Gói thầu: Thi công xây lắp gói 2: Từ kênh Ba Gừa - kênh Sườn 6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473942-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp gói 2: Từ kênh Ba Gừa - kênh Sườn 6
Số hiệu KHLCNT 20200445847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:50:00 đến ngày 2020-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,064,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐÊ BAO
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 6,354 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 17,3452 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 11,5619 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 2,844 100M3
5 Trải ni lông chống mất nước bê tông Theo bản vẽ thiết kế 28,44 100M2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo bản vẽ thiết kế 1,7064 100M2
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 341,28 M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo bản vẽ thiết kế 6,7118 Tấn
B HẠNG MỤC CẦU KÊNH SƯỜN 5
C DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ cầu cũ Theo bản vẽ thiết kế 1 Ca
D CỌC BÊ TÔNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 18,464 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc Theo bản vẽ thiết kế 1,248 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 1,131 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 2,8808 Tấn
5 Sản xuất cọc Bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,6693 Tấn
6 Sản xuất cọc Bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,0528 Tấn
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 0,752 100M
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 Theo bản vẽ thiết kế 1,232 100M
9 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 2,7484 Tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 5,4968 Tấn
11 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc Theo bản vẽ thiết kế 0,864 M3
E TRỤ CẦU
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,2 M3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Theo bản vẽ thiết kế 0,2559 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1324 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3954 Tấn
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,44 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,192 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0487 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3272 Tấn
F MỐ CẦU
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,42 M3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Theo bản vẽ thiết kế 0,3041 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2393 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2495 Tấn
G DẦM NGANG
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,6 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,138 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0465 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2029 Tấn
H DẦM DỌC
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 9,38 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,938 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5085 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 1,6731 Tấn
I MẶT CẦU
1 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 10,9558 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 0,8071 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 1,8615 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép lan can Þ34 Theo bản vẽ thiết kế 0,1063 Tấn
5 Sản xuất kết cấu thép lan can Þ27 Theo bản vẽ thiết kế 0,0972 Tấn
6 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế 30,016 M2
J ĐƯỜNG DẪN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 1,074 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,667 100M3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100M3
4 Trải ni long lót bê tông Theo bản vẽ thiết kế 0,8 100M2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 9,6 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Theo bản vẽ thiết kế 0,048 100M2
7 Sản xuất lắp dựng mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1877 Tấn
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 10,528 100M
9 Đóng cừ dừa bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế 1,44 100M
10 Cừ dừa giằng ngang Theo bản vẽ thiết kế 0,32 100M
11 Thép buộc đầu cừ Theo bản vẽ thiết kế 0,032 Tấn
12 Lót vải địa KT gia cố Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->