Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tránh tỉnh lộ 914, xã Ngũ Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường tránh tỉnh lộ 914, xã Ngũ Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:26:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,677,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | gốc |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,336 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m3 |
| 8 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.496,033 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,652 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,692 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,318 | 100m3 |
| 13 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,787 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,787 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 16 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| B | Hạng mục: Cống | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,854 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,909 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95(KVL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Hệ thống báo hiệu giao thộng | |||
| 1 | Biển tròn cả cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Biển tam giác cả cột | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,83 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 8 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi