ cửa Theo Thiết kế 43,56 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết kế 124,934 m2
3 Tháo dỡ song sắt cửa Theo Thiết kế 110,0712 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết kế 110,0712 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 920,6724 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 777,971 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Thiết kế 86,4412 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Thiết kế 254,1548 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Thiết kế 351,4684 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 1,7288 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 1,7288 m3
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 124,934 m2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Thiết kế 43,56 m2 cấu kiện
14 Nẹp khuôn cửa gỗ Theo Thiết kế 142 m
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 110,0712 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 110,0712 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 86,4412 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 920,6724 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.118,567 m2
20 Vệ sinh bề mặt bê tông sàn Theo Thiết kế 351,4684 1m2
21 Sơn sàn, nền, bằng sơn Epoxy hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 351,4684 m2
22 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo Thiết kế 1,7734 tấn
23 Lắp dựng giằng thép Theo Thiết kế 1,7734 tấn
24 SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 Theo Thiết kế 351,4684 m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Thiết kế 4,68 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Thiết kế 14,4 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 8,4825 100m2
28 Vỏ tủ điện âm tường 5 MCB Theo Thiết kế 1 hộp
29 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo Thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Thiết kế 4 cái
31 Đèn LED nhà thi đấu 220V-75W Theo Thiết kế 15 bộ
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết kế 2 cái
33 Mặt công tắc 1 hạt Theo Thiết kế 2 Cái
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W Theo Thiết kế 8 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Thiết kế 10 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo Thiết kế 1.125 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Theo Thiết kế 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Thiết kế 10 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Thiết kế 360 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG SỐ 1
1 Phá dỡ lan can song sắt Theo Thiết kế 22,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết kế 8,571 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 336,918 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 78,54 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Thiết kế 63,729 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 8,571 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 8,571 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,913 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,0691 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,1287 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 5,3726 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 102,742 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,995 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 176,42 m
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 35,352 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm Theo Thiết kế 16,5 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 423,16 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 164,264 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 4,392 100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG SỐ 2
1 Phá dỡ lan can song sắt Theo Thiết kế 24,396 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 284,55 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 60,192 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Thiết kế 46,54 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,565 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết kế 0,0428 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,0796 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,1073 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 56,496 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 13,6104 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 82,8 m
12 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 21,768 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo Thiết kế 6,952 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 334,094 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 120,3424 m2
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết kế 3 bộ
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết kế 3,816 100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết kế 7,92 m2
2 Tháo dỡ song sắt cửa Theo Thiết kế 6,16 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết kế 6,16 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm Theo Thiết kế 3 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 56,7448 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết kế 36,624 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Thiết kế 21,0056 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Thiết kế 3,2424 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 0,3432 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 13,1456 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,1672 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,1175 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 0,0319 100m2
14 SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 1,76 m2
15 SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết kế 6,16 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế 7,92 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 6,16 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 6,16 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 56,7448 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 57,6296 m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Thiết kế 80,78 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết kế 80,78 m2
3 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm Theo Thiết kế 220,84 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Thiết kế 1,9434 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 1,9434 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 1,9434 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 4,8524 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Thiết kế 0,4164 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,6846 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 12,845 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 6,347 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,5422 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 281,6925 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 53,5386 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 1.247,3343 m2
16 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Theo Thiết kế 80,78 1m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế 80,78 m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI SÂN KHU VỆ SINH
1 Bu lông, ê cu liên kết D16 Theo Thiết kế 12 cái
2 Gia công kết cấu thép liên kết Theo Thiết kế 0,0135 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép khác Theo Thiết kế 0,0135 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết kế 0,36 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Thiết kế 0,4199 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế 0,1835 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Thiết kế 0,4199 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế 0,1835 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo Thiết kế 0,9737 100m2
10 Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 Theo Thiết kế 18,2 m
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sân <=10cm Theo Thiết kế 85,96 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo Thiết kế 3,1774 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Thiết kế 15,6343 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 3,1774 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 1,891 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế 0,2039 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,1079 100m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo Thiết kế 87 cấu kiện
9 Vét rãnh thoát nước Theo Thiết kế 81,3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 140 cấu kiện
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo Thiết kế 11,0827 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 100,752 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 17,48 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 18,8117 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết kế 18,8117 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Thiết kế 4,529 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo Thiết kế 45,855 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Thiết kế 4,5346 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết kế 4,5874 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết kế 0,451 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết kế 0,451 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết kế 2,1547 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,5184 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết kế 0,7772 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết kế 0,0515 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết kế 0,0346 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Thiết kế 0,0942 100m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Thiết kế 0,1696 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Thiết kế 0,1696 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 16 cấu kiện
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 6,6748 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 60,6784 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết kế 3,92 m2
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Theo Thiết kế 55,6 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo Thiết kế 56,6 mối nối
36 Đế ống cống D300 mác 200# Theo Thiết kế 168 Đế
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 168 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->