Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472514-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200466687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 09:50:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,564,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC 1: NHÀ HỌC
1 Đào móng cột, trụ, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,345 m3
2 Đào móng băng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,881 m3
3 Đào móng bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,889 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,527 100m3
5 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m3
7 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,585 100m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,026 m3
9 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 tấn
13 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,859 m3
14 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,859 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m3
16 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,217 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,33 m3
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,015 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,007 m3
22 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,007 m3
23 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
24 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,557 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
29 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
30 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
31 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,607 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,209 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,813 m3
39 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,813 m3
40 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 100m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
44 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,735 m3
45 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
48 Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
49 Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,59 m3
50 Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,429 m3
51 Xây tường tầng 2 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,53 m3
52 Xây tường sê nô sảnh đón và hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,024 m3
54 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
55 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,09 m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,292 100m2
59 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,868 md
60 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.516,76 cái
61 Lát nền, sàn gạch granite Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,69 m2
62 Lát nền, sàn gạch granite Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m2
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch Đồng Tâm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,288 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,765 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
66 Giá đỡ bàn bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,319 m2
68 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,71 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,04 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,772 m2
71 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,292 m2
72 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 993,382 m2
73 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,45 m
74 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,6 m
75 Đắp phào đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,601 m2
77 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,601 m2
78 Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,674 m2
79 Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.708,522 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,292 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.701,904 m2
82 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (đã sơn PU và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 md
83 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép dẹt 40*4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 md
85 Sản xuất lan can hành lang bằng thép dẹt 40*4 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,232 m2
86 Tay vịn bằng inox, vít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
87 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
88 Cửa đi nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
89 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
90 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
91 Vách kính cố định nhôm kính Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
92 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14 đã sơn và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,445 m2
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
94 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
99 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
105 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
108 Tủ điện 400x300x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Ống nhựa luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m
110 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
111 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Đào đất tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,471 m3
115 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
116 Bình cứu hỏa MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
117 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
118 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
120 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Hệ thống máy bơm, giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
124 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
131 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
133 Tê chuyển bậc 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
134 Nối chuyển bậc 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
135 Xí bệt WC giáo viên VI107 Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
139 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
140 Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
141 Tê nhựa chuyển bậc 90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
143 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
144 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 Tê nhựa chuyển bậc 34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
146 Cút nhựa chuyển bậc 34-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Cút nhựa chuyển bậc 90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
149 Đào móng bể tự hoại, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,136 m3
150 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,379 m3
151 Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
152 Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
153 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
154 Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
155 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,197 m3
156 Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,584 m2
157 Trát tường trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m2
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể tự hoại, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
159 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
160 Bê tông xà dầm, giằng bể tự hoại, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
161 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
163 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
164 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,114 m2
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
168 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m3
169 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 m2
170 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2 m2
C HẠNG MỤC 2: KHUÔN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 m3
2 Đào móng băng, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,252 m3
3 Đào móng bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,193 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
5 Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m3
8 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m3
10 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,644 m3
12 Ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m2
13 Ván khuôn trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
19 Bê tông trụ hàng rào, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,119 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,273 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,833 m3
22 Xây bo giằng móng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
23 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m3
27 Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,599 m3
28 Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,723 m3
29 Xây ốp trụ hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,306 m3
30 Trát trụ hảng rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,952 m2
31 Trát tường ngoài hảng rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,986 m2
32 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,22 m
33 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m
34 Bả bằng bột bả Nero vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,938 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,938 m2
36 Bê tông nền sân Terrazzo, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
37 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
38 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
41 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
42 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,501 m2
43 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
44 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
45 Phá dỡ tường xây gạch, tường thu hồi, tường chắn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,85 m3
46 Phá dỡ bê tông sàn, dầm, cột, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,128 m3
47 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,323 m2
48 Phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 m3
49 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m3
D HẠNG MỤC 3: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Móng cột li tâm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Cột bê tông LT 14Cx190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
3 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Cáp AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
5 Căng dây lấy độ võng cáp AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Km
6 Xà néo COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
7 Chuỗi COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Chuỗi
8 Sứ VHD 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Quả
9 Kẹp cáp 3 đinh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
10 Dây néo 20x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Cổ dề néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
12 Bulong néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
13 Tháo hạ cáp AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Km
14 Tháo hạ xà néo cột li tâm trọng lượng xà <140Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
15 Đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->