Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:39:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,481,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 3pha 24kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cắt tải LBS 24kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến điện áp | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cắt tải LBS | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp chống sét van 24 kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 7 | Bộ |
| C | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ tụ bù 6-35kV trên cột | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| D | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA <=50kVA-35/0,4KV vào vị trí mới ( cự ly <30m) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại MBA <= 630kVA-35/0,4KV vào vị trí mới ( cự ly <30m) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo sứ đỡ 35kV + phụ kiện | Chương V HSMT | 45 | Quả |
| 2 | Tháo chuỗi néo 35 kV + phụ kiện | Chương V HSMT | 27 | Chuỗi |
| 3 | Tháo chuỗi néo kép polymer < 35kV + phụ kiện | Chương V HSMT | 9 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi dây AC120 | Chương V HSMT | 2.067 | m |
| 5 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Hạ cột bê tông li tâm 14m | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Tháo các bộ xà đỡ (<=50kg) trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Tháo các bộ xà đỡ (<=100kg) trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Tháo các bộ xà néo (<=100kg) trên cột ly tâm | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT 4(A)-14 (đào máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT 5(A)-18 (đào máy) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-18(đào máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11 dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-12 dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 18m PC.I-18-190-13 dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V HSMT | 7 | Vị trí |
| 8 | Thí tiếp địa đường dây : RC-4 | Chương V HSMT | 7 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa bổ sung vị trí cột 66 | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa bổ sung vị trí cột 62 | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa bổ sung các vị trí cột còn lại | Chương V HSMT | 6 | Vị trí |
| 12 | Tiếp địa bổ sung vị trí cột 55 lộ 371E7.1 và cột 55 lộ 371 E7.2 | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 13 | Xà phụ 1 pha, cột thường: XP-1 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ + CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 2 pha, cột thường: XP-2 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 sứ đứng XP-3 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Xà phụ lệch 3 sứ đứng XPL-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà cầu dao cách ly | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ lệch 3 sứ đứng XPDL-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cáp và chống sét van XĐC&CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ ghế cách điện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 4m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ cột thép | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà néo mạch kép cột đúp ngang tuyến đường dây XNĐ-22N-2M | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Xà néo mạch kép cột đúp ngang tuyến đường dây XNĐ-22D-2M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ thẳng mạch kép chuỗi đỡ cột xuyên tâm XĐT22-2M-XT | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng mạch kép chuỗi đỡ cột thường XĐT22-2M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo mạch kép cột đơn XN22-2M | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xã rẽ kép lệch cột đúp XRĐL-3L-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng rẽ mạch kép chuỗi đỡ cột xuyên tâm XĐTR22-2M-XT | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ biến áp cấp nguồn cột tròn kép | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển (kèm theo LBS) | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ LBS cột tròn (đi kèm LBS) | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 2 | Bộ |
| 35 | Giằng cột GC-18 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Chụp cột: CH-3,5m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Colie đỡ cáp lên cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Tay thao tác cầu dao | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp dây, lấy độ võng dây AC120/19-XLPE 2.5/HDPE | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 56 | m |
| 40 | Lắp dây, lấy độ võng dây AC120/19 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 132 | m |
| 41 | Lắp dây, lấy độ võng dây AC150/24 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 3.756 | m |
| 42 | Lắp dây đồng Cu/XLPE/PVC-0,6kV-1x50mm2 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 20 | m |
| 43 | Lắp cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4mm2-0,6kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 24 | m |
| 44 | Lắp Sứ đỡ 22kV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 64 | Quả |
| 45 | Lắp chuỗi đỡ Polymer 22KV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 36 | Chuỗi |
| 46 | Lắp chuỗi néo Polymer 22KV + phụ kiện | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 78 | Chuỗi |
| 47 | Dây chảy cầu chì loại 40A | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Dây chảy cầu chì loại 3A | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực biến áp nguồn | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Cặp cáp dây AC150 | Chương V HSMT | 30 | Bộ |
| 51 | Cặp cáp dây AC120 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Biển báo an toàn đường dây | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 55 | Biển báo tên trạm cắt LBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV 2 mạch đi dưới nền đất | Chương V HSMT | 224 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x240mm2-24kV | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 1.452 | m |
| 3 | Lắp dây nhôm lõi thép đấu lèo AC150/24 | Chương V HSMT: A cấp vật tư | 39 | m |
| 4 | Biển tên lộ đường dây cáp ngầm | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa bảo vệ cáp (ống HDPE 90/72) | Chương V HSMT | 1.344 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp (ống HDPE fi 20) | Chương V HSMT | 12 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150 (luồn cáp lên cột) | Chương V HSMT | 8 | m |
| 8 | Ống thép đen Ф219,1/200 | Chương V HSMT | 32 | m |
| 9 | Đầu cáp co nguội 1 pha ngoài trời ĐC22kV-1x240 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm đầu cáp | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt M-35 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 23 | Cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mode, SC, 10 ~ 60°C | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Module quang LC 20km (tương thích switch Moxa) | Chương V HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Chương V HSMT | 2.400 | m |
| 4 | Bộ néo cáp ADSS N/500 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp ADSS Đ/500 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Gông cột đơn BTLT treo cáp quang ADSS ( cả bao gồm gông, bộ néo, bộ đỡ, giá cuốn cáp) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Gông cột thép G2 treo cáp quang ADSS(cả bao gồm gông, bộ néo, bộ đỡ, giá cuốn cáp) | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Giá cuốn cáp cột thép GC2 trên cột thép (cả bao gồm gông, bộ néo, bộ đỡ, giá cuốn cáp) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Măng sông cáp quang 24F0 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 24FO (ngoài trời), chuẩn SC/APC, đủ phụ kiện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Chống rung | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Dây mạng UTP Cat 6 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 13 | Dây nhảy SC/APC - SC/UPC duplex, 5m | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 14 | Dây nhảy SC/APC - LC/UPC duplex, 7m | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 15 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm, cài đặt kết nối LBS về TTĐKX" | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi