Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200470640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:32:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,865,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí thử tĩnh | 1 | Khoản | |
| B | XÂY LẮP (HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,4321 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6214 | 100M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 24,3668 | M3 |
| 4 | Mối nối cọc | Chương V | 196 | Mối nối |
| 5 | Ép trước cọc BTLT chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II, kích thước cọc D300 | Chương V | 23,52 | 100M |
| 6 | Sản xuất thép tấm trong lòng cọc | Chương V | 0,0696 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc BTDUL 150x150x4m Vào đất cấp I | Chương V | 3,312 | 100M |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 10,4366 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V | 22,6642 | M3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Chương V | 76,2485 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 2,573 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 3,2223 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương V | 0,4764 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V | 1,7147 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm | Chương V | 4,864 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chương V | 16,292 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 3,0304 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,4997 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V | 0,0928 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Chương V | 3,0683 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 59,188 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 5,9664 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,7889 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Chương V | 2,8013 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 2,7908 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Chương V | 0,9959 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Chương V | 35,372 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 3,5372 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,5375 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Chương V | 2,0941 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm | Chương V | 4,8456 | Tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Chương V | 2,64 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,22 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm | Chương V | 0,1006 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V | 0,6576 | Tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Chương V | 9,1305 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,9148 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,2015 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Chương V | 0,6903 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Chương V | 0,3529 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V | 0,3055 | Tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,8674 | 100M3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Chương V | 36,752 | M3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 10,3304 | M3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 33,282 | M3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 102,4 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 5,4828 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 561,8256 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 1.412,052 | M2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 109,04 | M2 |
| 51 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V | 414,14 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 531,2976 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 999,9 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V | 523,18 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.523,08 | M2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 531,2976 | M2 |
| 57 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 | Chương V | 9,6034 | M2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 98,96 | M2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Chương V | 54,6 | M2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V | 123,42 | M2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V | 764,4 | M2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x300mm,vữa mác 75 | Chương V | 17,7 | M2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V | 36,344 | M2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chương V | 58,8 | Mét |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 187,24 | M2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 122,86 | M2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V | 395,85 | M2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,9768 | Tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 251,82 | M2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,5864 | 100M2 |
| 71 | Đóng lưới kẽm tô tường | Chương V | 223,644 | M2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 9,0397 | 100M2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,0528 | 100M2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 17,0357 | 100M2 |
| 75 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | Bộ |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 8 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 16 | Cái |
| 78 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V | 26 | Cái |
| 79 | Lắp công tắc điện 2 chiều | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Chương V | 12 | Cái |
| 81 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt automat chống giật | Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 12 | Cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 235 | Mét |
| 87 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 220 | Mét |
| 88 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 | Chương V | 86 | Mét |
| 89 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 | Chương V | 66 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x22mm2 | Chương V | 100 | Mét |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 40 | Mét |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | Cọc |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 2 | Hộp |
| 94 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 9 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng nước | Chương V | 12 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa pvc, đường kính van 27mm | Chương V | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,5 | 100M |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 2 | 100M |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 20 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Chương V | 15 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V | 20 | Cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V | 20 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100M |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 10 | Cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 20 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,65 | 100M |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 10 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100M |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 5 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,35 | 100M |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 15 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 15 | Cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm 1HP + phao điện | Chương V | 1 | Cái |
| C | XÂY LẮP (HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 1,5769 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0649 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 0,0172 | Tấn |
| 4 | Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300 | Chương V | 12,04 | 100M |
| 5 | Đóng cọc BTDUL 150x150x4m Vào đất cấp I | Chương V | 1,8288 | 100M |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 4,5012 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 4,5012 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | Chương V | 24,2355 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,8235 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Chương V | 0,0252 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V | 1,5369 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương V | 0,8066 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Chương V | 0,5294 | Tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chương V | 13,8581 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 2,6282 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,485 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,2758 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V | 0,2458 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 2,783 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 42,163 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 5,2386 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,8717 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Chương V | 0,5829 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Chương V | 0,2801 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Chương V | 1,5152 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 3,7079 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Chương V | 2,3885 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Chương V | 33,746 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 3,4316 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,6804 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 2,1012 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 2,8169 | Tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Chương V | 5,8164 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,5664 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,2473 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 1,1891 | Tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | Chương V | 7,733 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,7241 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,1375 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 10 mm | Chương V | 0,398 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 12 mm | Chương V | 0,3528 | Tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5832 | 100M3 |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Chương V | 11,34 | M3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 10,504 | M3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1,0512 | M3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 13,166 | M3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 40,682 | M3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 24,0823 | M3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 94,6083 | M3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 5,796 | M3 |
| 51 | Đóng lưới trát tường | Chương V | 382,74 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 38,772 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 252,7284 | M2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 471,6914 | M2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1.708,3028 | M2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 178,27 | M2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 87,2 | M2 |
| 58 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V | 343,16 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 491,526 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 1.708,3028 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V | 608,63 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.316,9328 | M2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 491,526 | M2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 | Chương V | 19,2068 | M2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 53,1 | M2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Chương V | 83,16 | M2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V | 183,36 | M2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V | 445,18 | M2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x300mm,vữa mác 75 | Chương V | 11,172 | M2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Chương V | 35,39 | M2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chương V | 88 | Mét |
| 72 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Chương V | 56,1 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Chương V | 65,94 | M2 |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V | 61,44 | M2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 49,5536 | M2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V | 258,39 | M2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,541 | Tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 98,15 | M2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,6576 | 100M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 7,1592 | 100M2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,2608 | 100M2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V | 13,8361 | 100M2 |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 37 | Bộ |
| 84 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 9 | Bộ |
| 85 | Lắp đèn bánh tiêu | Chương V | 15 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V | 18 | Cái |
| 87 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V | 37 | Cái |
| 88 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi | Chương V | 17 | Cái |
| 89 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 150A | Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt automat chống giật | Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 17 | Cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 235 | Mét |
| 95 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 220 | Mét |
| 96 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 | Chương V | 86 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 | Chương V | 66 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x22mm2 | Chương V | 100 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 40 | Mét |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 6 | Cọc |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 300x400x170 | Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 15 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | Cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm | Chương V | 5 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,5 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 2 | 100M |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 20 | Cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 15 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V | 20 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V | 35 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100M |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | Chương V | 20 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,65 | 100M |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 10 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100M |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V | 5 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,35 | 100M |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 15 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 15 | Cái |
| 125 | Lắp đặt máy bơm 1HP + phao điện | Chương V | 1 | Cái |
| D | XÂY LẮP (HẠNG MỤC NHÀ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,131 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Chương V | 0,087 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ đá vào đất cấp II, chiều dài cừ > 2,5 m | Chương V | 0,72 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 0,576 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 0,903 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V | 1,657 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm | Chương V | 0,175 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,013 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Chương V | 0,052 | Tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 0,273 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 5,45 | M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 5,741 | M3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Chương V | 57,41 | M2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,047 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,047 | Tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Chương V | 0,119 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Chương V | 0,119 | Tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,144 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,144 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V | 15 | M2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6 | 100M2 |
| E | XÂY LẮP (HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Chương V | 0,64 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,384 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Chương V | 1,384 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V | 0,036 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V | 0,95 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,029 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V | 0,102 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột | Chương V | 0,102 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cổ cộ, cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m | Chương V | 0,632 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng tường, lanh tô cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,059 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, lanh tô cao <=4m, đường kính 10 mm | Chương V | 0,019 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính 14 mm | Chương V | 0,282 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm | Chương V | 0,107 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,285 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 2,204 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,218 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 | Chương V | 1,332 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 0,24 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 2,86 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 38,8 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 28 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa mác 75 | Chương V | 24,09 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V | 56,825 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V | 24,09 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,8 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,785 | M2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Chương V | 8,322 | M2 |
| 32 | Ốp đá tự nhiên vào tường nhà bảo vệ | Chương V | 9,975 | M2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,095 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,095 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 0,42mm | Chương V | 0,072 | 100M2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V | 7,84 | M2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung kẽm | Chương V | 9 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,6 | M2 |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 thoát nước mái | Chương V | 0,2 | 100M |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5.5mm2 | Chương V | 50 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V | 20 | Mét |
| 45 | Lắp ổ cắm điện, loại đơn | Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt automat CB.1P.20A | Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D30 | Chương V | 20 | Mét |
| 49 | Lắp hộp điện điện | Chương V | 1 | Cái |
| F | XÂY LẮP (HẠNG MỤC SÂN NỀN - BỒN HOA - CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, sâu <=15 cm, đất cấp II | Chương V | 92,59 | M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,913 | 100M3 |
| 3 | Lót cao su tấm | Chương V | 9,13 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính 08 mm | Chương V | 5,77 | Tấn |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 91,3 | M3 |
| 6 | Kẻ Joint sân | Chương V | 50 | 10m |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 1,29 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 1,72 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 38,7 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V | 21,5 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,5 | M2 |
| 12 | Đắp đất có phân hữu cơ vào bồn hoa | Chương V | 192,8 | M3 |
| 13 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V | 482 | M2 |
| G | XÂY LẮP (HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất làm mương thoát nước | Chương V | 33,345 | M3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II | Chương V | 4,68 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Chương V | 25,35 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 5,53 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V | 3,106 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính 08 mm | Chương V | 0,168 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,184 | 100M2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 12,968 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 64,84 | M2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm | Chương V | 0,06 | 100M |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 | Chương V | 17,74 | M2 |
| H | XÂY LẮP (HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Chương V | 11,877 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 7,918 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 0,242 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Chương V | 0,574 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,034 | 100M2 |
| 6 | Lắp trụ đèn, cần đèn | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp tủ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đèn cao áp 250W | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 | Chương V | 40 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V | 40 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | Mét |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây DOMINO | Chương V | 2 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp hẹn giờ TIMER | Chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 1 | 100M |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 5 | Cái |
| I | XÂY LẮP (HẠNG MỤC PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 196 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3067 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Họng chờ đơn DN80 hai họng vào DN65 | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Ống STK Þ90 | Chương V | 2 | 100M |
| 6 | Lắp đặt Ống STK Þ76 | Chương V | 1,5 | 100M |
| 7 | Lắp đặt Ống STK Þ60 | Chương V | 0,5 | 100M |
| 8 | Lắp đặt Máy bơm DIEZEL | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Máy bơm xăng | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chống rung Þ90 | Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt LUPPE Þ90 | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Van 1 chiều Þ90 | Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Van chặn Þ90 | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co STK Þ90 | Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co STK Þ60 | Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê STK Þ90 | Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK Þ76/60 | Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bầu giảm Þ90/76 | Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Bầu giảm Þ76/60 | Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Hai đầu răng Þ60 | Chương V | 5 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà | Chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Cuộn vòi B | Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp Lăng phun 13mm | Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Van góc DN50 | Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ chữa cháy bên ngoài | Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Cuộn vòi A | Chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp Lăng phun 16mm | Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp Măng sông Þ90 | Chương V | 30 | Cái |
| 30 | Sơn đỏ | Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 20 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Bình chữa cháy MT5 | Chương V | 20 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Chương V | 20 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 24VDC-8 kênh | Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Đầu báo khối | Chương V | 18 | Bộ |
| 37 | Lắp Đèn báo dự phòng | Chương V | 13 | Bộ |
| 38 | Lắp Công tắc khẩn | Chương V | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Chuông báo động | Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Kéo Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 4.000 | Mét |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC Þ20 | Chương V | 1.000 | Mét |
| 43 | Lắp Đèn EXIT | Chương V | 7 | Bộ |
| 44 | Lắp Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V | 50 | Hộp |
| 46 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V | 94,0212 | M3 |
| 47 | Đóng cừ tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Chương V | 24 | 100M |
| 48 | Đệm cát bể nước ngầm | Chương V | 3,444 | M3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Chương V | 3,444 | M3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đà nắp BNM cao <=4m, đường kính 06 mm | Chương V | 0,0979 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Chương V | 0,0419 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đà nắp cao <=4m, đường kính 18 mm | Chương V | 0,2617 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 08 mm | Chương V | 0,1737 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Chương V | 0,2713 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 12 mm | Chương V | 1,0445 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10 mm, cao <=4m | Chương V | 0,2348 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể cao <=4m, đường kính 12 mm | Chương V | 0,8875 | Tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,8368 | 100M2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn (BT đổ tại chỗ) | Chương V | 0,3192 | 100M2 |
| 60 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 17,632 | M3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 27,36 | M2 |
| 62 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V | 38,08 | M2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm | Chương V | 65,44 | M2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 65,44 | M2 |
| 65 | Sản xuất nắp thép dày 6mm | Chương V | 1 | M2 |
| 66 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4 | M3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,04 | 100M3 |
| 68 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO | Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm | Chương V | 100 | Mét |
| 70 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Chương V | 1 | Hộp |
| 72 | Gia công Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16 | Chương V | 5 | Cọc |
| 73 | Lắp đặt Ốc xiếc cáp | Chương V | 12 | Cái |
| 74 | Kéo rải Dây neo trụ 6mm | Chương V | 30 | Mét |
| 75 | Lắp đặt Tăng đơ neo trụ | Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Ống PVC Þ27 | Chương V | 20 | Mét |
| 77 | Lắp đặt Cà na 20 | Chương V | 5 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Đầu cosse số 2 | Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi