Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà ăn + Hội trường + hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465558-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp hạng mục: Nhà ăn + Hội trường + hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190770867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Châu Đốc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:04:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN + HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,7465 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,1643 100M3
3 Ép trước cọc BTCT,chiều dài đoạn cọc> 4m Đất cấp I, kích thước 120x120, L= 4.5m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 30,24 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 10,0814 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 30,1577 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,483 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,4221 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,7587 Tấn
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 5,2328 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4,1092 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,6442 100M2
12 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,1333 Tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,2428 Tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt hép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,1129 Tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,833 Tấn
16 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 6,03 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,5802 100M2
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,3486 Tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,8999 Tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,5167 100M3
21 Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 17,869 M3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 20,1997 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2,5208 100M2
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,668 Tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,1468 Tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 18,734 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,8734 100M2
28 SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,1903 Tấn
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,4761 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,5215 100M2
31 SXLD cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,7483 Tấn
32 SXLD cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,0742 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 9,558 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,5259 100M2
35 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đk cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,7653 Tấn
36 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 48 Cái
37 Xây tường bằng gạch KNû 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8,7343 M3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,3252 M3
39 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 9,69 M3
40 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 7,611 M3
41 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 17,16 M3
42 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 17,16 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 53,7016 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 279,9 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 440,64 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 62,3832 M2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 49,8201 M2
48 Trát đà sàn ngoài. vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 18,24 M2
49 Trát đà sàn trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 40,28 M2
50 Trát sàn ngoài, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 169,28 M2
51 Trát sàn trong, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 209,0874 M2
52 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 72,4 Mét
53 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 40,4 Mét
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 333,6016 M2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 440,64 M2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 249,9032 M2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 299,1875 M2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 333,6016 M2
59 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 249,9032 M2
60 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 440,64 M2
61 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 299,1875 M2
62 Láng sên nô chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 27,44 M2
63 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 42,25 M2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 359,78 M2
65 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm [] 50x100x1.4 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,1972 Tấn
66 Sản xuất xà gồ thép fi 08 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,0213 Tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,1972 Tấn
68 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,0964 100M2
69 Làm trần bằng tấm trần nhựa 600x600 (khung chuyên dụng) Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 191,7 M2
70 Lắp dựng cửa đi khung sắt pano Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 31,86 M2
71 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 40,8 M2
72 Lắp dựng lan can inox Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 20,765 M2
73 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 72,66 M2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4,3776 100M2
75 Lắp đặt tủ điện chính, vỏ KL, sơn tĩnh điện 500x300x150 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1 Hộp
76 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 24 Bộ
77 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8 Bộ
78 Lắp đặt quạt đảo Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8 Cái
79 Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A +hộp mặt lắp nổi Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 23 Cái
80 Lắp công tắc đơn 2 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1 Cái
81 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8 Cái
82 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn điện nhựa 60x40 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 250 Mét
83 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 50 Mét
84 Lắp đặt nẹp 2 phân Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 150 Mét
85 Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 10mm2 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 30 Mét
86 Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 2,0mm2 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 80 Mét
87 Kéo rải dây điện đơn, loại cáp CV 1,5mm2 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 350 Mét
88 Lắp đặt automat MCCB-2P-100A Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1 Cái
B SÂN DALE + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng <= 6m, đất cấp I Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,4259 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4,176 M3
3 Bê tông đan nắp mương, HG, đá 1x2 Mác 200 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 79,5096 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,7032 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,5177 Tấn
6 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 5mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,7317 Tấn
7 Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 74 M3
8 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 44 Cái
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8,304 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 41,52 M2
11 Trát đà sàn ngoài. vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 19,2 M2
12 Láng sân nên 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 747 M2
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện bằng thủ công Cát xây dựng Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 283,2569 M3
14 VC cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 28,3257 10m3/km
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 262,6435 M3
16 VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 26,2644 10m3/km
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 89,6246 Tấn
18 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 8,9625 10tấn/1km
19 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3,7243 100m2
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4,3574 10tấn/1km
21 Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc xuống Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 28,3132 Tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 10 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 42,4698 10tấn/1km
23 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 13,8211 Tấn
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 13,8211 Tấn
25 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1,3821 10tấn/1km
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông cơ giơi xuống Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 111,0522 Tấn
27 VC cọc, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 166,5782 10tấn/1km
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 05zone Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1 bộ
2 Lắp đặt đầu dò khói quang điện Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 7 bộ
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24vdc Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2 bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy 24VDC Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn chiếu sáng sự cố Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 7 bộ
6 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 3 bộ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 250 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 245 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 85 m
11 Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2,6775 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,24 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 0,02 100m
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 cái
5 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt gút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=76/60mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 cái
8 Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 cái
9 Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van d=50mm Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2 cái
10 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà ( 01 tủ 200x400x650; 01 cuộn vòi D65 L=20m; 01 lăng phun d65) Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 2 tủ
11 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy CO2 T3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 Cái
12 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 Cái
13 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->