Gói thầu: Gói thấu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 4 (xây lắp) Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:15:00 đến ngày 2020-05-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,341,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 179,995 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 179,995 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 179,995 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 344,28 | m2 |
| 5 | Sơn 2K mái ngói (Khối hội trường) | Theo chương V E-HSMT | 344,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 244,69 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 244,69 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 244,69 | m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 244,69 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh chân tường | Theo chương V E-HSMT | 51,88 | m2 |
| 11 | Sơn 2K chân tường, mạch vữa sơn màu đen (khối hội trường) | Theo chương V E-HSMT | 51,88 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 558,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 14 | Đục vết nứt trần tầng 1, tầng 2 sau đó lắp lưới mắt cáo, trám lại | Theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 279,44 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 600,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 364,42 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 62,56 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 196,445 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 182,21 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 129,502 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 623,425 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 4,3 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 215,38 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 215,38 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 215,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 622,341 | m2 |
| 5 | Sơn 2K mái ngói (Khối nhà chính) | Theo chương V E-HSMT | 622,341 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 388,1 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 388,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh chân tường | Theo chương V E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 11 | Sơn 2K chân tường, mạch vữa sơn màu đen (Khối nhà làm việc) | Theo chương V E-HSMT | 81,84 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 37,74 | m2 |
| 15 | Sơn lại, đánh bóng tay vin cầu thang bằng gỗ | Theo chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 16 | Cung cấp lan can Inox khu vực cửa sổ S1, kt (2.4x0.5)m | Theo chương V E-HSMT | 28,8 | md |
| 17 | Lắp dựng lan can | Theo chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 3.043,062 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 12,434 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 940,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 1.521,531 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 476,592 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.996,246 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 798,114 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 176,22 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 329,03 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 399,057 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 290,365 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.341,104 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 14,245 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 16,916 | 100m2 |
| C | THAY CỬA TOÀN BỘ 2 KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 510,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 47,691 | m2 |
| 3 | CCLD Cửa đi kính cường lực 10ly bản lề sàn + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 4 | CCLD Cửa đi kính cường lực 10ly, KT (2.8x2.7m) (Độ mở thông thuỷ: 2.5m - Ray trượt hợp kim dài 5.0m) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+chốt cố định cửa nam châm inox+phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 187,65 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 44,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa kính cường lực 8ly+khóa tay gạt+phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 261,32 | m2 |
| 8 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực 10ly | Theo chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 9 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực 8ly | Theo chương V E-HSMT | 37,431 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 493,57 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V E-HSMT | 47,691 | m2 |
| 12 | Gia công, hoàn thiện Mái che cửa sổ S1 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | THAY THIẾT BỊ VỆ SINH+THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 42mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114 mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Baz thép neo ống | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm | Theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đèn Led PANEL áp trần 300x1200, Bóng Led 40W-3600Lm | Theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường (loại lớn) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đèn Led pha 100W + giá treo | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí nổi D200 Led 18W | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A - Icu = 18 KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - Icu = 4.5 KA | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - Icu = 4.5 KA | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT 600x400x220) vỏ tole, 2 lớp cánh | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt hút, KT 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 27 | Đèn trang trí nổi D200 Led 18W | Theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4.400 | m |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A - Icu = 18 KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 15 KA | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - Icu = 6 KA | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 44 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/60mm | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT 600x400x220) vỏ tole, 2 lớp cánh | Theo chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 6Modul, âm tường, vỏ nhựa | Theo chương V E-HSMT | 34 | tủ |
| 49 | Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện điện (Khối nhà chính + hội trường) | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| F | KHỐI NHÀ BẾP+ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 239,5 | m2 |
| 2 | Sơn 2K mái ngói (Khối nhà bếp + ăn) | Theo chương V E-HSMT | 239,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 135,575 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm | Theo chương V E-HSMT | 135,575 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít trần thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 135,575 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 135,575 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch inax trang trí | Theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Thay mới ổ khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 439,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 190,5 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 114,45 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 457,7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 4,326 | 100m2 |
| 17 | Đèn Led PANEL áp trần 600x600, Bóng Led 50W-4400Lm | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Đèn trang trí nổi D200 Led 18W | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+box âm+mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 1P- 15A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 24 | Phụ kiện điện (Khối nhà bếp + ăn) | Theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| G | KHỐI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 2 | Sơn 2K mái ngói (Khối nhà khách) | Theo chương V E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 3 | Thay thế tay nắm Inox tủ của phong ngủ | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Thay thế ổ khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 132,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 49,41 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 231,06 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 2,554 | 100m2 |
| H | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BÍ THƯ | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 2 | Sơn 2K mái ngói (Khối nhà khách) | Theo chương V E-HSMT | 89,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 49,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 61,74 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 173,36 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 147,211 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 73,606 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 156,731 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 1,574 | 100m2 |
| I | KHỐI PHÒNG HỌP BAN CHẤP HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 189,96 | m2 |
| 2 | Sơn 2K mái ngói (Khối phòng họp ban chấp hành) | Theo chương V E-HSMT | 189,96 | m2 |
| 3 | Thay thế ổ khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 5 | Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít trần thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 171,555 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 118,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 85,778 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 71,13 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 228,038 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 2,872 | 100m2 |
| 15 | Đèn hộp vuông 170x170x12W | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| J | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 29,236 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 19,053 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe | Theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo chương V E-HSMT | 186,15 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 107,328 | m2 |
| 24 | Hệ giằng mái (Nhà xe nhân viên) | Theo chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 2,093 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 27 | Máng xối + hệ liên kết | Theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V E-HSMT | 0,298 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bu lông chân cột M24 | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| K | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 29,236 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 19,053 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành nền nhà xe | Theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo chương V E-HSMT | 186,15 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 107,328 | m2 |
| 24 | Hệ giằng mái (Nhà xe khách) | Theo chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 2,093 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 27 | Máng xối + hệ liên kết | Theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm | Theo chương V E-HSMT | 0,298 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bu lông chân cột M24 | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| L | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 24,43 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 15,921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo chương V E-HSMT | 155,55 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 91,365 | m2 |
| 24 | Hệ giằng mái (Nhà xe ô tô) | Theo chương V E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,765 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 27 | Máng xối + hệ liên kết | Theo chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 168mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=168mm | Theo chương V E-HSMT | 0,298 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bu lông chân cột M24 | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh ngói | Theo chương V E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 2 | Sơn 2K mái ngói (Nhà bảo vệ) | Theo chương V E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít trần thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 18,485 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 25,27 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 8,137 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 12,635 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 41,545 | m2 |
| N | HÀNG RÀO MẶT TIỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 96,46 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 156,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 48,23 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 78,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 126,63 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 516,12 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 516,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi