Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn huy động khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 13:26:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,940,803,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn lọc nước Composite ĐK 1,2m x1,2m hoặc tương đương | 2 | Bộ | |
| 2 | Bơm áp lực 5,0 KW (đầu inox) | 2 | Bộ | |
| 3 | Hệ thống van sục rửa cáu cặn đa chiều | 2 | Bộ | |
| B | XÂY DỰNG TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan,bê tông không cốt thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng móng bằng máy khoan , bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ phạm vi <= 1km, ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3137 | 100m3 |
| 7 | Đào sửa móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,65 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7685 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng tường kè, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường kè, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông sườn tăng cường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4,0km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1096 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường kè, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sườn tăng cường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3124 | Tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | Tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7424 | Tấn |
| 21 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Khớp nhựa PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | 100m3 |
| 27 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng hệ thống cọc neo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lần TN |
| 28 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 29 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | 100 tấn/1km |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | M3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100 m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,803 | Tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3062 | Tấn |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 37 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 cốt/km |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cột |
| 39 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cần đèn |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cửa |
| 42 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 43 | Đèn led cao áp 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bóng |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | Tấn |
| 46 | Sản xuất giằng đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 48 | Sản xuất gia cố khung lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt khung lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,993 | m2 |
| 51 | Sản xuất giá đỡ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 52 | Lắp đặt giá đỡ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,306 | m2 |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ tời kéo tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 55 | Lắp đặt con chạy liên kết cáp lụa, thép ống đầu lưới vào ray hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 56 | Lắp đặt puly kép D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 57 | Kéo dải dây cáp lụa D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 58 | Kéo dải dây cáp thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 59 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 60 | Móc nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 61 | Bu lông + Nở sắt M16x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 62 | Bu lông + Ecu M10x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu >3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,816 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn bể đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường bể đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng bể đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8877 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường bể, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp bể, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản nắp, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4433 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1677 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2291 | Tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2508 | Tấn |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 19 | Băng cản nước B200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m |
| 20 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm trong bể (quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,03 | m2 |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,956 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3756 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 25 | Nắp bể tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m2 |
| 26 | Đóng cọc cọc Larsen, I200 trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100 m |
| 27 | Nhổ cọc ván thép Larsen, I200 trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 100 m |
| 28 | Thép lasen 4, cọc I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.071,2948 | kg |
| 29 | Lắp dựng hệ giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | Tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3333 | Tấn |
| 31 | Thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,332 | kg |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,683 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8093 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới, đầm lại nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | 100 m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100 m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9645 | 100 m2 |
| 8 | Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | 100 m2 |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1561 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1561 | 100 m3 |
| E | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC LỌC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100 m2 |
| 6 | Bu long neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 7 | Thép bản mã dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | Kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100 m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | Tấn |
| 16 | Sản xuất hệ khung vách, mái che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung vách, mái che cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | Tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | Tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | Tấn |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng vách tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ghen sun ruột gà D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | ghen sun ruột gà D60 (ống luồn đàn hồi Sino SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ đồng D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 17 | Dây tiếp địa thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | kg |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (tủ điện KT 800x600x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Vỏ tủ điện KT 800x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện <= 2 m (tủ điện KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Vỏ tủ điện kích thước 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Nguồn 24V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Mạch chỉnh lưu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Băng tan + keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Đế thép bắt bơm 60x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cặp bích |
| 37 | Rọ bơm bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi