Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444582-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200444567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 11:12:00 đến ngày 2020-05-09 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,017,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG Ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 149,926 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13,4933 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 250,5238 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc (phạm vi xung quanh ống BTLT D1500 từ 0,5m đến 1m), độ chặt K = 0,90 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 16,284 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 106,4726 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,9926 100m3
7 Vận chuyển tiếp 2km cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 14,9926 100m3
8 Mua đất để đắp (Mỏ đất Hòn Ngang) cả hệ số 1,07 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 13.778,809 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 137,7881 100m3
10 Vận chuyển tiếp 6km cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 137,7881 100m3
11 Vận chuyển 2km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 137,7881 100m3
12 SX bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 86,34 m3
13 SXLD cốt thép BT đúc sẵn gối cống đk <=10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,2152 tấn
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ cống (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 8,0202 100m2
15 Lắp dựng gối đỡ cống BT đúc sẵn <= 1T (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 284 Cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 142 1 đoạn ống
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 60,776 10tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cơ giới, Bốc xếp xuống (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 284 1 cấu kiện
19 Vữa chèn ống cống M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 19,7048 m3
B HỐ GA
1 Đào móng hố van, hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 7,862 m3
2 Đào móng hố van, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,7076 100m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,9 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,84 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 66,08 m3
6 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,24 m3
7 SXLD cốt thép tấm đan (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,7631 tấn
8 Lắp dựng tấm đan, giằng BT đúc sẵn <= 1T (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 20 cái
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,08 m3
10 Ván khuôn thép móng hố van, hố ga (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,5657 100m2
11 Ván khuôn thép tường hố van, hố ga (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,9555 100m2
12 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 161,8 m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,9484 tấn
14 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,8889 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,0555 tấn
16 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,1826 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm dày 5,9mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,551 100m
18 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm, chiều dày 23,7mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,431 100m
21 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
22 Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1 cái
C TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 3,782 m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,3404 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2,393 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,2154 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 4,41 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M200 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 15,97 m3
7 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,43 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,082 tấn
9 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <= 1T (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 2 Cái
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 1,1 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,0768 100m2
12 Ván khuôn thép tường chắn (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 0,3143 100m2
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 17,15 m3
14 Đục tẩy bề mặt tường bê tông (Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt) 5,49 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->