Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191078169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng nhân sách Trung ương năm 2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 09:24:00 đến ngày 2020-05-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,073,926,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà tang lễ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,626 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,846 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 77,2 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,043 | 100M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,398 | 100M |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 188 | Mối nối |
| 7 | CCLD thép hộp đầu cọc, thép nối cọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,97 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,613 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,526 | M3 |
| 10 | Bê tông cọc đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 148,08 | M3 |
| 11 | Trải tấm cao su lót | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,649 | 100M2 |
| 12 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,891 | M3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,716 | M3 |
| 14 | Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,839 | M3 |
| 15 | Bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,739 | M3 |
| 16 | Bê tông cột mái tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,59 | M3 |
| 17 | Bê tông bổ trụ mái tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,403 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,037 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,858 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,781 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,671 | M3 |
| 22 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 63,733 | M3 |
| 23 | Bê tông sàn áp mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,032 | M3 |
| 24 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 48,513 | M3 |
| 25 | Bê tông tam cấp đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,961 | M3 |
| 26 | Bê tông ram dốc đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,897 | M3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,598 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,895 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,088 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,005 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,41 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,505 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,007 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,872 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,362 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,152 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,903 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,065 | 100M2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,197 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,454 | 100M2 |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,072 | Tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,801 | Tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,154 | Tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,266 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,359 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,679 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,902 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,017 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,663 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,002 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ ram dốc, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,482 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,443 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ ram dốc, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,389 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,113 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,911 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 22mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,307 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,621 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,334 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, đường kính cốt thép 20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,423 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng kèo, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,087 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,642 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng kèo, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,875 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng kèo, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,379 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, đường kính cốt thép 20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,882 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn áp mái, dầm mái, đường kính cốt thép 22mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,174 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,552 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,752 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,172 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,659 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 76 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26,035 | M3 |
| 77 | Xây tường bó bậc cấp, ram dốc bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,625 | M3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,471 | M3 |
| 79 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,483 | M3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,787 | M3 |
| 81 | Xây tường cột ốp bằng gạch ống không nung 8x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,308 | M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,421 | M3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,253 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,855 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,364 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,274 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,556 | M3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,222 | M3 |
| 89 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 289,278 | M2 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 52,053 | M2 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,675 | M2 |
| 92 | Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 267,983 | M2 |
| 93 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,2 | M2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,92 | M2 |
| 95 | Trát tường ngoài (không bả, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 112,637 | M2 |
| 96 | Trát tường ngoài (có bả sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 112,637 | M2 |
| 97 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 162,376 | M2 |
| 98 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 78,09 | M2 |
| 99 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 217,211 | M2 |
| 100 | Trát lanh tô, giằng tường, lam chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 153,317 | M2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 470,36 | M2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 114,828 | M2 |
| 103 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 68,3 | Mét |
| 104 | Đắp vữa XM mác 75 dày 30 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 123,248 | Mét |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.102,8 | Mét |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 94,008 | Mét |
| 107 | Chà nhám mặt (kẻ ron rộng 10 sâu 10 ck 100) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,432 | M2 |
| 108 | Láng nền sàn dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 667,37 | M2 |
| 109 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 204,6 | M2 |
| 110 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, mái, sàn wc … | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 204,6 | M2 |
| 111 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 204,6 | M2 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 709,313 | M2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 63,315 | M2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,304 | M2 |
| 115 | Công tác ốp đá granite tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,457 | M2 |
| 116 | Công tác ốp đá granite đen an khê dày 20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 57,2 | M2 |
| 117 | Công tác ốp đá granite vàng bình định dày 20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,24 | M2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 259,392 | M2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,84 | M2 |
| 120 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,58 | M2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.135,306 | M2 |
| 122 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 496,856 | M2 |
| 123 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 184,576 | M2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 496,856 | M2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.319,882 | M2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả đá | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,974 | M2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn giả gỗ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 258,65 | M2 |
| 128 | SX cửa đi gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8 ly (2, 4 cánh mở) và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 43,369 | M2 |
| 129 | SX cửa sổ gỗ nhóm II, kính cường lực dày 8 ly (2, 4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,768 | M2 |
| 130 | SX khung thép sơn giả gỗ (sơn nước 3 lớp: 1 lớp chống sét, 2 lớp màu), kính cường lực dày 8 ly (khung cố định)ỹ, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45,101 | M2 |
| 131 | SX cửa sổ lùa khung nhôm, kính mờ dày 5 ly (2 cánh lùa ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,52 | M2 |
| 132 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 118,758 | M2 |
| 133 | Sơn cửa gỗ bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 71,137 | M2 |
| 134 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 101,5 | M2 |
| 135 | SXLD trần hợp kim nhôm tấm (600x600x0,7)mm, khung thép mạ kẽm và phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 139,24 | M2 |
| 136 | SXLD thang inox 30x60x2,0 (inox304) bắt âm tường (bao gồm nắp đậy bằng tấm inox 304 dày 2mm ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 137 | SXLD bảng LED chạy chữ điện tử P10 FULL màu, kích thước (0,96 x 6,08)m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 138 | SXLD phù điêu thạch cao dày 40, có trộn phụ gia chống ẩm (đúc sẵn) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 139 | SXLD hoa văn mây đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | Cái |
| 140 | SXLD bảng tên gỗ căm xe, dày 50 (bao gồm công trạm khắc hoa văn) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 141 | SXLD bộ chữ đồng thau cao 300: "NHà TANG Lễ" | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 142 | SXLD bộ hoa văn gỗ nhóm II, kích thươc (0,65x2,4)m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 143 | Dán ngói 60v/m2 trên mái nghiêng bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 667,37 | M2 |
| 144 | Cung cấp lan can sắt (bao gồm NC + MTC) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,24 | M2 |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,24 | M2 |
| 146 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,24 | M2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,684 | 100M |
| B | Hạng mục: Nhà tang lễ (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D270x95mm 14W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông 162x162x30mm 12W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED panel 1.2m, 40W âm trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường đồng hình nến đôi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa không khí tủ đứng công suất 5.5HP | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Máy |
| 15 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.866 | Mét |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 495 | Mét |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 563 | Mét |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80 | Mét |
| 22 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 36 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3pha 75A | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 5.5HP | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 795 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống ống thoát nước PVC, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 100M |
| 34 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Lô |
| C | Hạng mục: Nhà tang lễ (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Inox (1 cánh + 1 hộc) | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,128 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,083 | 100M |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cút PVC d=21 RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cút PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cút PVC d=27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cút PVC d=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Cút PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Cút PVC d=60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Tê PVC d=60x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Van thau d=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| D | Hạng mục: Câu lạc bộ hưu trí (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,363 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,758 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5,0m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4,2cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 172,9 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,784 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,784 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,784 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,267 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100M3 |
| 9 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,642 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,029 | M3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,175 | M3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,548 | M3 |
| 13 | Bê tông bổ trụ mái tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,142 | M3 |
| 14 | Bê tông đà bó nền đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,592 | M3 |
| 15 | Bê tông dầm sàn trệt đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,682 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,812 | M3 |
| 17 | Bê tông vì kèo đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,452 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn trệt đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,618 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,485 | M3 |
| 20 | Bê tông sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,168 | M3 |
| 21 | Bê tông tam cấp, bản đỡ đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,41 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,511 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,422 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,563 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,004 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,654 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,228 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,089 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,773 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,287 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,936 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,397 | 100M2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,911 | 100M2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp bản đỡ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,301 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,631 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,403 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,449 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,448 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,44 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,529 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,091 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,368 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,905 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,029 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,327 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,211 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,158 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,158 | M3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,783 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,373 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,325 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40,67 | M3 |
| 59 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 101,756 | M2 |
| 60 | Trát tường tam cấp chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,864 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 128,16 | M2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 229,825 | M2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 477,789 | M2 |
| 64 | Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 127,92 | M2 |
| 65 | Trát xà dầm mái, vì kèo vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,68 | M2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 101,12 | M2 |
| 67 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 139,68 | M2 |
| 68 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 74,315 | M2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,2 | Mét |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 275,7 | Mét |
| 71 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80 | Mét |
| 72 | Láng sê nô dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 182,6 | M2 |
| 73 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 182,6 | M2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 182,6 | M2 |
| 75 | Ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 35,46 | M2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 273,396 | M2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, mặt nhám | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,78 | M2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 77,4 | M2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,41 | M2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,168 | M2 |
| 81 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly bao gồm khung bảo vệ và tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài..) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,64 | M2 |
| 82 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài…) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | M2 |
| 83 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (2 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 84 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 85 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1.4 CK120 (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 55,4 | M2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,12 | M2 |
| 88 | SX vách ngăn tiểu nam nam bằng sứ trắng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 89 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,65 | 100M2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,148 | Tấn |
| 91 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,952 | Tấn |
| 92 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,251 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,351 | Tấn |
| 94 | SXLD trần hợp kim nhôm 600x600x0,7mm, khung thép mạ kẽm và phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 203,84 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 477,789 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 335,035 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 362,849 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 139,68 | M2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 502,529 | M2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 812,824 | M2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,63 | 100M |
| 102 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) PVC đk 90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 103 | SXLĐ cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 104 | SXLĐ phiểu thu nước D90 (trọn bộ có màng chống thấm bằng bitum) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 105 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,148 | 100M3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,838 | M3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,912 | M3 |
| 108 | Bê tông Dal đáy, Dal hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,751 | M3 |
| 109 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,532 | M3 |
| 110 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,019 | 100M2 |
| 112 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 113 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,841 | M3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,286 | M3 |
| 115 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,606 | M2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,39 | M2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 118 | Than củi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 119 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 120 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 121 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100M |
| E | Hạng mục: Câu lạc bộ hưu trí (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D270x95mm 14W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 893 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 512 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 242 | Mét |
| 17 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 461 | Mét |
| 28 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Lô |
| F | Hạng mục: Câu lạc bộ hưu trí (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo 1 vòi rửa loại treo tường (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,103 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,111 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,282 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,283 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,188 | 100M |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Cút PVC d=21 RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Cút PVC d=21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cút PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Cút PVC d=27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Cút PVC d=34x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cút PVC d=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 26 | Cút PVC d=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Cút PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Cút PVC d=90x60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Cút PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 30 | Cút PVC d=114x60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Cút PVC d=114x45 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Cút PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Tê PVC d=21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Tê PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Tê PVC d=34x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Tê PVC d=34x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Tê PVC d=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Tê PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Tê PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 40 | Chữ Y PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Van PVC d=21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Van thau d=34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| G | Hạng mục: Căn tin (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,276 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,785 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc 80-100mm, ĐK ngọn >=42mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 118,263 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,459 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,459 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,459 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,074 | 100M3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,621 | M3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,465 | M3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,538 | M3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,66 | M3 |
| 12 | Bê tông đà bó nền đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,274 | M3 |
| 13 | Bê tông dầm sàn trệt đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,298 | M3 |
| 14 | Bê tông đà mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,99 | M3 |
| 15 | Bê tông vì kèo, giằng kèo đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,154 | M3 |
| 16 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,948 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,675 | M3 |
| 18 | Bê tông sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 52,08 | M3 |
| 19 | Bê tông đan tam cấùp đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,122 | M3 |
| 20 | Bê tông bản đỡ đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,042 | M3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,871 | M3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,286 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,662 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,06 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,132 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,527 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,025 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,519 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,687 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,154 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,739 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,238 | 100M2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đỡ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,157 | 100M2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,081 | 100M2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng trệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,776 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,465 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,367 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,304 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,508 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,348 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,409 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,448 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,073 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,959 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,975 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,077 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,887 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,131 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,336 | Tấn |
| 54 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,301 | M3 |
| 55 | Xây tường bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,026 | M3 |
| 56 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,069 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,472 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,192 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,238 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26,897 | M3 |
| 61 | Trát tường bó nền, bó tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 43,179 | M2 |
| 62 | Trát cột ốp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,12 | M2 |
| 63 | Trát thành tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,916 | M2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 229,31 | M2 |
| 65 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 222,556 | M2 |
| 66 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,44 | M2 |
| 67 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 35,884 | M2 |
| 68 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80,663 | M2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 73,9 | M2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82,08 | M2 |
| 71 | Trát gờ chỉ nước 20x40, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,2 | Mét |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 145,2 | Mét |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,8 | Mét |
| 74 | Láng vữa ô văng tạo độ dốc M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,56 | M2 |
| 75 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 115,36 | M2 |
| 76 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, mái, sàn wc … | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 115,36 | M2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 113,16 | M2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 107,74 | M2 |
| 79 | Lát nền bằng gạch granit 500x500mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 229,93 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,42 | M2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,124 | M2 |
| 82 | Ốp đá chẻ bó nềøn: | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26,832 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 321,346 | M2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 222,556 | M2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 192,003 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, ngoài | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 82,08 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 403,426 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 414,559 | M2 |
| 89 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pano nhôm hộp, kính dày 5 ly, 4 cánh mở, và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 90 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, pano nhôm hộp, kính dày 5 ly, 2 cánh mở, và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,72 | M2 |
| 91 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, panoo nhôm hộp, 1 cánh mở, và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | M2 |
| 92 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, 1 cánh mở, và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6 | M2 |
| 93 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 94 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 95 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,08 | M2 |
| 96 | SXLD vách ngăn sứ trắng, phụ kiện | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | SX khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi thép hộp 16x16x1,4mm (bao gồm sơn 03 lớp) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,3 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 48,76 | M2 |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,3 | M2 |
| 100 | SXLD trần hộp kim nhôm tấm (600x600x0,7)mm khung thép mạ kẽm và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 183,8 | M2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,053 | Tấn |
| 102 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,793 | Tấn |
| 103 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,5 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,881 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,727 | Tấn |
| 105 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,35 | 100M2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,528 | 100M |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,054 | 100M |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 109 | SXLĐ cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 110 | SXLĐ phiểu thu nước mái | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 111 | SXLĐ Tấm cao su sọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,893 | 100M2 |
| H | Hạng mục: Căn tin (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D270x95mm 14W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 0.6m máng siêu mỏng 9W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 862 | Mét |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 398 | Mét |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 127 | Mét |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 412 | Mét |
| I | Hạng mục: Căn tin (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại treo tường (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inox (1 cánh + 1 hộc) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,126 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,101 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,218 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,116 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,228 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,172 | 100M |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Cút PVC d=21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Cút PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Cút PVC d=27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Cút PVC d=34x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cút PVC d=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 26 | Cút PVC d=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Cút PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Cút PVC d=60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Cút PVC d=90x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cút PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 31 | Cút PVC d=114x60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cút PVC d=114x45 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Cút PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Tê PVC d=21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | Tê PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Tê PVC d=34x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Tê PVC d=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Tê PVC d=60x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Tê PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Tê PVC d=90x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Tê PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 42 | Tê PVC d=114x90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Chữ Y PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Van PVC d=21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Van thau d=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Van thau d=34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,148 | 100M3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,099 | 100M3 |
| 49 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,912 | M3 |
| 50 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,751 | M3 |
| 51 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,532 | M3 |
| 52 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,019 | 100M2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,841 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,286 | M3 |
| 57 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,606 | M2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,39 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Than củi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 61 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 62 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 63 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100M |
| J | Hạng mục: Nhà phục vụ tang lễ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,709 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,623 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài L=5,0m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4,2cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26,65 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,728 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,728 | M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,728 | M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,279 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100M3 |
| 9 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,771 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,063 | M3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,08 | M3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,872 | M3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,096 | M3 |
| 14 | Bê tông đà bó nền đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,169 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng tầng trệt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,742 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng mái đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,372 | M3 |
| 17 | Bê tông vì kèo mái đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,947 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,42 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,73 | M3 |
| 20 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,296 | M3 |
| 21 | Bê tông tam cấp, bản đỡ đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,512 | M3 |
| 22 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng tầng trệt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,091 | M3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100M2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,222 | 100M2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,216 | 100M2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,374 | 100M2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,019 | 100M2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,309 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,402 | 100M2 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,324 | 100M2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,091 | 100M2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,655 | 100M2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,211 | 100M2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp bản đỡ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,021 | 100M2 |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,209 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,582 | Tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,778 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,675 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,972 | Tấn |
| 45 | SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| 46 | SXLD cốt thép bổ trụ, lanh tô, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 40x80x180, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,895 | M3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy <=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,229 | M3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,379 | M3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,555 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,207 | M3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,262 | M3 |
| 53 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,167 | M2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,84 | M2 |
| 55 | Trát tường tam cấp chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,38 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,92 | M2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 76,95 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài mái (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,56 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 110,105 | M2 |
| 60 | Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 61 | Trát xà dầm mái, vì kèo vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,128 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,12 | M2 |
| 63 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 65,52 | M2 |
| 64 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,74 | M2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,6 | Mét |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,8 | Mét |
| 67 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,4 | Mét |
| 68 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 69 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 70 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, mái, sàn wc … | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 55,66 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, mặt nhám | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,44 | M2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 93,12 | M2 |
| 76 | Lát gạch bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,392 | M2 |
| 77 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm khung bảo vệ và tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài...) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 78 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài...) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,8 | M2 |
| 79 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (2 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 80 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 81 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp 16x16x1.4 CK120 (đã sơn 3 lớp hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa, khung | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,32 | M2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 84 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,82 | 100M2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 86 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 87 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,045 | Tấn |
| 89 | SXLD trần hợp kim nhôm tấm (600x600x0,7mm), khung thép mạ kẽm và phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 52,14 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 110,105 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 55,268 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 109,09 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 65,52 | M2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 174,61 | M2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 165,373 | M2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 97 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) PVC D= 90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 98 | SXLĐ cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 99 | SXLĐ phiểu thu nước D90 (trọn bộ có màng chống thấm bằng bitum) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| K | Hạng mục: Nhà phục vụ tang lễ (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D162x30mm 12W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, 9W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng,18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 250 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 129 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 35 | Mét |
| 15 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 111 | Mét |
| 22 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Hạng mục: Nhà phục vụ tang lễ (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại treo tường (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt phễu inox thu D=100mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi D=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D=42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,067 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,034 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D=90mm dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,068 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D=114mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,156 | 100M |
| 17 | Lắp đặt măng sông PVC D=27mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Cút PVC D=21 RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Cút PVC D=21 RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Cút PVC D=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Cút PVC D=27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Cút PVC D=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Cút PVC D=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Cút PVC D=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Cút PVC D=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Cút PVC D=114x90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cút PVC D=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Tê PVC D=21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Tê PVC D=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Tê PVC D=42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Tê PVC D=60x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Tê PVC D=90x60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Tê PVC D=114x90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Van thau D=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,115 | 100M3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,077 | 100M3 |
| 37 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,718 | M3 |
| 38 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,466 | M3 |
| 39 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,414 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,009 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,015 | 100M2 |
| 42 | SXLD cốt thép tấm dal, hố ga đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,544 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,268 | M3 |
| 45 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong + mặt ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,856 | M2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,16 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Than củi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 49 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 50 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 51 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100M |
| M | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,818 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,705 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,195 | 100M3 |
| 4 | Lót lớp cao su sọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,817 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=5m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,126 | 100M |
| 6 | Vét bù đầu cừ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,862 | M3 |
| 7 | Đắp cát đầu cừ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,862 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,862 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,325 | M3 |
| 10 | Bê tông dầm móng đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,231 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,808 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,096 | M3 |
| 13 | Bê tông đàø bó nền đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,169 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng tầng trệt đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,748 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng mái đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,516 | M3 |
| 16 | Bê tông vì kèo mái đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,947 | M3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,128 | M3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,73 | M3 |
| 19 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,296 | M3 |
| 20 | Bê tông tam cấp, bản đỡ đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,562 | M3 |
| 21 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,44 | M3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,086 | 100M2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,222 | 100M2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,609 | 100M2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,47 | 100M2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,389 | 100M2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,324 | 100M2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,091 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,655 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng giằng bằng ván ép công nghiệp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,378 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp, bản đỡ bằng ván ép công nghiệp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,021 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,222 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,568 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,596 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,496 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,502 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,521 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,055 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,077 | Tấn |
| 51 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy <=30cm, cao <=4m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,827 | M3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,229 | M3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,379 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm, cao <=16m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,498 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,786 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=30cm cao <=4m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,018 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm cao <=16m M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,262 | M3 |
| 58 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,411 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,84 | M2 |
| 60 | Trát tường tam cấp chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,38 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,92 | M2 |
| 62 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 70,69 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài mái (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,56 | M2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 123,884 | M2 |
| 65 | Trát cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,84 | M2 |
| 66 | Trát xà dầm mái, vì kèo vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,128 | M2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,12 | M2 |
| 68 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54,24 | M2 |
| 69 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,736 | M2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,6 | Mét |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90,8 | Mét |
| 72 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 58 | Mét |
| 73 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,88 | M2 |
| 74 | Láng sê nô dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 75 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, mái, sàn wc … | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,4 | M2 |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,72 | M2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm, mặt nhám | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60,14 | M2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 144,72 | M2 |
| 80 | Lát gạch bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 17mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,392 | M2 |
| 81 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài…) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,48 | M2 |
| 82 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo (ổ khóa, bản lề, khung bao, chốt gài….) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | M2 |
| 83 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (2 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 84 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) bao gồm các phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 85 | SXLD vách ngăn sứ trắng, phụ kiện | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa, khung nhôm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,68 | M2 |
| 87 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,82 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2,0 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 89 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,298 | Tấn |
| 90 | Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,371 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,026 | Tấn |
| 92 | SXLD trần hợp kim nhôm tấm (600x600x0,7mm), khung thép mạ kẽm và phụ kiện đi kèm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 51,48 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 123,884 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… (trong) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 69,824 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 102,83 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần (ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54,24 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 157,07 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 193,708 | M2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100M |
| 101 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) PVC đk 90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | SXLĐ cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | SXLĐ phiểu thu nước D90 (trọn bộ có màng chống thấm bằng bitum) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa loại để bàn (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 112 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,198 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,057 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,446 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,137 | 100M |
| 118 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,342 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,275 | 100M |
| 120 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 121 | Cút PVC d=21 RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 122 | Cút PVC d=21 RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Cút PVC d=27x21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Cút PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Cút PVC d=27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Cút PVC d=34x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 127 | Cút PVC d=34x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Cút PVC d=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26 | Cái |
| 129 | Cút PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Cút PVC d=60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 131 | Cút PVC d=90x60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 132 | Cút PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 133 | Cút PVC d=114x90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | Cút PVC d=114x45 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 135 | Cút PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 136 | Tê PVC d=21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 137 | Tê PVC d=27x21RN | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 138 | Tê PVC d=27x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Tê PVC d=34x21 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 140 | Tê PVC d=34x27 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Tê PVC d=60x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 142 | Tê PVC d=60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Tê PVC d=90x34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 144 | Tê PVC d=90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 145 | Tê PVC d=114x90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Chữ Y PVC d=114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 147 | Van PVC d=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 148 | Van thau d=34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 149 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,184 | 100M3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100M3 |
| 151 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,14 | M3 |
| 152 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,96 | M3 |
| 153 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,669 | M3 |
| 154 | Ván khuôn đáy tấm đan, đáy mương nước, hố ga bằng ván ép công nghiệp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,011 | 100M2 |
| 155 | Ván khuôn nắp tấm đan, đáy mương nước, hố ga bằng ván ép công nghiệp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 156 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính 8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 157 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,218 | M3 |
| 158 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,286 | M3 |
| 159 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,794 | M2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,79 | M2 |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 162 | Than củi lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 163 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 164 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | 100M3 |
| 165 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,016 | 100M |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 170 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 65 | Mét |
| 171 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 172 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 4 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | Mét |
| N | Hạng mục: Nhà để xe 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,151 | 100M3 |
| 2 | Cát đệm móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,891 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,891 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,443 | M3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,65 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,112 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,116 | 100M3 |
| 8 | Lót tấm cao su chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,352 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,989 | M3 |
| 10 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,592 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,8 | M2 |
| 12 | Chà nhám mặt bê tông chống trượt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 117 | M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,035 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,072 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,136 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,415 | Tấn |
| 20 | SX lắp đặt bu lông neo M18, L=500 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 25 | Sản xuất dầm cột Bằng thép hình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm cột | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,191 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,191 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1.8 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,395 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,395 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,706 | M2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,29 | 100M2 |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 18W loại 1 bóng, máng siêu mỏng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | Mét |
| O | Hạng mục: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng <=6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,444 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,147 | 100M |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,924 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,764 | M3 |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45,413 | M3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,352 | M3 |
| 9 | Rải tấm cao su lót | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,068 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,541 | M3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,747 | M3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,533 | M3 |
| 13 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,003 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,341 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,666 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái cổng chính đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,408 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, bản đỡ đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,619 | M3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,468 | 100M2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,727 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, trụ móng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,732 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,153 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà mái nhà bảo vệ, đà cổng chính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,614 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái cổng chính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,305 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng chính | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,165 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,85 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,452 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,456 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,037 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,723 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,562 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,024 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,102 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,834 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,399 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,717 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,167 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,762 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,377 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,512 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,576 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,361 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 54 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 59,863 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,432 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,413 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,81 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,291 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 43,397 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 665,144 | M2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,36 | M2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,36 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 192,64 | M2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.142,2 | M2 |
| 65 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 129,9 | M2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,672 | M2 |
| 67 | Trát trần, sê nô vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 61,222 | M2 |
| 68 | Trát giằng tường, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 285,06 | M2 |
| 69 | Trát lanh tô, bản đỡ vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,262 | M2 |
| 70 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 112 | Mét |
| 71 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 56 | M2 |
| 72 | Láng vữa sàn mái ngói, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,678 | M2 |
| 73 | Láng vữa sàn dán ngói, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,678 | M2 |
| 74 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | Mét |
| 75 | Láng vưa XM dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm), tạo dốc 1,5% về lỗ thu nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,544 | M2 |
| 76 | Quét 2 lớp chống thấm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,54 | M2 |
| 77 | Ngâm nước ximăng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 66,44 | M2 |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 199,32 | M2 |
| 79 | Lát nền bằng gạch granite 500x500 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 80 | SXLD cửa cổng khung thép V50x50x5 (2 cánh mở), thanh đứng thép tròn đặc fi16 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,8 | M2 |
| 81 | SXLD cửa cổng khung thép V50x50x5 (1 cánh mở), thanh đứng thép tròn đặc fi16 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,5 | M2 |
| 82 | SXLD cửa cổng khung thép V50x50x5 (2 cánh mở), thanh đứng thép tròn đặc fi16 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | M2 |
| 83 | SXLD khung Kcđ thép V50x50x5 (2 cánh mở), thanh đứng thép tròn đặc fi16 (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,5 | M2 |
| 84 | SXLD chông sắt hàng rào tường, thép tròn đặc fi16 (vót nhọn đầu) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,2 | M2 |
| 85 | SXLD hàng rào song sắt, khung thép V50x50x5, thanh đứng thép tròn đặc fi16 (vuốt đầu nhọn) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 232,54 | M2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5 ly (1 cánh mở),(bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,76 | M2 |
| 87 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500 kính dày 5 ly (2 cánh lùa), (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,08 | M2 |
| 88 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,712 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,84 | M2 |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,712 | M2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 311,252 | M2 |
| 92 | SXLD trần hợp kim nhôm (tấm 600x600x0,7mm), khung thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 93 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng bê tông 60viên/m2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,744 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 103,114 | M2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 103,114 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,64 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,64 | M2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.769,472 | M2 |
| 99 | SXLD bộ chữ đồng thau (font: Vni-helve-Condensen, cao 300): "NHÀ TANG LỂ TỈNH HẬU GIANG" | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 100 | SXLD bộ phù điêu trang trí | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,128 | 100M |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa PVC, D =90mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| P | Hạng mục: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng 18W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Mét |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 13 module | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | Mét |
| Q | Hạng mục: Sân đường nội bộ, cây xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 81,818 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,545 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại cát đào nền trồng cỏ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,779 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 211,388 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,566 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 279,72 | M2 |
| 7 | Láng nền chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.694,3 | M2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.694,3 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 279,72 | M2 |
| 10 | Lu lèn nền cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,79 | 100M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bó vỉa bằng ván ép công nghiệp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,139 | 100M2 |
| 12 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,967 | 100M3 |
| 13 | Lót cao su | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,424 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,336 | Tấn |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 405,657 | M3 |
| 16 | Thi công lớp Emulsion Bituminous, 2 lớp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 168,84 | M2 |
| 17 | Lớp sơn Resurfacer, 1 lớp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 84,42 | M2 |
| 18 | Sơn màu Latex-ITE, 2 lớp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 168,84 | M2 |
| 19 | Sơn trắng kẻ vạch, 2 lớp, bề rộng vạch sơn 5cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,622 | M2 |
| 20 | Lu lèn nền cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,772 | 100M3 |
| 21 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,185 | 100M3 |
| 22 | Lót cao su | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,208 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,141 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,23 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,062 | 100M2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,496 | M3 |
| 27 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,384 | M3 |
| 28 | Lát đá granít dày 2cm hồ nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 101,984 | M2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,471 | 100M3 |
| 30 | Trồng cây xanh (không tính vật liệu cây trồng) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 147 | Cây |
| 31 | Tưới nước cây cổ thụ, cây trang trí bằng xe bồn 5m3 (thời gian tưới 1 tháng, định mức 20 lần) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,4 | 100cây/lần |
| 32 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 50x50 (không tính vật liệu cây trồng) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 74 | Cây |
| 33 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (thời gian tưới 1 tháng, định mức 20 lần) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,8 | 100cây/lần |
| 34 | Trồng viền cây ắc ó, chiều cao 0,6m (không tính vật liệu cây trồng) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,571 | 100M2 |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (thời gian tưới 1 tháng, định mức 20 lần) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 91,42 | 100m2/lần |
| 36 | Cây đa, chiều cao 7-8m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 35-40cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 37 | Cây bồ đề, chiều cao 7-8m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 40-45cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Cây |
| 38 | Cây Sala, chiều cao 5-7m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 15-30cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 39 | Cây Giáng Hương, chiều cao 5-6m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 30-35cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 40 | Cây Sao đen hoặc cây dầu, chiều cao >=7m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 20cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 88 | Cây |
| 41 | Cây hoàng hậu hoa đỏ chiều cao 3,5-4m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cây |
| 42 | Cây Sưa chiều cao 3,5-4m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 10cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 43 | Cây Kè Bạc chiều cao >=2,5m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 20cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 44 | Cây Nguyệt Quế cắt xén, cao >=1,5m, đường kính tán >=60cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | Cây |
| 45 | Cây thiên tuế, cao vuốt lá 1-1,5m, đk thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn 20cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 46 | Cây tuyết sơn phi hồng hàng rào, chiều cao 1,5m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 51 | Cây |
| 47 | Cây ắc ó, chiều cao 0,6m (7.314cây) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7.314 | Cây |
| R | Hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3 pha-125A | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha-100A | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha-40A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 pha-25A (loại 3 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A (loại 2 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 285 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 290 | Mét |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 185 | Mét |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 160 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50 | Mét |
| 13 | Đào đất đặt đường cáp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,906 | M3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,718 | 100M3 |
| 15 | Lấp lớp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,1 | M3 |
| 16 | Lát gạch tàu báo hiệu cáp ngâm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 193,2 | M2 |
| 17 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 644 | M |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,566 | M3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | 100M3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,371 | 100M2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng trụ tại cho | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,252 | Tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,456 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm - bát giác trụ cao 8mm dày 3,5ly | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cột |
| 25 | Lắp đặt cần đèn đôi loại fi 60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | Cần |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | Bộ |
| 27 | Lắp đèn đường Led 100W | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng đèn nám trang trí sân vườn, trụ cao 990mm, chụp kín bằng nhựa trong PMA bóng led buld 20W có tán chóng chói | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cột |
| 29 | Lắp đặt MCB 6A (loại 1 tép) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx2,5mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 3Cx6.0mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,4 | 100M |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 480 | Mét |
| S | Hạng mục: Hệ thống PCCC, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.369 | Mét |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 705 | Mét |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu báo BEAM | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp công tắc khẩn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38 | Bình |
| 12 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 13 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,035 | 100M |
| 15 | Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,078 | 100M |
| 16 | Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,074 | 100M |
| 17 | Lắp đặt Cút STK đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Cút STK đường kính 76x60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cút STK đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Cút STK đường kính 114 mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tê STK đường kính 114x76mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tê STK đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Côn STK D76 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Côn STK D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 102 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Côn lục giác STK D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co sống STK D60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co sống STK D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng STK D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Van khóa D114 ( van 1 chiều) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa D114 (2 chiều) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 34 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 36 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 37 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Ngàm B | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt họng cứu hoả loại 2 vòi (họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ giả chấn D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp Luppe thau D114 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Lắp Lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | Hộp che máy bơm (chọn bộ kích thước: 1,6m x1,2mx1,2m) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Bô |
| 47 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 30HP, lưu lượng 70m3/h, công suất 22KW/30HP, cột áp 70m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 97,776 | M3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,936 | 100M3 |
| 50 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 78 | Bộ |
| 51 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 156 | Bộ |
| 52 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vư?a BT mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,868 | M3 |
| 53 | Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,74 | M3 |
| 54 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,326 | M3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,156 | 100M2 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,059 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 58 | Sản xuất cột thép tròn mạ kẽm d60x2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo, xà gồ, hệ khung giằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,12 | Tấn |
| 60 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 62 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,102 | 100M2 |
| 63 | SX lắp đặt bu lông đường kính =14 mm, L = 80 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=120m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 65 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 66 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cọc |
| 67 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Mối hàn cadweld | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 71 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Hộp |
| 72 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,9 | 100M |
| 73 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100M |
| 74 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Kg |
| 75 | Kẹp cố định cáp | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 76 | Bộ đếm sét CDR 1 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục: Cấp, thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào móng (bể nước), rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,886 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,177 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=5m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,36 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,964 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,964 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,964 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,2 | M3 |
| 8 | Bê tông đà - giằng đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,338 | M3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,694 | M3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,89 | M3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,767 | 100M2 |
| 12 | Ván khuôn sàn bể nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,21 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,376 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,881 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,228 | Tấn |
| 19 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 143,387 | M2 |
| 20 | Quét chống thấm tương đương sikalatex | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 163,937 | M2 |
| 21 | Láng vữa tạo độ dốc dày 2cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,55 | M2 |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bể | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,018 | 100M2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 46,91 | M2 |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,157 | 100M3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,105 | 100M3 |
| 26 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc L=5m, dường kính gốc 8-10, ngọn >4,2cm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,2 | 100M |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,784 | M3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,323 | M3 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,264 | M3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,96 | M3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,512 | M3 |
| 34 | Bê tông sàn tháp nước đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,529 | M3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,029 | 100M2 |
| 36 | Ván khuôn cổ cột + cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,053 | 100M2 |
| 37 | Ván khuôn cổ cột + cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,192 | 100M2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,184 | 100M2 |
| 39 | Ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,044 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,324 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,2 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,44 | M2 |
| 50 | Trát sàn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,41 | M2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,25 | M2 |
| 52 | SXLĐ khung thép bảo vệ phi 16 +V40x40x3 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,2 | M2 |
| 53 | SXLĐ thang thép hình | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,05 | M2 |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 133,472 | M3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,335 | 100M3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=21mm dày 1,6mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100M |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm dày 1,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,158 | 100M |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dày 2mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,151 | 100M |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,589 | 100M |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,595 | 100M |
| 62 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D=34mm RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D=42mm RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D=60mm RT | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=42mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D=34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D=60x21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D=60x27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D=60x34mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D=60mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 75 | SXLĐ van PVC D=21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Cái |
| 76 | SXLĐ van PVC D=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 77 | SXLĐ van thau D=34 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 78 | SXLĐ van thau D=42 (1 chiều) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | SXLĐ van thau D=42 (2chiều) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | SXLĐ van thau D60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D=40mm có 2 đuôi | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống D=114x42mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Phao nổi tự động | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | SXLĐ lắp bê thau D42 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | SXLĐ phểu xả tràng D60 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | SXLĐ Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 87 | Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | Mét |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D<=27mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | Mét |
| 90 | Lắp đặt MCB 20A | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 92 | Máy bơm nước 1,5HP, (H=22,3-36,4m) + máy dự phòng | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 3m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tưới cây D21mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | Bộ |
| 95 | Cuộn dây mềm tưới cây D=21mm, L=25m | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 96 | SX Khung tôn đậy máy bơm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,063 | M2 |
| 97 | Lắp dựng Khung tôn đậy máy bơm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,063 | M2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,063 | M2 |
| 99 | Đào cống, hố ga bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,349 | 100M3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,281 | 100M3 |
| 101 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,541 | M3 |
| 102 | Bê tông đan đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,648 | M3 |
| 103 | Bê tông đan nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,027 | M3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan đáy hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,322 | 100M2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỗ ván khuôn đan nắp hố ga | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,992 | 100M2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dal hố ga, chiều cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dal hố ga, chiều cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,314 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dal hố ga, chiều cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 109 | Sx lắp đặt thép V40x40x4 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.536,22 | Kg |
| 110 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,592 | M3 |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong và ngoài) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 428,8 | M2 |
| 112 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,12 | M2 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 488 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H10 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,97 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm H30 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,82 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H10 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,23 | 100M |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm H30 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,38 | 100M |
| 118 | Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 290 | Cái |
| 119 | Gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 131 | Cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,482 | 100M |
| U | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ <= 5 cây/100m2 | Chương V của E-HSMT<br/>Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 164,89 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê bao bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,574 | 100M3 |
| 3 | Đào bùn mương vận chuyển ra bãi thải bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,363 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,363 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,363 | 100M3/Km |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 43,089 | 100M3/Km |
| 7 | Đóng cừ tràm L=5m, đ.kính gốc 8-10cm, ngọn =>4,2cm, vào bùn (đoạn ngàm vào đất 4m) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50,856 | 100M |
| 8 | Đóng cừ tràm L=5m, đ.kính gốc 8-10cm, ngọn =>4,2cm, vào bùn (đoạn không ngàm vào đất 1m - đơn giá NC,MTC*0,75) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,257 | 100M |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép 08mm | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 10 | Trải vải địa đê bao mương khu vực san lấp (cường độ kéo >=9,5kN/m) | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,357 | 100M2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 186,666 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi