Gói thầu: Gói thấu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474170-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thấu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200450518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:15:00 đến ngày 2020-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V E-HSMT 179,995 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 179,995 m2
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 179,995 m2
4 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 344,28 m2
5 Sơn 2K mái ngói (Khối hội trường) Theo chương V E-HSMT 344,28 m2
6 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 244,69 m2
7 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo chương V E-HSMT 244,69 m2
8 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo chương V E-HSMT 244,69 m2
9 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V E-HSMT 244,69 m2
10 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh chân tường Theo chương V E-HSMT 51,88 m2
11 Sơn 2K chân tường, mạch vữa sơn màu đen (khối hội trường) Theo chương V E-HSMT 51,88 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 558,88 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 41,44 m2
14 Đục vết nứt trần tầng 1, tầng 2 sau đó lắp lưới mắt cáo, trám lại Theo chương V E-HSMT 1 toàn bộ
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 279,44 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 20,72 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 600,32 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 364,42 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 62,56 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 196,445 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 182,21 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 129,502 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 623,425 m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 3,717 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V E-HSMT 4,3 100m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V E-HSMT 215,38 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V E-HSMT 215,38 m2
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 215,38 m2
4 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 622,341 m2
5 Sơn 2K mái ngói (Khối nhà chính) Theo chương V E-HSMT 622,341 m2
6 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 388,1 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Theo chương V E-HSMT 388,1 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT 3 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V E-HSMT 3 m2
10 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh chân tường Theo chương V E-HSMT 81,84 m2
11 Sơn 2K chân tường, mạch vữa sơn màu đen (Khối nhà làm việc) Theo chương V E-HSMT 81,84 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo chương V E-HSMT 2,775 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,775 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 37,74 m2
15 Sơn lại, đánh bóng tay vin cầu thang bằng gỗ Theo chương V E-HSMT 1 t. bộ
16 Cung cấp lan can Inox khu vực cửa sổ S1, kt (2.4x0.5)m Theo chương V E-HSMT 28,8 md
17 Lắp dựng lan can Theo chương V E-HSMT 14,4 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 3.043,062 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 12,434 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 940,75 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 1.521,531 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 476,592 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 3.996,246 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 798,114 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 176,22 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 329,03 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 399,057 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 290,365 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 1.341,104 m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 14,245 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V E-HSMT 16,916 100m2
C THAY CỬA TOÀN BỘ 2 KHỐI NHÀ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V E-HSMT 510,85 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo chương V E-HSMT 47,691 m2
3 CCLD Cửa đi kính cường lực 10ly bản lề sàn + phụ kiện Theo chương V E-HSMT 9,72 m2
4 CCLD Cửa đi kính cường lực 10ly, KT (2.8x2.7m) (Độ mở thông thuỷ: 2.5m - Ray trượt hợp kim dài 5.0m) Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+chốt cố định cửa nam châm inox+phụ kiện Theo chương V E-HSMT 187,65 m2
6 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+phụ kiện Theo chương V E-HSMT 44,6 m2
7 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+phụ kiện Theo chương V E-HSMT 261,32 m2
8 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực 10ly Theo chương V E-HSMT 10,26 m2
9 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực 8ly Theo chương V E-HSMT 37,431 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 493,57 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V E-HSMT 47,691 m2
12 Gia công, hoàn thiện Mái che cửa sổ S1 Theo chương V E-HSMT 4 cái
D THAY THIẾT BỊ VỆ SINH+THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V E-HSMT 20 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 20 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 20 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V E-HSMT 14 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V E-HSMT 0,45 100m
10 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm Theo chương V E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Cầu chắn rác Theo chương V E-HSMT 30 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V E-HSMT 1,12 100m
14 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm Theo chương V E-HSMT 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
17 Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm Theo chương V E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa đường kính 114 mm Theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Baz thép neo ống Theo chương V E-HSMT 1 bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm Theo chương V E-HSMT 32 bộ
2 Đèn Led PANEL áp trần 300x1200, Bóng Led 40W-3600Lm Theo chương V E-HSMT 26 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường (loại lớn) Theo chương V E-HSMT 6 cái
4 Đèn Led pha 100W + giá treo Theo chương V E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Theo chương V E-HSMT 4 bộ
6 Đèn trang trí nổi D200 Led 18W Theo chương V E-HSMT 23 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng Theo chương V E-HSMT 14 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Theo chương V E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt đèn Exit Theo chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 24 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 34 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo chương V E-HSMT 250 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 1.700 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 140 m
16 Lắp đặt MCCB 3P - 40A - Icu = 18 KA Theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P - 10A - Icu = 4.5 KA Theo chương V E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt MCB 2P - 20A - Icu = 4.5 KA Theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo chương V E-HSMT 250 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V E-HSMT 350 m
21 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo chương V E-HSMT 50 m
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 5 m2
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/60mm Theo chương V E-HSMT 0,5 100m
24 Lắp đặt tủ điện tầng (KT 600x400x220) vỏ tole, 2 lớp cánh Theo chương V E-HSMT 1 tủ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Theo chương V E-HSMT 92 bộ
26 Lắp đặt quạt hút, KT 300x300 Theo chương V E-HSMT 39 cái
27 Đèn trang trí nổi D200 Led 18W Theo chương V E-HSMT 50 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng Theo chương V E-HSMT 16 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 84 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 12 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 35 cái
33 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 Theo chương V E-HSMT 200 m
34 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V E-HSMT 2.500 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 4.500 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 4.400 m
37 Lắp đặt MCCB 3P - 50A - Icu = 18 KA Theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 15 KA Theo chương V E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt MCB 1P - 10A - Icu = 6 KA Theo chương V E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt MCB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo chương V E-HSMT 11 cái
41 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo chương V E-HSMT 9 cái
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo chương V E-HSMT 1.550 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V E-HSMT 1.850 m
44 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Theo chương V E-HSMT 42 m
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 4,2 m2
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/60mm Theo chương V E-HSMT 0,42 100m
47 Lắp đặt tủ điện tầng (KT 600x400x220) vỏ tole, 2 lớp cánh Theo chương V E-HSMT 3 tủ
48 Lắp đặt tủ điện phòng loại 6Modul, âm tường, vỏ nhựa Theo chương V E-HSMT 34 tủ
49 Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm Theo chương V E-HSMT 2 bộ
50 Phụ kiện điện (Khối nhà chính + hội trường) Theo chương V E-HSMT 1
F KHỐI NHÀ BẾP+ĂN
1 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 239,5 m2
2 Sơn 2K mái ngói (Khối nhà bếp + ăn) Theo chương V E-HSMT 239,5 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 135,575 m2
4 Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm Theo chương V E-HSMT 135,575 m2
5 Bả bằng ma tít trần thạch cao Theo chương V E-HSMT 135,575 m2
6 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V E-HSMT 135,575 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V E-HSMT 1 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax trang trí Theo chương V E-HSMT 1 m2
9 Thay mới ổ khóa cửa Theo chương V E-HSMT 12 cái
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 439,4 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 38,4 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 190,5 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 114,4 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 114,45 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 457,7 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 4,326 100m2
17 Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm Theo chương V E-HSMT 10 bộ
18 Đèn trang trí nổi D200 Led 18W Theo chương V E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng Theo chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ Theo chương V E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt CB 1P- 15A Theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 24 m
24 Phụ kiện điện (Khối nhà bếp + ăn) Theo chương V E-HSMT 1
G KHỐI NHÀ KHÁCH
1 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 198,72 m2
2 Sơn 2K mái ngói (Khối nhà khách) Theo chương V E-HSMT 198,72 m2
3 Thay thế tay nắm Inox tủ của phong ngủ Theo chương V E-HSMT 20 cái
4 Thay thế ổ khóa cửa Theo chương V E-HSMT 10 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V E-HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 5 bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 132,24 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 30,72 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 68,1 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 66,12 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 49,41 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 231,06 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 2,554 100m2
H KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BÍ THƯ
1 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 89,2 m2
2 Sơn 2K mái ngói (Khối nhà khách) Theo chương V E-HSMT 89,2 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V E-HSMT 20,72 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 20,72 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 123,48 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 49,88 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 61,74 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 24,94 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 173,36 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 147,211 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 9,52 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 24,48 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 73,606 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 4,76 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 156,731 m2
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 1,574 100m2
I KHỐI PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH
1 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 189,96 m2
2 Sơn 2K mái ngói (Khối phòng họp ban chấp hành) Theo chương V E-HSMT 189,96 m2
3 Thay thế ổ khóa cửa Theo chương V E-HSMT 12 cái
4 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 16 m2
5 Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm Theo chương V E-HSMT 16 m2
6 Bả bằng ma tít trần thạch cao Theo chương V E-HSMT 16 m2
7 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V E-HSMT 16 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 171,555 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 24 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 118,26 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 85,778 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 71,13 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 228,038 m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V E-HSMT 2,872 100m2
15 Đèn hộp vuông 170x170x12W Theo chương V E-HSMT 16 bộ
J NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,403 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,337 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,568 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 5,019 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 0,084 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,932 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,177 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,188 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,119 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 3,22 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V E-HSMT 29,236 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 19,053 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe Theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
14 Kẻ Jonit 2m x 2m Theo chương V E-HSMT 186,15 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,058 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,366 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,143 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V E-HSMT 1,599 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 1,599 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V E-HSMT 0,658 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,658 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 107,328 m2
24 Hệ giằng mái (Nhà xe nhân viên) Theo chương V E-HSMT 1 t. bộ
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 2,093 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo chương V E-HSMT 0,46 100m2
27 Máng xối + hệ liên kết Theo chương V E-HSMT 23 m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V E-HSMT 0,298 100m
30 Cầu chắn rác Theo chương V E-HSMT 3 cái
31 Bu lông chân cột M24 Theo chương V E-HSMT 56 cái
K NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,403 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,337 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,568 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 5,019 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 0,084 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,932 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,177 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,188 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,119 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 3,22 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 29,236 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 19,053 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe Theo chương V E-HSMT 0,039 100m2
14 Kẻ Jonit 2m x 2m Theo chương V E-HSMT 186,15 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,058 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,366 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,143 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V E-HSMT 1,599 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 1,599 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V E-HSMT 0,658 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,658 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 107,328 m2
24 Hệ giằng mái (Nhà xe khách) Theo chương V E-HSMT 1 t. bộ
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 2,093 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo chương V E-HSMT 0,46 100m2
27 Máng xối + hệ liên kết Theo chương V E-HSMT 23 m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm Theo chương V E-HSMT 0,298 100m
30 Cầu chắn rác Theo chương V E-HSMT 3 cái
31 Bu lông chân cột M24 Theo chương V E-HSMT 56 cái
L NHÀ XE Ô TÔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,345 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 0,289 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,344 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 4,302 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,656 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,152 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,99 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V E-HSMT 0,099 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 2,76 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 24,43 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 15,921 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V E-HSMT 0,035 100m2
14 Kẻ Jonit 2m x 2m Theo chương V E-HSMT 155,55 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,05 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V E-HSMT 0,313 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,024 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V E-HSMT 0,119 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chương V E-HSMT 1,378 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V E-HSMT 1,378 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V E-HSMT 0,555 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V E-HSMT 0,555 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 91,365 m2
24 Hệ giằng mái (Nhà xe ô tô) Theo chương V E-HSMT 1 t. bộ
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V E-HSMT 1,765 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo chương V E-HSMT 0,388 100m2
27 Máng xối + hệ liên kết Theo chương V E-HSMT 19,4 m
28 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm Theo chương V E-HSMT 0,298 100m
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V E-HSMT 3 cái
31 Bu lông chân cột M24 Theo chương V E-HSMT 56 cái
M NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói Theo chương V E-HSMT 29,92 m2
2 Sơn 2K mái ngói (Nhà bảo vệ) Theo chương V E-HSMT 29,92 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
4 Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
5 Bả bằng ma tít trần thạch cao Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo chương V E-HSMT 13,44 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 36,97 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 18,485 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 36,97 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 16,275 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 25,27 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 8,137 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 12,635 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 41,545 m2
N HÀNG RÀO MẶT TIỀN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 96,46 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V E-HSMT 156,8 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V E-HSMT 48,23 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V E-HSMT 78,4 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 126,63 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V E-HSMT 516,12 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 516,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->