Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp cầu Vĩnh Thành 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472248-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây lắp cầu Vĩnh Thành 3
Số hiệu KHLCNT 20190437955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:33:00 đến ngày 2020-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,246,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 8,0151 100M3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng máy đào. Máy <= 0.8m3. đất cấp II 9,3222 100M3
3 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 0,9165 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 15,414 100M3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường. mái đê. đập 14,2974 100M2
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 1,7882 100M3
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 1,7882 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm 11,9145 100M2
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 11,9145 100M2
B ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng máy đào. Máy <= 0.8m3. đất cấp II 2,4862 100M3
2 Đắp đất bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 0,7247 100M3
C HỆ SÀN ĐẠO
1 Khấu hao thép hệ sàn đạo đóng cọc 1,5625 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U. I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m. đất cấp I (ngập đất) 0,5 100M
3 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U. I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m. đất cấp I (không ngập) 1,1 100M
4 Sản xuất hệ sàn đạo. sàn thao tác 2,98 Tấn
5 Lắp dựng. tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo Dưới nước 2,98 Tấn
6 Nhổ cọc thép hình. cọc ống thép làm tường chắn đất. làm sàn thao tác Dưới nước (ngập đất) 0,5 100M
7 Nhổ cọc thép hình. cọc ống thép làm tường chắn đất. làm sàn thao tác Dưới nước (không ngập đất) 1,1 100M
D VÒNG VÂY THÉP
1 Khấu hao cừ larsen 4,8839 Tấn
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước Chiều dài cọc <= 12 m. đất cấp II (ngập đất) 9,46 100M
3 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước Chiều dài cọc <= 12 m. đất cấp II (không ngập đất) 4,3 100M
4 Nhổ cọc ván thép Larsen 3. Larsen 4 bằng búa rung. cần cẩu Dưới nước (ngập đất) 9,46 100M
5 Nhổ cọc ván thép Larsen 3. Larsen 4 bằng búa rung. cần cẩu Dưới nước (không ngập đất) 4,3 100M
6 Khấu hao cọc định vị 0,9703 Tấn
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U. I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II (ngập đất) 0,88 100M
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U. I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m. đất cấp II (không ngập đất) 0,4 100M
9 Nhổ cọc thép hình. cọc ống thép làm tường chắn đất. làm sàn thao tác Dưới nước (ngập đất) 0,88 100M
10 Nhổ cọc thép hình. cọc ống thép làm tường chắn đất. làm sàn thao tác Dưới nước (không ngập đất) 0,4 100M
E HỆ ĐÀ GIÁO
1 Khấu hao thép đà giáo 2,0718 Tấn
2 Sản xuất hệ khung dàn 11,51 Tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo Trên cạn 11,51 Tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn. sàn đạo Trên cạn 11,51 Tấn
F CỌC 40x40
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <=10mm 11,363 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm 0,9755 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm 46,9997 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc. cột. đá 1x2 Mác C30 180,88 M3
5 SXLD. tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác 11,872 100M2
6 Sản xuất kết cấu thép nối cọc 10,668 Tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép hộp nối cọc 10,668 Tấn
8 Nối cọc BTCT. loại cọc vuông Kích thước cọc 40x40 56 Mối nối
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3.5T Kích thước cọc 40x40. chiều dài <= 24m. đất cấp II 4 100M
10 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3.5T Chiều dài cọc <= 24m. kích thước cọc 40x40 7,2 100M
11 Đập đầu cọc 6,272 M3
G MỐ CẦU
1 Bê tông lót móng. đá 1x2 C12 3,84 M3
2 Bê tông móng. mố. trụ cầu trên cạn. đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C30 90,48 M3
3 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mố. trụ cầu Trên cạn 2,1066 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu trên cạn. đường kính <=10mm 0,075 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu trên cạn. đường kính <= 18mm 6,395 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu trên cạn. đường kính > 18mm 2,0626 Tấn
H BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông lót móng. đá 1x2 C12 5,12 M3
2 Bê tông nền. đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C25 19,3 M3
3 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1009 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 2,3353 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép > 18mm 1,3562 Tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 15,03 M2
I TRỤ CẦU
1 Bê tông móng. mố. trụ cầu dưới nước. đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C20 (bịt đáy) 106,66 M3
2 Bê tông móng. mố. trụ cầu dưới nước. đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C30 135,18 M3
3 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mố. trụ cầu Dưới nước 1,8948 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu dưới nước. đường kính <=10mm 0,1387 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu dưới nước. đường kính <= 18mm 4,1323 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. mố. trụ. mũ mố. mũ trụ cầu dưới nước. đường kính > 18mm 10,605 Tấn
J LAO LẮP DẦM
1 Cung cấp dầm 18.6 15 Ck
2 Di chuyển dầm cầu Chiều dài dầm <= 35m 15 Dầm
3 Nâng hạ dầm cầu Chiều dài dầm <= 35m 15 Dầm
4 Lao lắp dầm cầu bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn Chiều dài dầm <= 30m 279 Mét
5 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 30 Cái
6 Sản xuất thép tấm khử độ dốc 0,6624 Tấn
7 Lắp thép tấm khử độ dốc 0,6624 Tấn
K DẦM NGANG. NEO DẦM
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <=10mm 0,444 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép <= 18mm 0,562 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng cao <=16m. đường kính cốt thép > 18mm 0,8153 Tấn
4 Bê tông xà dầm. giằng. sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C30 6,69 M3
5 SXLD. tháo dỡ ván khuôn thép. cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường. cột vuông. chữ nhật. xà dầm. giằng. cao <=16m 0,6258 100M2
6 Vữa không co ngót sikagrout 214-11. bệ neo 0,17 M3
7 Sản xuất kết cấu thép bệ neo 0,088 Tấn
8 Tấm đệm đàn hồi 3,12 M2
9 Nhựa bitum 19,07 Kg
L MẶT CẦU. GỜ CHẮN
1 Bê tông mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C30 73,66 M3
2 Bê tông mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông tự hành. đá 1x2 C25 30,13 M3
3 SXLD. tháo dỡ ván khuôn mặt cầu 2,5758 100M2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm 19,4054 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan ván khuôn mặt cầu. đá 1x2 C25 10,35 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ván khuôn măt cầu. đường kính cốt thép <=10mm 1,796 Tấn
7 SXLD. tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn 0,5913 100M2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 432 Cái
M KHE CO DÃN
1 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu ray 50mm bằng phương pháp lắp sau 26 Mét
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm 0,8311 Tấn
3 Vữa không co ngót sikagrout 214-11 3,9 M3
4 Sản xuất thép tấm khe 0,2 Tấn
5 Lắp thép tấm khe 0,2 Tấn
N LAN CAN
1 Sản xuất lan can thép mạ kẽm 1,9981 Tấn
2 Lắp dựng lan can sắt 33,48 M2
3 Siết bulong M16 272 CÁI
4 Siết bulong M12 136 CÁI
O THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp tấm lưới chắn rác 0,106 tấn
2 Cung cấp ống gang 0,5 tấn
P LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Lớp phòng nước 362,7 M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 367,9 100M2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm 3,679 100M2
Q ỐP TỨ NÓN
R Cọc 12x12x200cm
1 SXLD. tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc 12x12 1,0184 100M2
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <=10mm 0,8568 Tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc. cột. đá 1x2 Mác 250 3,92 M3
4 Đóng cọc 12x12x200cm 2,72 100M
S Chân khay. vai lề
1 Bê tông lót móng. chiều rộng <=250cm. đá 4x6 Mác 100 7,07 M3
2 Bê tông móng chân khay. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 200 29,74 M3
3 Bê tông nền vai lề. đá 1x2 Mác 200 2 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <=10mm 0,1777 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm 0,49 Tấn
6 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài. bệ máy 1,0813 100M2
T Tấm gạch bê tông ốp mái
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2 Mác 200 6,38 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn. đường kính cốt thép <=10mm 0,587 Tấn
3 SXLD. tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan. tấm chớp 1,5419 100M2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 1.276 Cái
5 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy. mái taluy dương 0,6755 100M2
U TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Sản xuất. lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường. bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90. L 3.06m 2 Cái
2 Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 67.5x135cm 2 Cái
3 Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 150x150cm (giao thông thủy) 6 Cái
4 Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 50x50cm (giao thông thủy) 8 Cái
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 52 Mét
6 Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 150 3,85 M3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. chiều dày lớp sơn 1.5mm 36 M2
8 Cung cấp đèn giao thông thủy 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->