Gói thầu: Sửa chữa lớn Văn phòng đại diện Cảng vụ tại cụm cảng Thủ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực III |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Văn phòng đại diện Cảng vụ tại cụm cảng Thủ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:23:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5444 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,891 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,736 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường (Bả tường trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,056 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,456 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,544 | m2 |
| 15 | Sửa chữa và sơn lại toàn bộ cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8044 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,74 | m2 |
| 18 | Thi công mới nhà để xe lợp tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt chậu bếp Inox 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt giá Inox để bát đĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Phá lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn lốp sát trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (30A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Sửa chữa rào sắt chống trộm, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng bảng Logo cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 56 | Công tác cạo rêu mốc, dọn rác thải trên mái seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,28 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi