Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Ninh Binh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:15:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,919,636,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: CẢI TẠO MÁI TÔN + CHỐNG THẤM SÊ NÔ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 402,198 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,0367 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1304 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6,5x22cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3024 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lòng sê nô trước khi chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,8924 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,8124 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,84 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6705 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9269 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9269 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0221 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,27 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5729 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: SỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,8279 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 127,09 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,49 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1081 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Chống thấm nền bằng màng chống thấm BitumPlus, phương pháp khò nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,9433 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,1513 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 205,15 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách ngăn WC, vách Compact HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,22 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt khung chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1669 | tấn |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,232 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 20 | Siphon chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 714,4451 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3572 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 704,2591 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,714 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: THAY CỬA, VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 221,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 542,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,855 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4848 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,0153 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0733 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,864 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,494 | m2 |
| 13 | Trát bậc cửa thoát hiểm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0224 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc cửa thoát hiểm dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,741 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | m |
| 16 | Sản xuất cửa đẩy thủy lực bản lề sàn, kính cường lực 12mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,46 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa kính cường lực ( gồm bản lề sàn cho cửa thuỷ lực - Deller - EN4, kẹp góc - VPP Thái Lan, kẹp vuông - VPP Thái Lan, khoá cửa sàn - VPP Thái Lan, tay nắm cửa thuỷ lực - VPP Thái Lan) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Sản xuất cửa thoát hiểm 2 cánh chống cháy, cấp độ chống cháy 90 phút, đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,96 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng nan A50, dày 1,3mm-1,4mm, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 20 | Bộ tời Austdoor AK800A, sức nâng 800kg, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bộ lưu điện DC AD15, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đóng aluminium bọc mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,073 | m |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,68 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 25 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,38 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 31 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,855 | m2 |
| 32 | Sản xuất xiên hoa cửa bằng inox 15x15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5551 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,74 | m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt rèm cửa, rèm vải, phụ kiện thanh inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 136,66 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: TRẦN NHÔM, ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÒNG GIAO DỊCH: | |||
| 1 | Đóng trần nhôm tiêu âm Austrong 600x600x0.8mm, đục lỗ D1.8mm, màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,4244 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ốp cột phòng giao dịch bằng tấm nhựa PVC vân đá mable | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,6176 | m2 |
| 8 | Phào chân cột, phào đỉnh cột 120x120mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,4 | m |
| 9 | Chỉ thân cột 50x20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2 | m |
| 10 | Chỉ thân cột 30x20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,12 | m |
| 11 | Nẹp gỗ sồi bao biển hiệu ngân hàng kích thước 100x30mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 12 | Chữ Mica "AGRIBANK" màu đỏ, dày 30mm, cao 250mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,575 | m2 |
| 13 | Chữ Mica màu đỏ, dày 20mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,657 | m2 |
| 14 | Lô gô ngân hàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC:SƠN NHÀ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.837,4642 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 693,4645 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.097,4102 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.446,1135 | m2 |
| G | LĂN SƠN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 173,644 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,0204 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,82 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,8444 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,5636 | m2 |
| H | LĂN SƠN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 634,711 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,032 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 634,711 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,032 | 1m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung, thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 798 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,798 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,798 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,96 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển nhũ tương về công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9184 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt sân đã lèn ép 6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,96 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi