Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:57:00 đến ngày 2020-05-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,002,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 34,284 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 3,0856 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 171,42 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1.560,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Thiết kế | 197,8463 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo Thiết kế | 10,0587 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo Thiết kế | 19,959 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Thiết kế | 0,2394 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Thiết kế | 4,0596 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Thiết kế | 4,0596 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Thiết kế | 24,5835 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Thiết kế | 504 | mối nối |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép tấm | Theo Thiết kế | 2,4308 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Thiết kế | 31,9242 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,615 | 100m |
| 12 | Cọc thép dẫn ép âm | Theo Thiết kế | 1 | cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 3,2063 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 3,2063 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 3,2063 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 9,2502 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 3,9593 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,5455 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 0,6151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,0625 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,0625 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 2,2964 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết kế | 17,9674 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế | 0,2494 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,3629 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 31,0104 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 12,681 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,14 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0348 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 81,6147 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 9,9807 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết kế | 1,5897 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết kế | 2,537 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết kế | 9,1463 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Thiết kế | 1,7858 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết kế | 2,6487 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 12,765 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 2,5466 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 8,7696 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 11,313 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Thiết kế | 12,6957 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 3,8433 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,8592 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,8592 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,5266 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 32,6204 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 43,4482 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 154,4978 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 5,7298 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 14,9438 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 11,4417 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,35 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,1138 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 8,008 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 2,4383 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,057 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 11,0042 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 17,9435 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 1,0824 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,8204 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,4599 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,8889 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 4,7064 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 4,6063 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 13,6031 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Thiết kế | 1,4396 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 1,4499 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 3,1406 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 104,6076 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 235,9083 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 21,7274 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 18,1939 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 79,7823 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 951,5865 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1.320,496 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 122,6462 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 481,5284 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 1.214,5622 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 369 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 143,96 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lưới thép mắt lưới 1cm tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Theo Thiết kế | 2.233,2 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 353,8 | m |
| 85 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 44,388 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Thiết kế | 30,316 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 728,7268 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 86,5458 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 267,582 | m2 |
| 90 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Theo Thiết kế | 120,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Theo Thiết kế | 120,6 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 7,2487 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 194,5252 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết kế | 389,0504 | m2 |
| 95 | SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 | Theo Thiết kế | 85,5558 | m2 |
| 96 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 20,16 | m2 |
| 97 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 48,96 | m2 |
| 98 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mởi ra ngoài, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 43,2 | m2 |
| 99 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 9,9 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 122,22 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm keo chịu lực | Theo Thiết kế | 44,28 | m2 |
| 102 | LD Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Thiết kế | 44,28 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Thiết kế | 1,0349 | tấn |
| 104 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Theo Thiết kế | 0,4362 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 103,488 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 43,9418 | m2 |
| 107 | Gia công lan can inox 304 | Theo Thiết kế | 0,6766 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Theo Thiết kế | 56,7078 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng bậc thang sắt D18 | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 110 | Nắp mái | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Khóa cửa mái | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 3,003 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 3,003 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 263,156 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết kế | 4,4554 | 100m2 |
| 116 | Tấm úp nóc ,úp hồi B400 | Theo Thiết kế | 62,478 | md |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 3.652,1928 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.031,3688 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết kế | 12,5091 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 11,5344 | 100m2 |
| 121 | Vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo Thiết kế | 3 | hộp |
| 122 | Bảng điện phòng | Theo Thiết kế | 8 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Thiết kế | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 130 | Đèn báo hiển thị pha D22 | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 131 | Cầu chì 5A | Theo Thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 63/5A | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Đồng hồ chuyển mạch von kế | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Đồng hồ chuyển mạch ampeke | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết kế | 96 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết kế | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết kế | 31 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo Thiết kế | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ | Theo Thiết kế | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Thiết kế | 65 | hộp |
| 151 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 152 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 153 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo Thiết kế | 280 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Thiết kế | 2.480 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Thiết kế | 3.270 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Thiết kế | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Thiết kế | 280 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Thiết kế | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Thiết kế | 255 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Thiết kế | 1.870 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, D65/50 | Theo Thiết kế | 80 | m |
| 163 | Vỏ hộp chữa cháy 700x500x200mm | Theo Thiết kế | 11 | hộp |
| 164 | Bình chữa cháy xách tay CO2 loại 4kg | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 165 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 6kg | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 166 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Thiết kế | 11 | cái |
| 167 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo Thiết kế | 40 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo Thiết kế | 185 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Thiết kế | 2,2 | 100m |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Thiết kế | 4 | cọc |
| 173 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 14 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Thiết kế | 14 | m3 |
| 175 | Chân bật thép | Theo Thiết kế | 40 | cái |
| 176 | Mối nối kiểm tra | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết kế | 30 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 182 | Cụm xi phông thoát nước chậu rửa | Theo Thiết kế | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương đôi | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt kệ kính | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Thiết kế | 2 | bể |
| 187 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo Thiết kế | 0,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo Thiết kế | 0,9 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=125mm | Theo Thiết kế | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=110mm | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=90mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=76mm | Theo Thiết kế | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê chếch d=60mm | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Thiết kế | 42 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo Thiết kế | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=125mm | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=110mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=90mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=76mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông d=60mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Thiết kế | 1,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Thiết kế | 1,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Thiết kế | 0,9 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Thiết kế | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo Thiết kế | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Theo Thiết kế | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo Thiết kế | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Theo Thiết kế | 84 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=20mm | Theo Thiết kế | 32 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=25mm | Theo Thiết kế | 26 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=32mm | Theo Thiết kế | 18 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=40mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông hàn,đường kính măng sông d=50mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo Thiết kế | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Theo Thiết kế | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo Thiết kế | 24 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=<25mm | Theo Thiết kế | 66 | cái |
| 236 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo Thiết kế | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Van phao điện D32 | Theo Thiết kế | 2 | bộ |
| 242 | Van phao cơ D32 | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 243 | Rọ chắn rác inox D100, D90 | Theo Thiết kế | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Thiết kế | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Thiết kế | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Thiết kế | 25 | cái |
| 249 | Đai inox giữ ống D90 | Theo Thiết kế | 60 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI NHÀ HIỆU BỘ - BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế | 282,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Thiết kế | 70,2 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết kế | 752,796 | m2 |
| 4 | Phá dỡ song sắt cửa sổ | Theo Thiết kế | 146,4288 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết kế | 146,4288 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Thiết kế | 70,7772 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 783,9648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 1.562,431 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 432,1352 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 1.465,3477 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 752,796 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Thiết kế | 262,44 | m2 cấu kiện |
| 13 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Theo Thiết kế | 1.263,6 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 146,4288 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 146,4288 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 9,828 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 783,9648 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 3.469,7419 | m2 |
| 19 | SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 | Theo Thiết kế | 23,5924 | m2 |
| 20 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 17,64 | m2 |
| 21 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 2,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 19,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết kế | 16,1703 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 12,3239 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Thiết kế | 43,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết kế | 124,934 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ song sắt cửa | Theo Thiết kế | 110,0712 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết kế | 110,0712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 920,6724 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 777,971 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Thiết kế | 86,4412 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 254,1548 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Thiết kế | 351,4684 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 1,7288 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 1,7288 | m3 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 124,934 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Thiết kế | 43,56 | m2 cấu kiện |
| 14 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Theo Thiết kế | 142 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 110,0712 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 110,0712 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 86,4412 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 920,6724 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.118,567 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt bê tông sàn | Theo Thiết kế | 351,4684 | 1m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bằng sơn Epoxy hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 351,4684 | m2 |
| 22 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo Thiết kế | 1,7734 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Theo Thiết kế | 1,7734 | tấn |
| 24 | SXLD tấm trần nhôm Austrong hoặc tương đương 600x600x0.8 | Theo Thiết kế | 351,4684 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Thiết kế | 4,68 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Thiết kế | 14,4 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 8,4825 | 100m2 |
| 28 | Vỏ tủ điện âm tường 5 MCB | Theo Thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Đèn LED nhà thi đấu 220V-75W | Theo Thiết kế | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo Thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 150W | Theo Thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Thiết kế | 1.125 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Thiết kế | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Thiết kế | 360 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can song sắt | Theo Thiết kế | 22,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế | 8,571 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 336,918 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 78,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 63,729 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 8,571 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 8,571 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,913 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,0691 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,1287 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 5,3726 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 102,742 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,995 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 176,42 | m |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 35,352 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Theo Thiết kế | 16,5 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 423,16 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 164,264 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 4,392 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can song sắt | Theo Thiết kế | 24,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 284,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 60,192 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 46,54 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,565 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,0796 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,1073 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 56,496 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 13,6104 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 82,8 | m |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 21,768 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo Thiết kế | 6,952 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 334,094 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 120,3424 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết kế | 3,816 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết kế | 7,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song sắt cửa | Theo Thiết kế | 6,16 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết kế | 6,16 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Theo Thiết kế | 3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 56,7448 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết kế | 36,624 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết kế | 21,0056 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết kế | 3,2424 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 0,3432 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 13,1456 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,1672 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,1175 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết kế | 0,0319 | 100m2 |
| 14 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 1,76 | m2 |
| 15 | SX cửa khung nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết kế | 6,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết kế | 7,92 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 6,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 6,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 56,7448 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 57,6296 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Thiết kế | 80,78 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết kế | 80,78 | m2 |
| 3 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm | Theo Thiết kế | 220,84 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Thiết kế | 1,9434 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 1,9434 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 1,9434 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 4,8524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết kế | 0,4164 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,6846 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 12,845 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 6,347 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,5422 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 281,6925 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 53,5386 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.247,3343 | m2 |
| 16 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Thiết kế | 80,78 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết kế | 80,78 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI SÂN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Bu lông, ê cu liên kết D16 | Theo Thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Gia công kết cấu thép liên kết | Theo Thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo Thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 0,36 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Thiết kế | 0,4199 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,1835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Thiết kế | 0,4199 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết kế | 0,1835 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Thiết kế | 0,9737 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 | Theo Thiết kế | 18,2 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sân <=10cm | Theo Thiết kế | 85,96 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Thiết kế | 3,1774 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 15,6343 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 3,1774 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 1,891 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế | 0,2039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,1079 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo Thiết kế | 87 | cấu kiện |
| 9 | Vét rãnh thoát nước | Theo Thiết kế | 81,3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 140 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 11,0827 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 100,752 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 17,48 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 18,8117 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết kế | 18,8117 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,529 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 45,855 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,5346 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 4,5874 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,451 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,451 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 2,1547 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế | 0,7772 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết kế | 0,0346 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,0942 | 100m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Thiết kế | 0,1696 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 6,6748 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 60,6784 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,92 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo Thiết kế | 55,6 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo Thiết kế | 56,6 | mối nối |
| 36 | Đế ống cống D300 mác 200# | Theo Thiết kế | 168 | Đế |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Thiết kế | 168 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi