Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471279-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200470640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:32:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,865,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí thử tĩnh 1 Khoản
B XÂY LẮP (HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 2,4321 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,6214 100M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 24,3668 M3
4 Mối nối cọc Chương V 196 Mối nối
5 Ép trước cọc BTLT chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II, kích thước cọc D300 Chương V 23,52 100M
6 Sản xuất thép tấm trong lòng cọc Chương V 0,0696 Tấn
7 Đóng cọc BTDUL 150x150x4m Vào đất cấp I Chương V 3,312 100M
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V 10,4366 M3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Chương V 22,6642 M3
10 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Chương V 76,2485 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Chương V 2,573 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 3,2223 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Chương V 0,4764 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Chương V 1,7147 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm Chương V 4,864 Tấn
16 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Chương V 16,292 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Chương V 3,0304 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,4997 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Chương V 0,0928 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Chương V 3,0683 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V 59,188 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Chương V 5,9664 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,7889 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Chương V 2,8013 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Chương V 2,7908 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Chương V 0,9959 Tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Chương V 35,372 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Chương V 3,5372 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm Chương V 0,5375 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm Chương V 2,0941 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm Chương V 4,8456 Tấn
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Chương V 2,64 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,22 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm Chương V 0,1006 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 14 mm Chương V 0,6576 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Chương V 9,1305 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,9148 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,2015 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Chương V 0,6903 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Chương V 0,3529 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 14 mm Chương V 0,3055 Tấn
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,8674 100M3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Chương V 36,752 M3
44 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 10,3304 M3
45 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 33,282 M3
46 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 102,4 M3
47 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 5,4828 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 561,8256 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 1.412,052 M2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 109,04 M2
51 Trát trần, vữa mác 75 Chương V 414,14 M2
52 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 531,2976 M2
53 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 999,9 M2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V 523,18 M2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.523,08 M2
56 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 531,2976 M2
57 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 Chương V 9,6034 M2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 98,96 M2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 Chương V 54,6 M2
60 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V 123,42 M2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Chương V 764,4 M2
62 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x300mm,vữa mác 75 Chương V 17,7 M2
63 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Chương V 36,344 M2
64 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Chương V 58,8 Mét
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 187,24 M2
66 Lắp dựng lan can sắt Chương V 122,86 M2
67 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V 395,85 M2
68 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,9768 Tấn
69 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 251,82 M2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,5864 100M2
71 Đóng lưới kẽm tô tường Chương V 223,644 M2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 9,0397 100M2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,0528 100M2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V 17,0357 100M2
75 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 24 Bộ
76 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 8 Bộ
77 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 16 Cái
78 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Chương V 26 Cái
79 Lắp công tắc điện 2 chiều Chương V 1 Cái
80 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Chương V 12 Cái
81 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt automat chống giật Chương V 1 Bộ
83 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 2 Cái
84 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 12 Cái
85 Lắp đặt đồng hồ điện Chương V 1 Cái
86 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V 235 Mét
87 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 220 Mét
88 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 Chương V 86 Mét
89 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 Chương V 66 Mét
90 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x22mm2 Chương V 100 Mét
91 Kéo rải dây tiếp địa Chương V 40 Mét
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 6 Cọc
93 Lắp đặt tủ điện Chương V 2 Hộp
94 Lắp đặt Lavabo Chương V 9 Bộ
95 Lắp đặt chậu xí xổm có thùng nước Chương V 12 Bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 Bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 Bộ
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 Cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 Cái
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 2 Cái
101 Lắp đặt van nhựa pvc, đường kính van 27mm Chương V 5 Cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V 0,5 100M
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V 2 100M
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V 20 Cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Chương V 15 Cái
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Chương V 20 Cái
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Chương V 20 Cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,15 100M
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm Chương V 10 Cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm Chương V 20 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,65 100M
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V 10 Cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,2 100M
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Chương V 5 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,35 100M
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V 15 Cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V 15 Cái
118 Lắp đặt máy bơm 1HP + phao điện Chương V 1 Cái
C XÂY LẮP (HẠNG MỤC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V 1,5769 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0649 100M3
3 Sản xuất thép tấm đầu cọc Chương V 0,0172 Tấn
4 Ép trước cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc D300 Chương V 12,04 100M
5 Đóng cọc BTDUL 150x150x4m Vào đất cấp I Chương V 1,8288 100M
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V 4,5012 M3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 4,5012 M3
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Chương V 24,2355 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,8235 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Chương V 0,0252 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 1,5369 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Chương V 0,8066 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Chương V 0,5294 Tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Chương V 13,8581 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Chương V 2,6282 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm Chương V 0,485 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,2758 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Chương V 0,2458 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Chương V 2,783 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V 42,163 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Chương V 5,2386 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,8717 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm Chương V 0,5829 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Chương V 0,2801 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Chương V 1,5152 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Chương V 3,7079 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Chương V 2,3885 Tấn
28 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 Chương V 33,746 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Chương V 3,4316 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,6804 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 2,1012 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 2,8169 Tấn
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 Chương V 5,8164 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,5664 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,2473 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 1,1891 Tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 Chương V 7,733 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,7241 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 06 mm Chương V 0,1375 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 10 mm Chương V 0,398 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính 12 mm Chương V 0,3528 Tấn
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,5832 100M3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Chương V 11,34 M3
44 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 10,504 M3
45 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1,0512 M3
46 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 13,166 M3
47 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 40,682 M3
48 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 24,0823 M3
49 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 94,6083 M3
50 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 5,796 M3
51 Đóng lưới trát tường Chương V 382,74 M2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 38,772 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 252,7284 M2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 471,6914 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1.708,3028 M2
56 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 178,27 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 87,2 M2
58 Trát trần, vữa mác 75 Chương V 343,16 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Chương V 491,526 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường trong Chương V 1.708,3028 M2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V 608,63 M2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.316,9328 M2
63 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 491,526 M2
64 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 Chương V 19,2068 M2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 53,1 M2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 Chương V 83,16 M2
67 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Chương V 183,36 M2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Chương V 445,18 M2
69 Lát bậc tam cấp, kích thước gạch 300x300mm,vữa mác 75 Chương V 11,172 M2
70 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Chương V 35,39 M2
71 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Chương V 88 Mét
72 Lắp dựng cửa đi vào khuôn Chương V 56,1 M2
73 Lắp dựng cửa sổ vào khuôn Chương V 65,94 M2
74 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Chương V 61,44 M2
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V 49,5536 M2
76 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V 258,39 M2
77 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,541 Tấn
78 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 98,15 M2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,6576 100M2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 7,1592 100M2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,2608 100M2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V 13,8361 100M2
83 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 37 Bộ
84 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 9 Bộ
85 Lắp đèn bánh tiêu Chương V 15 Bộ
86 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V 18 Cái
87 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Chương V 37 Cái
88 Lắp ổ cắm điện, loại đôi Chương V 17 Cái
89 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 150A Chương V 1 Cái
90 Lắp đặt automat chống giật Chương V 1 Bộ
91 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 3 Cái
92 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 17 Cái
93 Lắp đặt đồng hồ điện Chương V 1 Cái
94 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V 235 Mét
95 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Chương V 220 Mét
96 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x5,5mm2 Chương V 86 Mét
97 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x11mm2 Chương V 66 Mét
98 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x22mm2 Chương V 100 Mét
99 Kéo rải dây tiếp địa Chương V 40 Mét
100 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 6 Cọc
101 Lắp đặt tủ điện 300x400x170 Chương V 1 Cái
102 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 Chương V 2 Cái
103 Lắp đặt Lavabo Chương V 15 Bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 Bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 Bộ
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 Cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V 2 Cái
108 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm Chương V 5 Cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V 0,5 100M
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V 2 100M
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V 20 Cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V 15 Cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Chương V 20 Cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Chương V 35 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,15 100M
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm Chương V 10 Cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm Chương V 20 Cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,65 100M
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Chương V 10 Cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,2 100M
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm Chương V 5 Cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Chương V 0,35 100M
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V 15 Cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Chương V 15 Cái
125 Lắp đặt máy bơm 1HP + phao điện Chương V 1 Cái
D XÂY LẮP (HẠNG MỤC NHÀ XE)
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,131 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,9 Chương V 0,087 100M3
3 Đóng cừ đá vào đất cấp II, chiều dài cừ > 2,5 m Chương V 0,72 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V 0,576 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 0,903 M3
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Chương V 1,657 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,038 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm Chương V 0,175 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,031 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,013 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Chương V 0,052 Tấn
12 Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V 0,273 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 5,45 M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Chương V 5,741 M3
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 100 Chương V 57,41 M2
16 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,047 Tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,047 Tấn
18 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Chương V 0,119 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Chương V 0,119 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,144 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,144 Tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V 15 M2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,6 100M2
E XÂY LẮP (HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,103 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,069 100M3
3 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Chương V 0,64 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,384 M3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Chương V 1,384 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,036 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V 0,024 100M2
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Chương V 0,95 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, cột cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,029 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Chương V 0,102 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột Chương V 0,102 100M2
12 Bê tông cổ cộ, cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 4m Chương V 0,632 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, giằng tường, lanh tô cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,059 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, lanh tô cao <=4m, đường kính 10 mm Chương V 0,019 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái cao <=4m, đường kính 14 mm Chương V 0,282 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao <=16m, đường kính 06 mm Chương V 0,031 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm Chương V 0,107 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,285 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V 2,204 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,218 100M2
21 Bê tông sê nô đá 1x2 mác 200 Chương V 1,332 M3
22 Xây tường gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 0,24 M3
23 Xây tường gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 2,86 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 38,8 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 28 M2
26 Trát trần, vữa mác 75 Chương V 24,09 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Chương V 56,825 M2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V 24,09 M2
29 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,8 M2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,785 M2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Chương V 8,322 M2
32 Ốp đá tự nhiên vào tường nhà bảo vệ Chương V 9,975 M2
33 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,095 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,095 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 0,42mm Chương V 0,072 100M2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Chương V 7,84 M2
37 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung kẽm Chương V 9 M2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,6 M2
39 Lắp đặt ống uPVC Þ90 thoát nước mái Chương V 0,2 100M
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 Cái
41 Lắp đặt quạt trần Chương V 1 Cái
42 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 1 Bộ
43 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5.5mm2 Chương V 50 Mét
44 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 Chương V 20 Mét
45 Lắp ổ cắm điện, loại đơn Chương V 1 Cái
46 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Chương V 1 Cái
47 Lắp đặt automat CB.1P.20A Chương V 1 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D30 Chương V 20 Mét
49 Lắp hộp điện điện Chương V 1 Cái
F XÂY LẮP (HẠNG MỤC SÂN NỀN - BỒN HOA - CÂY XANH)
1 Đào khuôn đường, sâu <=15 cm, đất cấp II Chương V 92,59 M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,913 100M3
3 Lót cao su tấm Chương V 9,13 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale, đường kính 08 mm Chương V 5,77 Tấn
5 Bê tông nền sân, đá 1x2 mác 200 Chương V 91,3 M3
6 Kẻ Joint sân Chương V 50 10m
7 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 1,29 M3
8 Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V 1,72 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 38,7 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường Chương V 21,5 M2
11 Sơn tường ngoài nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,5 M2
12 Đắp đất có phân hữu cơ vào bồn hoa Chương V 192,8 M3
13 Trồng cỏ nhung nhật Chương V 482 M2
G XÂY LẮP (HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC)
1 Đào đất làm mương thoát nước Chương V 33,345 M3
2 Đào hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II Chương V 4,68 M3
3 Đắp đất công trình Chương V 25,35 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 5,53 M3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 Chương V 3,106 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính 08 mm Chương V 0,168 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V 0,184 100M2
8 Xây tường bằng gạch không nung 10x19x39, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Chương V 12,968 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 64,84 M2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm Chương V 0,06 100M
11 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa mác 75 Chương V 17,74 M2
H XÂY LẮP (HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Chương V 11,877 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 7,918 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 0,242 M3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Chương V 0,574 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,034 100M2
6 Lắp trụ đèn, cần đèn Chương V 4 Cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 2 Cái
9 Lắp tủ điện Chương V 1 Cái
10 Lắp đèn cao áp 250W Chương V 2 Bộ
11 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Chương V 2 Cái
12 Lắp ổ cắm điện, loại ba Chương V 2 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x14mm2 Chương V 40 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Chương V 40 Mét
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Chương V 100 Mét
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây DOMINO Chương V 2 Hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp hẹn giờ TIMER Chương V 2 Hộp
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V 1 100M
19 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm Chương V 5 Cái
I XÂY LẮP (HẠNG MỤC PCCC + BỂ NƯỚC NGẦM + CHỐNG SÉT)
1 Đào rãnh đặt đường ống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 196 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,3067 100M3
3 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Họng chờ đơn DN80 hai họng vào DN65 Chương V 4 Cái
5 Lắp đặt Ống STK Þ90 Chương V 2 100M
6 Lắp đặt Ống STK Þ76 Chương V 1,5 100M
7 Lắp đặt Ống STK Þ60 Chương V 0,5 100M
8 Lắp đặt Máy bơm DIEZEL Chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Máy bơm xăng Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt Chống rung Þ90 Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt LUPPE Þ90 Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt Van 1 chiều Þ90 Chương V 2 Cái
13 Lắp đặt Van chặn Þ90 Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt Co STK Þ90 Chương V 20 Cái
16 Lắp đặt Co STK Þ60 Chương V 20 Cái
17 Lắp đặt Tê STK Þ90 Chương V 10 Cái
18 Lắp đặt Tê STK Þ76/60 Chương V 10 Cái
19 Lắp đặt Bầu giảm Þ90/76 Chương V 10 Cái
20 Lắp đặt Bầu giảm Þ76/60 Chương V 10 Cái
21 Lắp đặt Hai đầu răng Þ60 Chương V 5 Cái
22 Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà Chương V 5 Cái
23 Lắp đặt Cuộn vòi B Chương V 10 Cái
24 Lắp Lăng phun 13mm Chương V 5 Cái
25 Lắp đặt Van góc DN50 Chương V 20 Cái
26 Lắp đặt Tủ chữa cháy bên ngoài Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt Cuộn vòi A Chương V 4 Cái
28 Lắp Lăng phun 16mm Chương V 4 Cái
29 Lắp Măng sông Þ90 Chương V 30 Cái
30 Sơn đỏ Chương V 5 Cái
31 Bảng tiêu lệnh Chương V 5 Cái
32 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZL8 Chương V 20 Cái
33 Lắp đặt Bình chữa cháy MT5 Chương V 20 Cái
34 Lắp đặt Mặt bích DN80 Chương V 20 Cái
35 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 24VDC-8 kênh Chương V 1 Bộ
36 Lắp đặt Đầu báo khối Chương V 18 Bộ
37 Lắp Đèn báo dự phòng Chương V 13 Bộ
38 Lắp Công tắc khẩn Chương V 5 Cái
39 Lắp đặt Chuông báo động Chương V 5 Cái
40 Lắp đặt Nguồn dự phòng 24VDC Chương V 1 Cái
41 Kéo Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 Chương V 4.000 Mét
42 Lắp đặt Ống PVC Þ20 Chương V 1.000 Mét
43 Lắp Đèn EXIT Chương V 7 Bộ
44 Lắp Đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V 5 Bộ
45 Lắp đặt Hộp nối dây Chương V 50 Hộp
46 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V 94,0212 M3
47 Đóng cừ tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m Chương V 24 100M
48 Đệm cát bể nước ngầm Chương V 3,444 M3
49 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Chương V 3,444 M3
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đà nắp BNM cao <=4m, đường kính 06 mm Chương V 0,0979 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Chương V 0,0419 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng, đà nắp cao <=4m, đường kính 18 mm Chương V 0,2617 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 08 mm Chương V 0,1737 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm Chương V 0,2713 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 12 mm Chương V 1,0445 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10 mm, cao <=4m Chương V 0,2348 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể cao <=4m, đường kính 12 mm Chương V 0,8875 Tấn
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,8368 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn (BT đổ tại chỗ) Chương V 0,3192 100M2
60 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 Chương V 17,632 M3
61 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V 27,36 M2
62 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Chương V 38,08 M2
63 Quét flinkote chống thấm Chương V 65,44 M2
64 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 65,44 M2
65 Sản xuất nắp thép dày 6mm Chương V 1 M2
66 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4 M3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,04 100M3
68 Lắp đặt Kim thu sét INGESCO Chương V 1 Cái
69 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Dây thép ĐK 12mm Chương V 100 Mét
70 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 Bộ
71 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 Chương V 1 Hộp
72 Gia công Cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16 Chương V 5 Cọc
73 Lắp đặt Ốc xiếc cáp Chương V 12 Cái
74 Kéo rải Dây neo trụ 6mm Chương V 30 Mét
75 Lắp đặt Tăng đơ neo trụ Chương V 3 Cái
76 Lắp đặt Ống PVC Þ27 Chương V 20 Mét
77 Lắp đặt Cà na 20 Chương V 5 Cái
78 Lắp đặt Đầu cosse số 2 Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->