Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 09:50:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,564,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,345 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,881 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,889 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,026 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,859 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,859 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,217 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,33 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,015 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,007 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,007 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,557 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,607 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,209 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,813 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,813 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 cự li 35 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 49 | Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,59 | m3 |
| 50 | Xây tường tầng 1 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,429 | m3 |
| 51 | Xây tường tầng 2 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,53 | m3 |
| 52 | Xây tường sê nô sảnh đón và hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,024 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,09 | m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,868 | md |
| 60 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.516,76 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granite Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,69 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite Đồng Tâm (hoặc tương đương) KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, gạch Đồng Tâm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,288 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,765 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 66 | Giá đỡ bàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,319 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,71 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,04 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,772 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,292 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,382 | m2 |
| 73 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,45 | m |
| 74 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,6 | m |
| 75 | Đắp phào đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,601 | m2 |
| 77 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,601 | m2 |
| 78 | Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,674 | m2 |
| 79 | Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,522 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,292 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.701,904 | m2 |
| 82 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | md |
| 83 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép dẹt 40*4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | md |
| 85 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép dẹt 40*4 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,232 | m2 |
| 86 | Tay vịn bằng inox, vít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 87 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 88 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định nhôm kính Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5mm của tập đoàn Austdoor) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt 14x14 đã sơn và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,445 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 108 | Tủ điện 400x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Ống nhựa luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Đào đất tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,471 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 116 | Bình cứu hỏa MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 117 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 120 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Hệ thống máy bơm, giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 131 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 132 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Tê chuyển bậc 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 134 | Nối chuyển bậc 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 135 | Xí bệt WC giáo viên VI107 Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 139 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 140 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 141 | Tê nhựa chuyển bậc 90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 143 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Tê nhựa chuyển bậc 34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 146 | Cút nhựa chuyển bậc 34-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa chuyển bậc 90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 149 | Đào móng bể tự hoại, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,136 | m3 |
| 150 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,379 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,197 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,584 | m2 |
| 157 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể tự hoại, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 164 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,114 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 168 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 169 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m2 |
| 170 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 2: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ hàng rào, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,273 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,833 | m3 |
| 22 | Xây bo giằng móng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m3 |
| 27 | Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,599 | m3 |
| 28 | Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 29 | Xây ốp trụ hàng rào bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m3 |
| 30 | Trát trụ hảng rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,952 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài hảng rào, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,986 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,22 | m |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả Nero vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,938 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nero | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,938 | m2 |
| 36 | Bê tông nền sân Terrazzo, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,501 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch, tường thu hồi, tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m3 |
| 46 | Phá dỡ bê tông sàn, dầm, cột, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,128 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,323 | m2 |
| 48 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m3 |
| 49 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 3: DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột li tâm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông LT 14Cx190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Cáp AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Căng dây lấy độ võng cáp AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Km |
| 6 | Xà néo COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Chuỗi COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 8 | Sứ VHD 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 9 | Kẹp cáp 3 đinh 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 10 | Dây néo 20x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Bulong néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ cáp AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Km |
| 14 | Tháo hạ xà néo cột li tâm trọng lượng xà <140Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi