Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473039-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200444621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 11:08:00 đến ngày 2020-05-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lát - Kênh và CTTK N21 và kênh N21-1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng - trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,24 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,14 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,77 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 11,37 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 160 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,66 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 195,69 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 273,46 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,06 m3
11 Xây mái bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 47,78 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,25 m3
13 Vải nhựa tái sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1.184,31 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50 (14,99/0,05=299,800) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 299,8 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,673 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh mương (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 38,417 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,253 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,51 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,27 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,899 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,695 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,177 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,645 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,191 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,117 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo, đường kính cốt thép <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,513 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,256 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,509 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,436 tấn
30 Sản xuất thép hình (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,17 tấn
31 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 52,23 rọ
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 86,6 m2
33 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 9,2 m
34 Lắp đặt gối cầu cao su (2m/gối) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6 cái
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 68,8 m2
36 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,6 10 lỗ
37 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,4 100m
38 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 6 cặp bích
39 Đai chống thấm đường kính 500mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
40 Bu long đuôi cá M16x600 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 16 cái
41 Mối hàn dày 5mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,16 m
42 Ống nhựa PVC d200/200 dày 5.9mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,4 m
43 Ống nhựa PVC d100/114 dày 3.2mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,2 m
44 Ống nhựa PVC d20/27 dày 1,8mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25 m
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10 cái
47 Dàn cửa van BxH=100x100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
48 Dàn cửa van BxH=110x110 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
49 Dàn cửa van BxH=60x70 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
50 Dàn cửa van BxH=40x60 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
51 Thi công tầng lọc bằng cát (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,047 100m3
52 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,015 100m3
B Phần Đất - Kênh và CTTK N21 và kênh N21-1
1 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 57,94 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 19,526 100m3
3 Mua đất (đất mua ở mỏ đất đập Hoa Sơn, tính cả hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp 1,07 và tận dụng 70% đất đào để đắp) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,549 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,549 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 33,549 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20,654 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 24,774 100m3
C Phần xây lát - Kênh và CTTK N2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 61,46 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,59 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,05 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 88,72 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,24 m3
6 Vải nhựa tái sinh (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 542,04 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,602 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh mương (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 10,912 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,167 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thép ống buy (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,238 100m2
11 Đục nhám mặt bê tông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,88 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,187 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,007 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,442 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 25,03 m2
D Phần Đất - Kênh và CTTK N2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 119,27 m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,88 100m3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV (đất khai thác ở mỏ đất đập Hoa Sơn, tính cả hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp 1,07 và tận dụng 70% đất đào để đắp) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1000m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,013 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (vận chuyển 4km) (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,013 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,032 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->