Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472539-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200249385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn huy động khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 13:26:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,940,803,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bồn lọc nước Composite ĐK 1,2m x1,2m hoặc tương đương 2 Bộ
2 Bơm áp lực 5,0 KW (đầu inox) 2 Bộ
3 Hệ thống van sục rửa cáu cặn đa chiều 2 Bộ
B XÂY DỰNG TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan,bê tông không cốt thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
2 Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,17 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng móng bằng máy khoan , bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ phạm vi <= 1km, ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3137 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3137 100m3
7 Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,65 m3
8 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7685 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m3
10 Bê tông thương phẩm, bê tông móng tường kè, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5 m3
11 Bê tông thương phẩm, bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m3
12 Bê tông thương phẩm, bê tông sườn tăng cường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4,0km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1096 100m3
14 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 100m2
15 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kè, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,444 100m2
16 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sườn tăng cường, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8022 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 Tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3124 Tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 Tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7424 Tấn
21 Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
22 Khớp nhựa PVC KN92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
23 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 100m3
27 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ thống cọc neo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Lần TN
28 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
29 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2188 100 tấn/1km
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 M3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,803 Tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 Tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3062 Tấn
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
37 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 10 cốt/km
38 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cột
39 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cần đèn
40 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bảng
41 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cửa
42 Lắp choá đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
43 Đèn led cao áp 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bóng
44 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 Tấn
45 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 Tấn
46 Sản xuất giằng đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 Tấn
47 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 Tấn
48 Sản xuất gia cố khung lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 Tấn
49 Lắp đặt khung lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 Tấn
50 Lắp đặt lưới chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,993 m2
51 Sản xuất giá đỡ tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
52 Lắp đặt giá đỡ tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,306 m2
54 Lắp đặt giá đỡ tời kéo tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
55 Lắp đặt con chạy liên kết cáp lụa, thép ống đầu lưới vào ray hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 Cái
56 Lắp đặt puly kép D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
57 Kéo dải dây cáp lụa D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m
58 Kéo dải dây cáp thép D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 100m
59 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
60 Móc nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
61 Bu lông + Nở sắt M16x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
62 Bu lông + Ecu M10x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,816 m3
2 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,169 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
4 Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
5 Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
6 Bê tông thương phẩm, bê tông móng bể đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8877 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bể, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2454 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4433 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 Tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1677 Tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2291 Tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 Tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2508 Tấn
18 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
19 Băng cản nước B200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m
20 Quét Sikatop seal 107 chống thấm trong bể (quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,03 m2
21 Đắp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,956 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3756 100 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m3
25 Nắp bể tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m2
26 Đóng cọc cọc Larsen, I200 trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 100 m
27 Nhổ cọc ván thép Larsen, I200 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 100 m
28 Thép lasen 4, cọc I200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.071,2948 kg
29 Lắp dựng hệ giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 Tấn
30 Tháo dỡ hệ giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3333 Tấn
31 Thép giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,332 kg
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,683 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8093 100 m3
3 Xáo xới, đầm lại nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,708 100 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100 m3
5 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 100 m3
7 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9645 100 m2
8 Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 100 m2
9 Cắt khe co dãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,24 10m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1561 100 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1561 100 m3
E TRẠM XỬ LÝ NƯỚC LỌC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4845 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100 m2
6 Bu long neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
7 Thép bản mã dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 Kg
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4845 m3
10 Lắp dựng ván khuôn nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100 m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 Tấn
15 Lắp dựng cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 Tấn
16 Sản xuất hệ khung vách, mái che cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 Tấn
17 Lắp dựng hệ khung vách, mái che cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 Tấn
18 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 Tấn
22 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 Tấn
23 Lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 Tấn
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100 m2
25 Lắp dựng vách tôn mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC
1 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
10 Lắp đặt ghen sun ruột gà D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
11 ghen sun ruột gà D60 (ống luồn đàn hồi Sino SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
12 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
16 Cọc tiếp địa mạ đồng D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
17 Dây tiếp địa thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,45 kg
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (tủ điện KT 800x600x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
19 Vỏ tủ điện KT 800x600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (tủ điện KT 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
21 Vỏ tủ điện kích thước 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Nguồn 24V-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Mạch chỉnh lưu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Băng tan + keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
30 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
33 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Đế thép bắt bơm 60x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cặp bích
37 Rọ bơm bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->