Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà ăn + Hội trường + hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà ăn + Hội trường + hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190770867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:04:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ ĂN + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,7465 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,1643 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT,chiều dài đoạn cọc> 4m Đất cấp I, kích thước 120x120, L= 4.5m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 30,24 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,0814 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 30,1577 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,483 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,4221 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,7587 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,2328 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,1092 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,6442 | 100M2 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1333 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2428 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt hép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1129 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,833 | Tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,03 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5802 | 100M2 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3486 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,8999 | Tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5167 | 100M3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,869 | M3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20,1997 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,5208 | 100M2 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,668 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,1468 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 18,734 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,8734 | 100M2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,1903 | Tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,4761 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,5215 | 100M2 |
| 31 | SXLD cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,7483 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0742 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,558 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,5259 | 100M2 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đk cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,7653 | Tấn |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 48 | Cái |
| 37 | Xây tường bằng gạch KNû 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,7343 | M3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,3252 | M3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,69 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,611 | M3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,16 | M3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,16 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 53,7016 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 279,9 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 440,64 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 62,3832 | M2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 49,8201 | M2 |
| 48 | Trát đà sàn ngoài. vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 18,24 | M2 |
| 49 | Trát đà sàn trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 40,28 | M2 |
| 50 | Trát sàn ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 169,28 | M2 |
| 51 | Trát sàn trong, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 209,0874 | M2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 72,4 | Mét |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 40,4 | Mét |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 333,6016 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 440,64 | M2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 249,9032 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 299,1875 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 333,6016 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 249,9032 | M2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 440,64 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 299,1875 | M2 |
| 62 | Láng sên nô chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 27,44 | M2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 42,25 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 359,78 | M2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm [] 50x100x1.4 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,1972 | Tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép fi 08 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,0213 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,1972 | Tấn |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,0964 | 100M2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm trần nhựa 600x600 (khung chuyên dụng) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 191,7 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung sắt pano | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 31,86 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 40,8 | M2 |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20,765 | M2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 72,66 | M2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,3776 | 100M2 |
| 75 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ KL, sơn tĩnh điện 500x300x150 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | Hộp |
| 76 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24 | Bộ |
| 77 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | Cái |
| 79 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A +hộp mặt lắp nổi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 23 | Cái |
| 80 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | Cái |
| 81 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn điện nhựa 60x40 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 250 | Mét |
| 83 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 50 | Mét |
| 84 | Lắp đặt nẹp 2 phân | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 150 | Mét |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 10mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 30 | Mét |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 2,0mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 80 | Mét |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 1,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 350 | Mét |
| 88 | Lắp đặt automat MCCB-2P-100A | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | Cái |
| B | SÂN DALE + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4259 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,176 | M3 |
| 3 | Bê tông đan nắp mương, HG, đá 1x2 Mác 200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 79,5096 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,7032 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,5177 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 5mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,7317 | Tấn |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 74 | M3 |
| 8 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 44 | Cái |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,304 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 41,52 | M2 |
| 11 | Trát đà sàn ngoài. vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 19,2 | M2 |
| 12 | Láng sân nên 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 747 | M2 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện bằng thủ công Cát xây dựng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 283,2569 | M3 |
| 14 | VC cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 28,3257 | 10m3/km |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 262,6435 | M3 |
| 16 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 26,2644 | 10m3/km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 89,6246 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,9625 | 10tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7243 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,3574 | 10tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc xuống | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 28,3132 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 10 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 42,4698 | 10tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 13,8211 | Tấn |
| 24 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 13,8211 | Tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,3821 | 10tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cơ giơi xuống | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 111,0522 | Tấn |
| 27 | VC cọc, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 166,5782 | 10tấn/1km |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05zone | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu dò khói quang điện | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24vdc | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy 24VDC | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng sự cố | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 250 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 245 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 85 | m |
| 11 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | Bô |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,6775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76/60mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà ( 01 tủ 200x400x650; 01 cuộn vòi D65 L=20m; 01 lăng phun d65) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy CO2 T3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi