Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp đường N1 nội thị thị trấn Quất Lâm huyện Giao Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:39:00 đến ngày 2020-05-09 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,450,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 479,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3.094,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,58 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.320,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,7048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,7935 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,0156 | 100m2 |
| 8 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,0156 | 100m2 |
| 9 | Lớp đá dăm TC đầm chặt dày 12cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,9974 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,9974 | 100m2 |
| 11 | Kè vỉa đá hộc KT (15x25)cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 76,8795 | m3 |
| 12 | Láng nhựa phủ vỉa - Tiêu chuẩn nhựa 1.8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,0752 | 100m2 |
| 13 | Ni lông chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 842,74 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,26 | m3 |
| 15 | Lớp đá thải dày 10cm lề đường bên trái | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,617 | 100m2 |
| 16 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,54 | m3 |
| 17 | BTXM M200 cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 19 | Sơn màu trắng đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 194,67 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 504 | cấu kiện |
| 21 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Cột biển báo D88,3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,03 | m |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| B | Cống dọc B400 | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm; | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,51 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng cống đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,051 | 100m2 |
| 4 | Tường cống xây gạch BT VXM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180,78 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 821,74 | m2 |
| 6 | BTXM M250 tấm đan chịu lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,53 | m3 |
| 7 | BT M200 mũ cống đổ tại chỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 107,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan chịu lực, chịu lực 10<D<18 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,9598 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan không chịu lực, chịu lực D<10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,0299 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ cống D<10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,8004 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,204 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.017 | cái |
| 14 | Làm lớp đá dăm đệm móng dày 10cm; | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 15 | BTXM M200 đế cửa xả đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng đế cửa xả bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,55 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng cống bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 910,12 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 231,07 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa, đất C2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,5594 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi