Gói thầu: Gói thầu số 04: Hạng mục: Xây dựng mới hội trường đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hạng mục: Xây dựng mới hội trường đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:43:00 đến ngày 2020-05-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,417,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẤT + MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4333 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189,316 | 100M |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6737 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,864 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,864 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,197 | 100M3 |
| B | PHẦN BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,534 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,922 | M3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,248 | M3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,854 | M3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (SÀN MÁI VÀ SÊ NÔ ĐÃ TRỪ DM) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7724 | M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,192 | M3 |
| C | PHẦN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6488 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0584 | 100M2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0994 | 100M2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5424 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2357 | 100M2 |
| D | MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1101 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7011 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0543 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0308 | Tấn |
| E | ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2027 | Tấn |
| F | DẦM 4,3M | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1375 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2435 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0223 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0325 | Tấn |
| G | SÀN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3007 | Tấn |
| H | DẦM MÁI | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1147 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9042 | Tấn |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0405 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1563 | Tấn |
| J | CỘT | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3495 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0543 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,295 | Tấn |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3039 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3039 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép [45x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9348 | Tấn |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,358 | 100M2 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,13 | M2 |
| 6 | Ốp tường gạch 300x600 mm WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,56 | M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,275 | M2 |
| 8 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,75 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,52 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sổ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,86 | M2 |
| 11 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | M2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,54 | M2 |
| 13 | Sơn sắt thép khung bông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,848 | M2 |
| L | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9158 | M3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8266 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,4152 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 trong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2328 | M3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1406 | M3 |
| M | PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,861 | M2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550,34 | M2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 678,42 | M2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,48 | M2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,84 | M2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 113,53 | M2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 trong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,68 | M2 |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,68 | M2 |
| 9 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 trong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,56 | M2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | M2 |
| N | PHẦN BẢ MATIC + SƠN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 603,201 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 236,69 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 839,891 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 678,42 | M2 |
| 5 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 246,08 | M2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 924,5 | M2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,555 | 100M2 |
| O | PHẦN HẦM CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9726 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9909 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,457 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,457 | M3 |
| 5 | Bê tông đan đáy hầm cầu, đáỳ1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,391 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2422 | M3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0082 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hầm cầu (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0567 | Tấn |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0007 | 100M3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0007 | 100M3 |
| 13 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0007 | 100M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8936 | M3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,52 | M2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,56 | M2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt mặt công tắc + ổ cắm + đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | Mét |
| 6 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt CB 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200X200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác đk90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100M |
| 8 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,55 | 100M |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co 90o miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi