Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Đường giao thông đoạn từ đồi chè đi thôn Bãi Lim xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433226-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Đường giao thông đoạn từ đồi chè đi thôn Bãi Lim xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200432616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 08:45:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,299,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,597 m3
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,773 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,491 m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,083 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,961 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,143 100m3
7 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,716 m3
8 Đào đánh cấp bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100m3
9 Đào đất không tích hợp, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,226 m3
10 Đào đất không tích hợp bằng máy, đất cấp II (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,033 100m3
11 Vận chuyển đất không tích hợp ra bãi thải. Cự ly vận chuyển 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m3
12 Vận chuyển đất không tích hợp ra bãi thải. Cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,786 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,059 100m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,864 100m2
16 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,545 100m2
17 Lớp cát lót tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,634 m3
18 Rải ni lông trắng chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,545 100m2
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,892 m3
20 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 100m2
21 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,397 m
22 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,281 m
23 Đắp đất nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
25 Đào khuôn đường bằng thủ công (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,065 m3
26 Đào khuôn đường bằng máy (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m3
27 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
28 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
29 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 100m2
30 Lớp cát lót tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,556 m3
31 Rải ni lông trắng chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 100m2
32 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,374 m3
33 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
34 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
35 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 cái
36 Tiêu phản quang gắn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 cái
37 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,869 100m3
40 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,869 100m3
41 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
42 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
43 Vải bạt ngăn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
44 Bơm nước thi công bằng máy bơm nước diesel công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
B CỐNG TRÒN D75
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,517 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 100m3
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,021 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,894 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,616 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,126 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,115 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 100m2
12 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m2
13 Xây đá hộc gia cố mái dốc hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,394 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,336 m2
15 Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,96 m2
16 Vữa xi măng chèn mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 m2
18 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
19 Lắp đặt ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 rọ
21 Tháo dỡ ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,968 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 m3
24 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
25 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
C CỐNG TRÒN D100
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,414 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 100m3
3 Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,243 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 100m3
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,563 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,449 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,383 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m2
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 100m2
12 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 100m2
13 Xây đá hộc gia cố mái dốc hạ lưu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,492 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,968 m2
15 Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,94 m2
16 Vữa xi măng chèn mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
18 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
19 Lắp đặt ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đoạn
20 Tháo dỡ ống cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đoạn
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,935 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 m3
23 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
24 Vận chuyển gạch đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 1Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->