Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:03:00 đến ngày 2020-05-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,999,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, mái ngói, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,5 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,438 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100m3 |
| B | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đ=76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | 100m3 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III, 30% đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,827 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III, 30% đào bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,694 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 1 tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,047 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông hàng rào, lan can, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 1m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 1 tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | Cái |
| 27 | Bu lông liên kết bằng Inox 304 M10x16, liên kết lam L1 với L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | Cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 1m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 1m3 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 - 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,415 | 1m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 - 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,305 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 - 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,73 | 1m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 - 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | 1m |
| 34 | Chi tiết đắp chỉ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 35 | Công tác ốp gạch chân tường, ốp đá Bóc đen Phước Lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,735 | 1m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,68 | 1m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,035 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,715 | 1m2 |
| 39 | Vẽ tranh trang trí lên các mảng tường mặt trong tường rào đoạn A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 40 | Bộ chữ Inox màu vàng bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Bậc cấp + Lan can | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc (4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày <=30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 5 | SXLD lan can thép hộp 40x40x1.2, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m2 |
| E | Bồn hoa - tiểu cảnh - Sân vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19), xây móng, Chiều dày <=30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 - 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | 1m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,072 | 1m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,744 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,744 | 1m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,015 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật các bồn hoa và vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1 | m2 |
| 10 | Trồng cây cau cảnh cao từ 2-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 11 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè và nền sân trường đoạn sau nhà bảo vệ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,3 | 1m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 13 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,43 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,643 | 1m3 |
| 15 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,762 | 10m |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch đất, Tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,43 | 1m2 |
| 17 | Tượng các con vật trang trí vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tượng hoàng tử và công chúa trang trí vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt các thú nhún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cầu bập bên bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khung treo và 2 xích đu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Sân bóng | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Lớp cỏ nhân tạo bằng nhựa tổng hợp H=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Lớp hạt cao su rải trên bề mặt cỏ (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 5 | SXLD cầu môn bằng thép ống tráng kẽm và lưới dây nhựa tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Mái che sân bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,857 | 1m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 10 | Bu lông neo móng M16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bạt xếp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt rãnh trượt bằng thép U40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp kéo mái xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi