Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467717-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để chống quá tải trạm công cộng trên địa bàn phường Hiệp Thành, Thạnh Xuân, Thạnh Lộc, An Phú Đông - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200467697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 11:08:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,263,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Giá đỡ đầu cáp trung thế đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
2 Ống sắt tráng kẽm d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Mét
3 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
4 Foam nở để bịt cáp ngầmđđể chống thấm nước và động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đà sắt U160x68x5 dài 3m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Đà
2 Thanh nối l75 dài 0,98m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
3 Neo bêtong 1,2m Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
4 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
5 Boulon VR2D 16*1200 Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
6 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 10 lọ
7 Bảng tên thiết bị 240*360*0,4 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
8 Sơn màu các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 4 kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Neo bêtong 1,2m Phần 2 – Chương V, Mục II 34 cái
2 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 Phần 2 – Chương V, Mục II 51 cái
3 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Cái
4 Boulon móc cáp ABC 16*600 Phần 2 – Chương V, Mục II 95 Cái
5 Vis 3x30 Phần 2 – Chương V, Mục II 136 Cái
6 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
7 Ống nhựa pvc 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Mét
8 Co pvc 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 34 Cái
9 Sơn màu các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 12 kg
10 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 102 vị trí
11 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nắp bịt đầu cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 407 Cái
2 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
3 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 32 lọ
4 Boulon 10x80+2rondell Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Cái
5 Collier scell/280mm Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,08 m3
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 3,09 m3
3 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.592,89 Kg
4 Nuớc ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 1.125,09 lít
5 Thép tròn d10 Phần 2 – Chương V, Mục II 80,86 Kg
6 Dây thép Phần 2 – Chương V, Mục II 1,3 Kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 10.870,71 Kg
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 21,05 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 34,67 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 7.678,2 Lít
5 Thép tròn d10 Phần 2 – Chương V, Mục II 795,6 Kg
6 Dây thép Phần 2 – Chương V, Mục II 12,79 Kg
7 Cừ tràm d80-100 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.190 Cây
8 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,54 m3
9 Cây chống Phần 2 – Chương V, Mục II 85 Cây
G Hạng mục vật tư thiết bị B móng hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 783,19 Kg
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 1,52 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,5 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 553,18 Lít
H Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 13,2 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 8.300 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0211 Bộ
I Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 1.000 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 10,2 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 2,6785 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 0,9723 Tấn
5 Cát san lấp Phần 2 – Chương V, Mục II 144,9796 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 10,6623 m3
7 Cọc mốc gang Phần 2 – Chương V, Mục II 102 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Loại 1 Phần 2 – Chương V, Mục II 51,8078 m3
9 Cấp phối đá dăm Loại 2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,8357 m3
10 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 17,5579 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 8.071,2 viên
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 948,72 m
13 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 17,3225 Kg
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 4.027,43 lít
15 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 395,7975 m2
16 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 7.360,648 kg
J Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Rải cáp ngầm 3x50mm2 luồn ống có sẵn Phần 2 – Chương V, Mục II 1.131 Mét
2 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
3 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (2 sợi cáp) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
K Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp FCO 24kV-100A Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
2 Lắp LBFCO 24kV-200A Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
3 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
4 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
5 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
6 Gia cố móng trụ đơn hiện hữu bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
7 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
8 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
9 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
10 Lắp đà U160x68x5 dài 3m mạ kẽm tháp đầu trụ ghép dọc Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
11 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 54 Bộ
12 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Cái
13 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Bộ
14 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
15 Kéo dây nhôm trần As.50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,39 Km
16 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,17 Km
17 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 39 Mét
18 Lắp tiếp địa LA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
19 Lắp tiếp địa trụ lặp lại Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
20 Lắp đầu cosse 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Cái
21 Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cây
22 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Đà
L Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
2 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
3 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
4 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
5 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
6 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
7 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA (máy sdl) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Bộ
9 Thùng bảo vệ máy cắt (bằng sắt) 1100*600*400mm (gồm 1MCCB 600A và 4MCCB 200A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) (MCCB có khả năng chỉnh định dòng) Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
10 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
11 Lắp trụ BTLT 12m 5,4kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
12 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
13 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn live line (đoạn dưới bằng máy thi công kết hợp thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
14 Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Trụ
15 Lắp đặt LA 18kV Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Bộ
16 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
17 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (lắp lên đà) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
18 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
19 Bộ đà đỡ trạm giàn Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
20 Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 17 hệ thống
21 Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 17 hệ thống
22 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 279 Bộ
23 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Vtrí
24 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 443 Mét
25 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Mét
26 Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 từ MCCB lên lưới Phần 2 – Chương V, Mục II 340 Mét
27 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 128 Cái
28 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
29 Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 140 Cái
30 Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 21 Vtrí
31 Lắp tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Bộ
32 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Cái
33 Lắp đầu cosse 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 24 Cái
34 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
M Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 29 Hộp
2 Tháo hộp phân dây Phần 2 – Chương V, Mục II 72 Hộp
3 Tháo và Lắp hộp phân dây Phần 2 – Chương V, Mục II 72 Hộp
4 Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
5 Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Trụ
6 Gia cố móng trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
7 Lắp cáp druplex 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 512 Mét
8 Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 71 Bộ
9 Kéo cáp ABC4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.962 Mét
10 Kéo cáp ABC4x50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Mét
11 Kéo cáp ABC4x35mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Mét
12 Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Vtrí
13 Lắp tiếp địa trụ lặp lại Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
14 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
15 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
16 Đỡ dây hạ thế và viễn thông (phục vụ trồng trụ tại vị trí hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Vtrí
17 Lắp giá treo cáp viễn thông chữ D (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
18 Lắp giá đỡ cáp viễn thông chữ E (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
19 Lắp giá đỡ cáp viễn thông qua máy biến thế (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
20 Lắp giá dừng cáp viễn thông (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
21 Lắp giá đỡ đèn chiếu sáng Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
22 Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng Phần 2 – Chương V, Mục II 17 Cây
23 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Cột
24 Tháo cột hạ thế, vuông <=12m (cẩu 10T) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cột
25 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,564 Km
26 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,077 Km
27 Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4705 Km
28 Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,824 Km
29 Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,189 Km
30 Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,094 Km
31 Tháo dây mắc điện 1 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 0,436 Km
32 Tháo dây mắc điện 1 pha thu hồi Phần 2 – Chương V, Mục II 0,855 Km
33 Tháo dây mắc điện 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 0,015 Km
N Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Móng
2 Gia cố chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
3 Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
O Hạng mục móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đổ bê tông móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Móng
2 Gia cố đổ bê tông móng trạm trụ ghép (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Móng
P Hạng mục móng trụ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp chân trụ đơn BTLT 10m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Móng
2 Lắp chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
3 Gia cố chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
Q Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 100 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1625 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 21,382 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4302 100m3
5 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,3342 100m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 1,9863 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,9863 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,9863 100m3
R Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 9,44 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 179,36 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,1884 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 3,7695 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 1.000 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,3866 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0436 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0585 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0585 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,221 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,221 100m2
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,08 m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 18,6 m3
14 Gắn cọc mốc gang Phần 2 – Chương V, Mục II 102 cọc
S Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
2 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
3 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
4 Thay giáp buộc sứ [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
5 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
6 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
7 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
8 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
9 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
10 Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
11 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
12 Thay giáp buộc sứ [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
13 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
14 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
15 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
16 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
17 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
18 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Chánh Tây 76/13A trồng mới (Trạm Chánh Tây 10G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
19 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
20 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
21 Thay giáp buộc sứ [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
22 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
23 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
24 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
25 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Ap Đông 98/6T hiện hữu (Trạm Chánh Tây 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
26 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
27 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
28 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
29 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
30 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
31 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
32 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
33 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 83/14 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 5D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
34 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
35 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
36 Thay giáp buộc sứ [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
37 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
38 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
39 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Gò Sao 15/14 hiện hữu (Trạm Cống Ông 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
40 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Chợ Phú Long 145 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 5B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
41 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
42 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
43 Thay giáp buộc sứ [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
44 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
45 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
46 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
47 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ KCN TTH Mỹ Tây 15 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 10A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
48 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
49 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
50 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
51 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
52 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng (thu hồi) [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
53 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
54 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Nhị Bình 29 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 14G)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
55 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
56 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
57 Thay giáp buộc sứ [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
58 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
59 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 13/2 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 16B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
60 Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
61 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
62 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
63 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
64 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
65 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
66 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
67 Thay trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
68 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Dừa 100/4 trồng mới (Trạm Giãn Dân 19A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
69 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
70 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
71 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
72 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
73 Khai quang mé nhánh trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 vị trí
74 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 28/14 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 2D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
75 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
76 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
77 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 28/21/3 hiện hữu (Trạm Giãn Dân 3E)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
78 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
79 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
80 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
81 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
82 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 32/46 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 4A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
83 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
84 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
85 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
86 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
87 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
88 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Rạch Trâm 7/10 hiện hữu (Trạm Rạch Gia A)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
89 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
90 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,33 3 sứ
91 Thay giáp buộc sứ [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,33 3 sứ
92 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
93 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Rạch Trâm 49/9 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 1D)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
94 Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
95 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
96 Thay giáp buộc sứ [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
97 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
98 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
99 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
100 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
101 Thay trụ đường dây 3 pha (thu hồi) [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
102 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Mỹ Tây 46/2T/15 trồng mới (Trạm Giãn Dân 12B)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
T Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 5.034.033.944 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->