Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:22:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,684,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| B | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 48 | mét |
| 2 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| C | Giá đở FCO, LA trạm 1 pha | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 12x50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| D | Bộ giá chùm trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Giá treo 3 MBT 50KVA | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| E | Bộ Đà 24K (đà đở FCO, LA trạm 3 pha) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 40 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| F | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| G | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | |||
| 1 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bảng gỗ trạm | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x60 | A cấp | 64 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp bảng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| H | Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 20 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| I | Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 24 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 11 | Ép đầu cosse <=25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| J | Bộ dây hạ áp 1x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 30 | mét |
| 3 | Cosse ép 70mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 3 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm /(1,5-1,8mm) | A cấp | 48 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 18 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 18 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| K | Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 40 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) | A cấp | 16 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| L | Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 | A cấp | 70 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cosse ép 70mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 6 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse <=70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| M | Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 120 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 20 | mét |
| 4 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 32 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 10 | Kẹp WR 279 (70/50) | A cấp | 4 | cái |
| 11 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 12 | cái |
| 12 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Ép đầu cosse <=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 17 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| N | Bộ dây hạ áp 3x50 KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 10 | mét |
| 4 | Cosse ép 120mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) | A cấp | 16 | m |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Ép đầu cosse <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cosse <=120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 18 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| O | MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 7 | Dây chì 3K | A cấp | 3 | cái |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 75A | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 3 | mét |
| 13 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 3 | mét |
| 14 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| P | MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi) | |||
| 1 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 1 | cái |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Dây chì 3K | A cấp | 1 | cái |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 1 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 100A | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 13 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| Q | MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi) | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3pha 600V 125A | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| R | MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA (MBA Thu hồi sử dụng lại) | |||
| 1 | Dây chì 3K | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 5 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 2 | mét |
| 6 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 6 | bộ |
| 7 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 6 | cái |
| 9 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 3pha 600V 200A | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | A cấp | 6 | cái |
| 12 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| S | MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (MBA cấp mới) | |||
| 1 | Dây chì 6K | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 6 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 7 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 8 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 3 | bộ |
| 9 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 11 | FCO 27KV - 100A | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Aptomat 3pha 600V 225A | A cấp | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 15 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| T | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 486 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,852 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,542 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,62 | m3 |
| U | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 738 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,296 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,34 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,43 | m3 |
| V | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 10,5m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 162 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,284 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,514 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 5 | Đào đất | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| W | Bộ chằng xuống hạ áp trụ 7,5m | |||
| 1 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Sứ chằng trung thế | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 25 | kg |
| 5 | Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm | A cấp | 5 | cái |
| 6 | Đế neo bêtông 400x1200 | A cấp | 5 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 25 | cái |
| 10 | Đào đất móng néo | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 11 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 12 | Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| X | Bộ chằng xuống hạ áp trụ 12m | |||
| 1 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Sứ chằng trung thế | A cấp | 5 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 35 | kg |
| 5 | Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm | A cấp | 5 | cái |
| 6 | Đế neo bêtông 400x1200 | A cấp | 5 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng | A cấp | 5 | cái |
| 8 | Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 25 | cái |
| 10 | Đào đất móng néo | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 11 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 5 | Khoán |
| 12 | Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| Y | Bộ chằng hẹp hạ áp trụ 12m | |||
| 1 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Sứ chằng trung thế | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép tráng kẽm 3/8" | A cấp | 12 | kg |
| 5 | Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Chỏi chằng hẹp F60, dày 5mm, dài 1600mm | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Đế neo bêtông 400x1200 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Máng che dây chằng | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) | A cấp | 2 | cái |
| 10 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 11 | Đào đất móng néo | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 12 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 2 | Khoán |
| 13 | Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp bộ dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| Z | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 37,5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 25 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 25 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 75 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 150 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 100 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 25 | Khoán |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 25 | Khoán |
| AA | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,045 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 12m bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| AB | Trụ BTLT 12m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,045 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| AC | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| AD | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 3m | A cấp | 14 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 14 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 42 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| AE | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 18 | Kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | A cấp | 510 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | A cấp | 2.977 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 | A cấp | 811 | mét |
| 5 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Kẹp WR 379 (70-95/25-50) | A cấp | 298 | cái |
| 7 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | A cấp | 160 | cái |
| 8 | Giá dừng cách khoảng | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Ống nối cáp ABC 70mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 10 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 25 | cái |
| 11 | Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) | A cấp | 8 | bộ |
| 12 | Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) | A cấp | 16 | bộ |
| 13 | Khung đỡ 4 sứ (Rack 4W,không sứ) | A cấp | 8 | bộ |
| 14 | Sứ ống chỉ | A cấp | 121 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | A cấp | 31 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 | A cấp | 60 | cái |
| 17 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 19 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 33 | cái |
| 20 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 58 | cái |
| 21 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 39 | cái |
| 22 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 25 | cái |
| 23 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | A cấp | 12 | cái |
| 24 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | A cấp | 28 | cái |
| 25 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 390 | cái |
| 26 | Lắp đặt khung định vị | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 27 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 28 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 30 | Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | km |
| 32 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,919 | km |
| 33 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | km |
| 34 | Kéo dây nhôm AV 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,795 | km |
| AF | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| AG | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi