Gói thầu: Gói thầu XL 20-04: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án “Cải tạo và phát triển lưới hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra các trạm biếp áp trên địa bàn huyện Hóc Môn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 20-04: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án “Cải tạo và phát triển lưới hạ thế phục vụ chống quá tải lộ ra các trạm biếp áp trên địa bàn huyện Hóc Môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 10:19:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 725,707,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1: Vật tư Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 87 | hũ |
| 2 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | cái |
| 3 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 174 | cái |
| 4 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1.495 | cái |
| 5 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 356 | cái |
| 6 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 137 | cuộn |
| B | Hạng mục chính 2: Lắp đặt Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 139 | Hộp |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Trụ |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6) mét (Lưu ý: Nhà thầu tính toán phân bổ vào giá chào thầu chi phí thực hiện thí nghiệm cường độ bê tông, tối thiểu 01 mẫu/mẻ trộn bê tông – cho mỗi mẫu bê tông) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | móng |
| 4 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24,44 | Km |
| 5 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | Mét |
| 6 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 445 | Mét |
| 7 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 139 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 87 | Bộ |
| C | Hạng mục chính 3: Phần tháo dỡ, lắp lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,076 | Km |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,012 | Km |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Trụ |
| D | Hạng mục chính 4: Phần vận chuyển bốc dỡ trong công trường | |||
| 1 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 44,1 | Tấn |
| 2 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,96 | Tấn |
| 3 | Bóc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40,76 | Tấn |
| 4 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40,76 | Tấn |
| 5 | Bóc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,33 | Tấn |
| 6 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,33 | Tấn |
| E | Hạng mục chính 5: Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,35 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51,06 | tấn |
| F | Hạng mục chính 6: Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi