Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473201-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200473070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:22:00 đến ngày 2020-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,684,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 12 mét
2 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 8 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
B Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 48 mét
2 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 24 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 48 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
C Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
D Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 24 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 36 cái
5 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
E Bộ Đà 24K (đà đở FCO, LA trạm 3 pha)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 8 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 16 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 16 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 8 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 40 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
F Bảng tên trạm
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 8 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 8 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
G Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 8 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 16 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 16 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 64 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 16 cái
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
7 Lắp bảng gỗ Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
H Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 20 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 8 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 8 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 4 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
6 Khóa đai A cấp 24 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 32 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 8 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 88 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
I Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 24 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 8 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 8 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 4 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
6 Khóa đai A cấp 24 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 32 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 8 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 108 m
11 Ép đầu cosse <=25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
13 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
J Bộ dây hạ áp 1x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 120 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 30 mét
3 Cosse ép 70mm2 A cấp 12 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 3 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40mm /(1,5-1,8mm) A cấp 48 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 18 mét
7 Khóa đai A cấp 18 cái
8 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 18 cái
9 Ép đầu cosse <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 150 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 48 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
K Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 40 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 95mm2 A cấp 4 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 16 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
7 Khóa đai A cấp 6 cái
8 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 6 cái
9 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 50 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 50 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
L Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2 A cấp 70 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
3 Cosse ép 70mm2 A cấp 6 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
7 Khóa đai A cấp 6 cái
8 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 8 cái
9 Ép đầu cosse <=70mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 80 m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 80 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
13 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
M Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 120 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2 A cấp 20 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 20 mét
4 Cosse ép 95mm2 A cấp 12 cái
5 Cosse ép 50mm2 A cấp 4 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 32 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 12 mét
9 Khóa đai A cấp 12 cái
10 Kẹp WR 279 (70/50) A cấp 4 cái
11 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 12 cái
12 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
13 Ép đầu cosse <=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
15 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 160 m
16 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 32 m
17 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
N Bộ dây hạ áp 3x50 KVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 60 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 10 mét
3 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 10 mét
4 Cosse ép 120mm2 A cấp 6 cái
5 Cosse ép 95mm2 A cấp 2 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
7 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm) A cấp 16 m
8 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
9 Khóa đai A cấp 6 cái
10 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 2 cái
11 Kẹp WR 815 (120-240 25-70) A cấp 6 cái
12 Ép đầu cosse <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Ép đầu cosse <=120mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
14 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 20 m
15 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu150 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 m
16 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL < = 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 80 m
17 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
18 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
O MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 6 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 6 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 3 cái
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
7 Dây chì 3K A cấp 3 cái
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
11 Aptomat 3pha 600V 75A A cấp 3 cái
12 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 3 mét
13 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 3 mét
14 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 6 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 3 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
P MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 2 cái
4 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 1 cái
5 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 1 cái
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 1 bộ
7 Dây chì 3K A cấp 1 cái
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 1 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
11 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 1 cái
12 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
13 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
14 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 2 cái
15 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
Q MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA (Sử dụng lại MBA thu hồi)
1 Dây chì 3K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) A cấp 3 cái
7 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
8 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
9 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
10 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
11 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
12 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp 3 cái
13 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
16 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 30 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
R MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA (MBA Thu hồi sử dụng lại)
1 Dây chì 3K A cấp 6 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 2 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 2 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 6 bộ
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 6 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 6 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 6 cái
10 Aptomat 3pha 600V 200A A cấp 2 cái
11 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) A cấp 6 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
S MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (MBA cấp mới)
1 Dây chì 6K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 3 cái
3 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV A cấp 3 cái
4 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 3 bộ
5 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
6 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
7 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
8 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
9 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 3 cái
10 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 3 cái
11 FCO 27KV - 100A A cấp 3 cái
12 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 1 cái
13 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp 3 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp 1 cái
15 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
16 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
18 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
T Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 486 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,852 M3
3 Đá 1x2 B cấp 1,542 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
U Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 738 Kg
2 Cát vàng B cấp 1,296 M3
3 Đá 1x2 B cấp 2,34 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 2,43 m3
V Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 10,5m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 162 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,284 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,514 M3
4 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
5 Đào đất Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,55 m3
W Bộ chằng xuống hạ áp trụ 7,5m
1 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 5 cái
2 Sứ chằng trung thế A cấp 5 cái
3 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 20 cái
4 Cáp thép tráng kẽm 3/8" A cấp 25 kg
5 Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm A cấp 5 cái
6 Đế neo bêtông 400x1200 A cấp 5 cái
7 Máng che dây chằng A cấp 5 cái
8 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 5 cái
9 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 25 cái
10 Đào đất móng néo Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
11 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
12 Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Lắp bộ dây néo Theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
X Bộ chằng xuống hạ áp trụ 12m
1 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 5 cái
2 Sứ chằng trung thế A cấp 5 cái
3 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 20 cái
4 Cáp thép tráng kẽm 3/8" A cấp 35 kg
5 Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm A cấp 5 cái
6 Đế neo bêtông 400x1200 A cấp 5 cái
7 Máng che dây chằng A cấp 5 cái
8 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 5 cái
9 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 25 cái
10 Đào đất móng néo Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
11 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 5 Khoán
12 Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
13 Lắp bộ dây néo Theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
Y Bộ chằng hẹp hạ áp trụ 12m
1 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Sứ chằng trung thế A cấp 2 cái
3 Kẹp cáp 3 bùlon 3/8" A cấp 8 cái
4 Cáp thép tráng kẽm 3/8" A cấp 12 kg
5 Cọc neo ĐK16 - 2m4 mạ kẽm A cấp 2 cái
6 Chỏi chằng hẹp F60, dày 5mm, dài 1600mm A cấp 2 cái
7 Đế neo bêtông 400x1200 A cấp 2 cái
8 Máng che dây chằng A cấp 2 cái
9 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 2 cái
10 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
11 Đào đất móng néo Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 2 Khoán
12 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 2 Khoán
13 Lắp neo bê tông trong lượng đến <=50kg Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp bộ dây néo Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
Z Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 37,5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 25 bộ
3 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 25 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 75 mét
5 Khóa đai A cấp 150 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 100 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 25 Khoán
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 25 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 37,5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 75 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 25 Khoán
AA Trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 3 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,045 Kg
5 Dựng trụ cao <= 12m bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3 Cột
AB Trụ BTLT 12m ghép đôi
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 3 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 3 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,045 Kg
9 Dựng trụ cao <= 12m Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
AC Trụ BTLT 10,5m
1 Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 1 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,035 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,075 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
5 Dựng trụ cao <= 10m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
AD Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U120 - 3m A cấp 14 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 14 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 14 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 42 cái
5 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
AE Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 18 Kg
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 A cấp 510 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 A cấp 2.977 mét
4 Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2 A cấp 811 mét
5 Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 8 cái
6 Kẹp WR 379 (70-95/25-50) A cấp 298 cái
7 Kẹp bulon U cỡ 35-50 A cấp 160 cái
8 Giá dừng cách khoảng A cấp 22 Cái
9 Ống nối cáp ABC 70mm2 A cấp 16 cái
10 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 25 cái
11 Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ) A cấp 8 bộ
12 Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ) A cấp 16 bộ
13 Khung đỡ 4 sứ (Rack 4W,không sứ) A cấp 8 bộ
14 Sứ ống chỉ A cấp 121 cái
15 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2 A cấp 31 cái
16 Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2 A cấp 60 cái
17 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 8 cái
18 Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2 A cấp 4 cái
19 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 33 cái
20 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 58 cái
21 Bùlon móc 16x250 A cấp 39 cái
22 Bùlon móc 16x300 A cấp 25 cái
23 Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 A cấp 12 cái
24 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 A cấp 28 cái
25 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 390 cái
26 Lắp đặt khung định vị Theo bản vẽ thiết kế 22 bộ
27 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 25 bộ
28 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
29 Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
30 Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
31 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 km
32 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70 Theo bản vẽ thiết kế 2,919 km
33 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,09 km
34 Kéo dây nhôm AV 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,795 km
AF Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AG Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->