Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:39:00 đến ngày 2020-05-09 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,520,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,429 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,8286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,1429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,1429 | 100m3 /1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,1429 | 100m3 /1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,858 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0972 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5025 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5025 | 100m3 /1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5025 | 100m3 /1km |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2988 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6896 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,11 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0891 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 647,3504 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,4594 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,178 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5255 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306,27 | m2 |
| 21 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1531 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1323 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18x100cm, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,49 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,866 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7079 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,319 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6587 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5185 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5185 | 100m3 /1km |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5185 | 100m3 /1km |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8878 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0497 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,2936 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,949 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 641,664 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6687 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,474 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 709,48 | 1cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6758 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,8257 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1682 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8118 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,016 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,6 | 1cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 33 | Số đoạn cống D800 L=2.5m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2 | đoạn |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,38 | 100m |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2398 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8711 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,367 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,41 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4258 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2475 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,0225 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 51 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 52 | Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D630, tải trọng 400Kn: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 53 | Lắp nắp ga các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2751 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2029 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 65 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 66 | Bê tông chèn nắp ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 67 | Nắp ga compssite khung vuông KT850x850, nắp tròn D630, tải trọng 400Kn: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp nắp ga các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,843 | 1m3 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7659 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4032 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4032 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4032 | 100m3/1km |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7811 | 100m3 |
| 75 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,91 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5291 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5291 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5291 | 100m3/1km |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3/1km |
| 83 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3464 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1541 | 100m2 |
| 86 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8159 | m3 |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m3/1km |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8884 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6695 | m3 |
| 97 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 98 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 99 | Tre giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 100 | Thép giằng ngang 4D6: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,7632 | kg |
| 101 | Thép buộc: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,76 | kg |
| 102 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,6 | 1m3 |
| 103 | Phên nứa: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,05 | 100 m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4472 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5775 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn LED 40W ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột thép liền cần 6m chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | 1 cột |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bảng |
| 17 | Lắp Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7769 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0712 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,8482 | 100m |
| 22 | Đầu cốt đồng các loại: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330 | Cái |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi