Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh Ủy Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:50:00 đến ngày 2020-05-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,670,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ VÀ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô 5T cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,65 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhôm, vách kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lavabo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (7x10x17), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,651 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,229 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,92 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cạo lớp sơn cũ cột, tường, dầm, trần (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500,165 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600,984 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,481 | m2 |
| 21 | Cạo rĩ lan can cầu thang, khung hoa cửa sổ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 23 | Đánh véc ni tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm sàn phòng vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | 100m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | GCLD cửa đi nhôm XINFA kính cường lực dày 8mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi WC nhôm XINFA kính cường lực dày 5mm Việt Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 29 | GCLD cửa sổ nhôm XINFA kính cường lực dày 8mm Việt Nhật (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,44 | m2 |
| 32 | Tháo bỏ và đóng lại nẹp viền mới bằng nhựa trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3 | m |
| 33 | Lát gạch nền sảnh đón Terazero 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp và nền chỉ sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 35 | Bê tông nền sảnh đón, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 36 | Đắp cát bục sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 37 | Vệ sinh và bắt vít khung ngoại cửa sổ cũ, khung vách cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,218 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước Shimizu PS-226 BIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Đài Loan (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen PVC D34 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen PVC D42 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê, co nối bằng phương pháp dán keo D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê, co nối bằng phương pháp dán keo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt lúp bê đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện Cadivi 2 ruột 2x2,5mm2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa Hoa Sen nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa Hoa Sen nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CT1325 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo Caesar L2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt sen tắm Caesar S360C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304CW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo Caesar B027C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi Việt Nhật 450x600mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Hoa Sen nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m 12W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN03L 375/18W S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển bằng nhựa Kích thước 160x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn đồng trần50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng thay thế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại L 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V 63x63x6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Chân đở kim thu sét + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kim |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi