Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:21:00 đến ngày 2020-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,283,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 3 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| B | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| C | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (đo đếm gián tiếp) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Dây chì 3K | A cấp | 1 | cái |
| 6 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 8 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 100A | A cấp | 1 | cái |
| 10 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Lắp nắp che đầu sứ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| D | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 6 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 3 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 12 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| E | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| F | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 8 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| H | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 246 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,432 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,78 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| I | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 162 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,284 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,514 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| J | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 192 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,336 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,606 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| K | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 960 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,68 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,024 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 16 | Khoán |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 16 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 16 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| L | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp ( Vật tư do Công Ty Điện Lực TP Cần thơ cung cấp). | 82,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 55 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 55 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 165 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 330 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 220 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 55 | Khoán |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 82,5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 165 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 55 | Khoán |
| M | Trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 1 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| N | Trụ BTLT 12m (trụ đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| O | Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 16 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,56 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,2 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cột |
| P | Trụ BTLT 7,5m (trụ ghép) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 4 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,07 | Kg |
| 5 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,15 | Kg |
| 6 | Dựng trụ cao <= 8m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| Q | Bộ Đà 20K lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà V50x50x6 - 2,1m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| R | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 12.714 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 166 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 | A cấp | 271 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 152 | mét |
| 5 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 120 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 288 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2 | A cấp | 10 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Móc đôi nhúng kẽm | A cấp | 8 | cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ IPC 185-150 | A cấp | 74 | cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 14 | cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50) | A cấp | 682 | cái |
| 14 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 17 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng - nhôm 150mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 | A cấp | 70 | cái |
| 17 | Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 18 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 321 | cái |
| 19 | Bùlon móc 16x600 | A cấp | 17 | cái |
| 20 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 62 | cái |
| 21 | Bù lon mạ kẽm 16x80 | A cấp | 72 | cái |
| 22 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 472 | cái |
| 23 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | A cấp | 4 | bộ |
| 24 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 19 | cái |
| 25 | Sứ ống chỉ | A cấp | 35 | cái |
| 26 | Ống nối ép chịu sức căng 70mm2 | A cấp | 15 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 46 | cuộn |
| 28 | Khung U (giá dừng 02 nguồn điện) | A cấp | 18 | cái |
| 29 | Cáp Dupllex đồng 2x6mm2 | A cấp | 343,6 | mét |
| 30 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 32 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 33 | Ép đầu cosse tiết diện <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 34 | Ép đau cosse tiết diện <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Ép đầu cosse tiết diện <=150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt v tho kẹp IPC | Theo bản vẽ thiết kế | 770 | cái |
| 37 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,467 | km |
| 38 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,163 | km |
| 39 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,261 | km |
| 40 | Tháo nhánh Branchemement | Theo bản vẽ thiết kế | 1.718 | nhánh |
| 41 | Lắp nhánh Branchemement | Theo bản vẽ thiết kế | 1.718 | nhánh |
| S | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC ( thu hồi) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | Thu hồi vật tư | 18.670 | mét |
| 2 | Cáp nhôm trần A35 | Thu hồi vật tư | 1.394 | kg |
| 3 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | Thu hồi vật tư | 7 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | Thu hồi vật tư | 560 | mét |
| 5 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dây AC 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,1721 | km |
| 7 | Tháo dây AV50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,3038 | km |
| 8 | Tháo dây ABC 3x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,549 | km |
| T | Trụ BTV7,5m (thu hồi) | |||
| 1 | Trụ BTV 7,5m | Thu hồi vật tư | 7 | trụ |
| 2 | Chặt góc thu hồi trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| U | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| V | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi