Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 11:08:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,263,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 3 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 4 | Foam nở để bịt cáp ngầmđđể chống thấm nước và động vật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5 dài 3m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Đà |
| 2 | Thanh nối l75 dài 0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 3 | Neo bêtong 1,2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 5 | Boulon VR2D 16*1200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 6 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | lọ |
| 7 | Bảng tên thiết bị 240*360*0,4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 8 | Sơn màu các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Neo bêtong 1,2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | cái |
| 2 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51 | cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 4 | Boulon móc cáp ABC 16*600 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 95 | Cái |
| 5 | Vis 3x30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 136 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| 7 | Ống nhựa pvc 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Mét |
| 8 | Co pvc 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 9 | Sơn màu các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | kg |
| 10 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | vị trí |
| 11 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 407 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 3 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | lọ |
| 4 | Boulon 10x80+2rondell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Cái |
| 5 | Collier scell/280mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,08 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,09 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.592,89 | Kg |
| 4 | Nuớc ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.125,09 | lít |
| 5 | Thép tròn d10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80,86 | Kg |
| 6 | Dây thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3 | Kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10.870,71 | Kg |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21,05 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34,67 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.678,2 | Lít |
| 5 | Thép tròn d10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 795,6 | Kg |
| 6 | Dây thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,79 | Kg |
| 7 | Cừ tràm d80-100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.190 | Cây |
| 8 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,54 | m3 |
| 9 | Cây chống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 85 | Cây |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B móng hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 783,19 | Kg |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,52 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,5 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 553,18 | Lít |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,2 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8.300 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0211 | Bộ |
| I | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.000 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,2 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,6785 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9723 | Tấn |
| 5 | Cát san lấp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 144,9796 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,6623 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 51,8078 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,8357 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,5579 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8.071,2 | viên |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 948,72 | m |
| 13 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,3225 | Kg |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.027,43 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 395,7975 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.360,648 | kg |
| J | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x50mm2 luồn ống có sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.131 | Mét |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (2 sợi cáp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| K | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV-100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 2 | Lắp LBFCO 24kV-200A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 6 | Gia cố móng trụ đơn hiện hữu bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 7 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đà U160x68x5 dài 3m mạ kẽm tháp đầu trụ ghép dọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Cái |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 14 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 15 | Kéo dây nhôm trần As.50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,39 | Km |
| 16 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,17 | Km |
| 17 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Mét |
| 18 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 21 | Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cây |
| 22 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Đà |
| L | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Bộ |
| 9 | Thùng bảo vệ máy cắt (bằng sắt) 1100*600*400mm (gồm 1MCCB 600A và 4MCCB 200A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) (MCCB có khả năng chỉnh định dòng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 11 | Lắp trụ BTLT 12m 5,4kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 12 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 13 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn live line (đoạn dưới bằng máy thi công kết hợp thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 14 | Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Trụ |
| 15 | Lắp đặt LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Bộ |
| 16 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (lắp lên đà) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 19 | Bộ đà đỡ trạm giàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 20 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | hệ thống |
| 21 | Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | hệ thống |
| 22 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 279 | Bộ |
| 23 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Vtrí |
| 24 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 443 | Mét |
| 25 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Mét |
| 26 | Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 từ MCCB lên lưới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 340 | Mét |
| 27 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 128 | Cái |
| 28 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 140 | Cái |
| 30 | Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Vtrí |
| 31 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 32 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Cái |
| 33 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 34 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| M | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Hộp |
| 3 | Tháo và Lắp hộp phân dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Hộp |
| 4 | Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Trụ |
| 6 | Gia cố móng trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 7 | Lắp cáp druplex 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 512 | Mét |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 71 | Bộ |
| 9 | Kéo cáp ABC4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.962 | Mét |
| 10 | Kéo cáp ABC4x50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Mét |
| 11 | Kéo cáp ABC4x35mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Mét |
| 12 | Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Vtrí |
| 13 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây hạ thế và viễn thông (phục vụ trồng trụ tại vị trí hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Vtrí |
| 17 | Lắp giá treo cáp viễn thông chữ D (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp giá đỡ cáp viễn thông chữ E (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 19 | Lắp giá đỡ cáp viễn thông qua máy biến thế (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp giá dừng cáp viễn thông (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp giá đỡ đèn chiếu sáng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 22 | Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Cây |
| 23 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Cột |
| 24 | Tháo cột hạ thế, vuông <=12m (cẩu 10T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cột |
| 25 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,564 | Km |
| 26 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,077 | Km |
| 27 | Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4705 | Km |
| 28 | Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,824 | Km |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,189 | Km |
| 30 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,094 | Km |
| 31 | Tháo dây mắc điện 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,436 | Km |
| 32 | Tháo dây mắc điện 1 pha thu hồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,855 | Km |
| 33 | Tháo dây mắc điện 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,015 | Km |
| N | Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Móng |
| 2 | Gia cố chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 3 | Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| O | Hạng mục móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Móng |
| 2 | Gia cố đổ bê tông móng trạm trụ ghép (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Móng |
| P | Hạng mục móng trụ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đơn BTLT 10m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Móng |
| 2 | Lắp chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 3 | Gia cố chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| Q | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1625 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21,382 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4302 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3342 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9863 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9863 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,9863 | 100m3 |
| R | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,44 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 179,36 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,1884 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,7695 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.000 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3866 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0436 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0585 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0585 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,221 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,221 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,08 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,6 | m3 |
| 14 | Gắn cọc mốc gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 102 | cọc |
| S | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 2 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 3 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 4 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 5 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 6 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 8 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 9 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 10 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 11 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 12 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 13 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 14 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 15 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 16 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 17 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 18 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 19 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 20 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 21 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 22 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 23 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 24 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 25 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 26 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 27 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 28 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 29 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 30 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 31 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 32 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 33 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 34 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 35 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 36 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 37 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 38 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 39 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 40 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 41 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 42 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 43 | Thay giáp buộc sứ [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 44 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 45 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 46 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 47 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 48 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 49 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 50 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 51 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 52 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (thu hồi) [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 53 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 54 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 55 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 56 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 57 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 58 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 59 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 60 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 61 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 62 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 63 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 64 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 65 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 66 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 67 | Thay trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 68 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 69 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 70 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 71 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 72 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 73 | Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 vị trí |
| 74 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 75 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 76 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 77 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 78 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 79 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 80 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 81 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 82 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 83 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 84 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 85 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 86 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 87 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 88 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 89 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 90 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,33 | 3 sứ |
| 91 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,33 | 3 sứ |
| 92 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 93 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 94 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 95 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 96 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 97 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 98 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 99 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 100 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 101 | Thay trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 102 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| T | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 5.034.033.944 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi