Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố phân cấp cho UBND quận (vốn phân cấp chung) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:29:00 đến ngày 2020-05-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,342,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 15,072 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 44,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế | 49,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,732 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 26,508 | m3 |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,985 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,882 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,324 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,212 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,623 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,336 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,843 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,677 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,712 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,104 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,58 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,445 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn tráng kẽm dày 3 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 175,025 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo hồ sơ thiết kế | 83,58 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo hồ sơ thiết kế | 91,445 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,852 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 56 | Lát nền nhà vệ sinh, bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,332 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch (Ceramic) láng 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,81 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 33,88 | m |
| 59 | Làm trần bằng trần thạch cao Vĩnh Tường + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 23,68 | m2 |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu xí cũ) chỉ tính công lắp đặt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng chậu xí cũ) chỉ tính công lắp đặt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi tận dụng cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,08 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng cửa sổ tận dụng cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tam cấp lầu 1 nhà cũ qua nhà mới | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa Bình Minh d= 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai hạt Sino | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt CB cóc 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| B | PHẦN SỮA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4,984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,107 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,317 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 51,763 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,992 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế | 41,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 39,216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 24,438 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,949 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,897 | m2 |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,229 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 154,897 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 57,992 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo hồ sơ thiết kế | 212,889 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Maxilite | Theo hồ sơ thiết kế | 25,752 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,992 | m2 |
| 22 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | lỗ khoan |
| 23 | Cung cấp ramset G5 cấy thép sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,575 | lít |
| 24 | Cung cấp sikadur 732 tăng kết dính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,007 | kg |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm láng | Theo hồ sơ thiết kế | 65,816 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,901 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng trần thạch cao Vĩnh Tường + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 39,216 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn tráng kẽm dày 3 zem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa tận dụng cửa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,938 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 cực 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Gia công lắp dựng biển tên khu phố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi