Gói thầu: Gói thầu số 02. Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào khu dân cư kết hợp ra khu sản xuất AKi thôn Nam Kim, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02. Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường vào khu dân cư kết hợp ra khu sản xuất AKi thôn Nam Kim, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 năm 2020 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 12:41:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4827 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7573 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7387 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường theo thiết kế, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1507 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Xẻ khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 100m |
| 10 | Xẻ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 11 | Gỗ chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 12 | Bitum chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | kg |
| 13 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4453 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,84 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Đế ống buy D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Đế ống buy D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Đế ống buy D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,84 | m3 |
| 25 | Lót vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,714 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,59 | m3 |
| B | NGẦM TẠI TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ngầm tràn độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê quai xanh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp đê quai xanh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quai xanh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá đê quai xanh đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 8 | Bê tông dầm khóa chân, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ mặt tràn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm khóa chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn phủ mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 20 | Lát đá hộc hai bên đường dẫn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc ngầm tràn, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,67 | m2 |
| 25 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa pvc dẫn dòng bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| C | NGẦM TẠI TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ngầm tràn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê quai xanh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai xanh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quai xanh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá đê quai xanh đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Bê tông dầm khóa chân, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ mặt tràn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm khóa chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn phủ mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 20 | Lát đá hộc hai bên đường dẫn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc ngầm tràn, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m2 |
| 25 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa pvc dẫn dòng bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi