Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191200246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:52:00 đến ngày 2020-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phòng cháy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,55 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8595 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT ≤1600cm2: 1200x600x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 36 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí C02-MT5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bình |
| 45 | Bình tích áp 100l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Công tắc áp lực nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Imồi 300l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10+1*6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-d20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 151,2381 | 1m2 |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 71 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đầu báo cháy BEAM | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông đen, nút ấn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.363 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 690 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.053 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố găn stường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1 l/s, H=70m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18.5Kw | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi